TCB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB), ngành Ngân hàng. Vốn hoá 223.918 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Ngân hàng
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt NamBáo cáo thường niên 2025 · Ngân hàng
Thị trường chính: Việt Nam · dẫn đầu phân khúc khách hàng thu nhập cao (Affluent) và bất động sản/trái phiếu doanh nghiệp
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Ngân hàng Bán lẻ (RBG)Dư nợ vay 328,1 nghìn tỷ đồng (+26,9% N/N), thu nhập lãi thuần 21,9 nghìn tỷ đồng (+9,4% N/N); dẫn đầu phân khúc Khách hàng Thu nhập cao (Affluent) (tr.59, tr.66)Mảng cốt lõiNgân hàng × Bán lẻ cao cấp
Ngân hàng Doanh nghiệp & Định chế Tài chính (CIBG)Số dư tín dụng +13% N/N, doanh số phát hành trái phiếu +117% N/N; hợp nhất với Khối Ngân hàng Giao dịch toàn cầu (GTS) năm 2025 (tr.68, tr.71)Mảng KHDN lớn & FDINgân hàng × Doanh nghiệp lớn
Cho vay bất động sảnCho vay bất động sản tăng 11,6% N/N; tỷ trọng giảm còn 31% tổng dư nợ tín dụng so với 33% cuối 2024 (tr.54, tr.55)Mảng tín dụng trọng yếuTín dụng × Bất động sản
Chứng khoán Kỹ Thương (TCBS)Lợi nhuận trước thuế cả năm 2025 đạt hơn 7.109 tỷ đồng (hoàn thành 123% kế hoạch), tổng tài sản vượt 80.600 tỷ đồng; IPO thành công mã TCX năm 2025 (tr.76)Công ty con chứng khoán/WealthTechChứng khoán × Quản lý gia sản
Bảo hiểm (Techcom Life & TCGI)Techcom Life ra mắt tháng 9/2025; TCGI khởi đầu với hơn 500 tỷ đồng doanh thu, phục vụ trên 650.000 khách hàng (tr.17, tr.92, tr.96)Mảng bảo hiểm mới trong hệ sinh tháiBảo hiểm × Hệ sinh thái

🎯 Thị trường đầu ra

  • Khách hàng thu nhập cao (Affluent/Mass Affluent, Private & Priority): Techcombank dẫn đầu thị phần, chỉ số Nhận biết đầu tiên (Top-of-Mind) cao nhất phân khúc Affluent (tr.16-17, tr.66)
  • Doanh nghiệp lớn & khách hàng FDI: "Việt Nam tiếp tục khẳng định vị thế là điểm đến hàng đầu của dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)", Ngân hàng đã hoàn thiện mô hình phục vụ khách hàng FDI (tr.72)
  • Chủ đầu tư bất động sản lớn: tiếp tục củng cố vị thế dẫn đầu trên thị trường bất động sản và trái phiếu (tr.12)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • NIM (biên lãi thuần): đạt 3,8% năm 2025, giảm nhẹ so với cùng kỳ nhưng vẫn cao hơn đáng kể mức bình quân ngành ~3,0% (tr.50)
  • Tăng trưởng tín dụng: đạt 18,4% bình quân năm, trong hạn mức được Ngân hàng Nhà nước phê duyệt cho năm 2025 (tr.14)
  • CASA: tỷ lệ CASA đạt 40,4% cuối năm 2025 nhờ số dư CASA tăng 17% và sản phẩm Sinh lời tự động (tr.48)
  • Chất lượng tài sản/chi phí dự phòng: tỷ lệ nợ xấu (NPL) 1,13% thuộc nhóm thấp nhất ngành; tỷ lệ bao phủ nợ xấu tăng lên 127,9%, chi phí tín dụng chỉ 0,6% (tr.14, tr.48)
  • Cho vay bất động sản: tăng trưởng 11,6% N/N dù tỷ trọng trong tổng dư nợ giảm còn 31% (so với 33% cuối 2024), phản ánh chiến lược đa dạng hóa danh mục (tr.54, tr.55)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank, mã TCB, công bố 2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá (nghìn đ)31,6
Vốn hoá (tỷ)223.918
P/E8,6
P/B1,3
ROE (%)15,3
EPS3.663
BVPS23.997
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Techcombank trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.74%, giảm 0.47%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.07%, giảm 0.06%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 128.05%, tăng 14.11%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 25,3 nghìn tỷ đồng, tăng 17.5%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 16.03%, tăng 0.42%. Ngày 04/06/2018, TCB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

  • Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
  • Các hoạt động khác (sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận)
  • Hoạt động trung gian tiền tệ khác:
  • Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác
  • Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: a) Cho vay
  • b) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác
  • c) Bảo lãnh ngân hàng
  • Phát hành thẻ tín dụng
  • đ) Bao thanh toán trong nước
  • c. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng
  • Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: a) Cung ứng phương tiện thanh toán
  • b) Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ
  • Mở tài khoản: a) Mở tài khoản tại NHNN
  • b) Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác
  • Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia
  • Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính
  • các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn
  • Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư
  • Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu NHNN và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ
  • Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp
  • Dịch vụ môi giới tiền tệ
  • Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật Các Tổ Chức Tín Dụng, Luật Chứng Khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của NHNN
  • Vay vốn của NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của NHNN
  • Vay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN
  • Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
20168.1423.14916,1444
20178.9306.44623,9910
201811.1278.47416,41.196
201914.25810.22616,61.443
202018.75112.58217,01.776
202126.69918.41520,02.599
202230.29020.43618,22.884
202327.69118.19114,02.5671.500
202435.50821.76015,03.0711.000
202538.15525.95415,33.663

Cổ đông lớn

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan14,8%
Công ty TNHH Mapleleaf5,0%
Nguyễn Thị Thanh Thủy4,9%
Hồ Anh Minh4,9%
Hồ Thủy Anh4,9%
Vesta Vn Investments B.V.4,4%
Cog Investments I B.V.3,6%

Câu hỏi thường gặp

P/E của TCB là bao nhiêu?
P/E của TCB là 8,6 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của TCB là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của TCB là 15,3%.
Vốn hoá của TCB là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của TCB khoảng 223.918 tỷ đồng.