Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4 (VE4), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 780 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 04/11/2025.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây lắp đường dây và trạm biến ápLắp đặt hệ thống điện; xây lắp các công trình tải điện trên không có cấp điện áp đến 500kV và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220kV; duy trì và phát triển ngành nghề truyền thống về xây lắp đường dây và trạm. Các công trình gồm trạm biến áp 110kV Diễn Phong (22,4 tỷ đồng), trạm biến áp 110kV Lào Cai 2 (15,9 tỷ đồng). | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Xây lắp đường dây và trạm |
| Xây dựng dân dụng, công nghiệp và gia công cơ khíXây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; gia công cơ khí; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bốc xếp hàng hóa, kho bãi. Có xưởng sản xuất công nghiệp và đội xe máy thi công. | Mảng hoạt động bổ trợ | Xây dựng và cơ khí |
🎯 Thị trường đầu ra
- Các địa phương trên cả nước, hoạt động chủ yếu ở Quảng Ninh, Hà Giang, Cao Bằng, Sơn La, Lai Châu, Hà Nội, Thái Bình, Ninh Bình, Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Đà Nẵng, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Gia Lai, Đắk Lắk
- Trụ sở tại Số 197 Nguyễn Trường Tộ, P. Đông Vĩnh, TP Vinh, Nghệ An
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu và thu nhập thực hiện năm 2021 đạt 76.370 triệu đồng, bằng 74,52% kế hoạch năm 2021 (theo BCTN năm 2021)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2021 đạt 898 triệu đồng, bằng 55,36% kế hoạch năm 2021 và tăng 234,8% so với năm 2020 (theo BCTN năm 2021)
- Doanh thu thuần năm 2021 đạt 75.586.027.129 đồng, tăng 85,55% so với năm 2020 (theo BCTN năm 2021)
- Vốn điều lệ 10.280.000.000 đồng; lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2021 là 638 đồng (theo BCTN năm 2021)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty CP xây dựng điện VNECO4 (VE4) có tiền thân là Xí nghiệp cơ điện- Công ty xây lắp điện 3 cũ được thành lập từ năm 1989. Công ty hoạt động trên các lĩnh vực xây dựng điện, dịch vụ cho thuê kho bãi, kinh doanh nguyên vật liệu xây dựng, trong đó doanh thu chính của Công ty đến từ hoạt động xây dựng điện. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình ĐD 500kV Bắc Nam mạch 1; mạch 2; ĐD 500kV Pleiku - Phú Lâm, ĐD 500kV Quảng Ninh - Thường Tín ; ĐD 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan, ĐD 500kV Sơn La - Hiệp Hòa, ĐD 220 kV Tuyên Quang-Yên Bái, ĐD 220 kV Tuyên Quang- Bắc Cạn -Thái Nguyên, ĐD 220 kV Vinh-Bản Lã. Ngày 16/10/2012, VE4 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Phá dỡ
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn gang thỏi, gang kính dạng thỏi. Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình. Bán buôn kim loại khác
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Bốc xếp hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Chuẩn bị mặt bằng
- Cho thuê xe có động cơ
- Sản xuất máy chuyên dụng khác
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Hoạt động kinh doanh mua bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sửa chữa thiết bị điện
- Xây dựng nhà để ở
- Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời. Sân vận động bóng đá. Bể bơi và sân vận động
- Xây dựng nhà không để ở
- Lắp đặt hệ thống điện
- Xây dựng công trình đường bộ
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng công trình điện
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 40 | 3 | 16,9 | 1.000 | 2.000 |
| 2017 | 45 | 1 | 6,4 | 333 | 1.000 |
| 2018 | 30 | 1 | 3,6 | 333 | 400 |
| 2019 | 21 | 1 | 3,5 | 333 | 400 |
| 2020 | 41 | 0 | 1,8 | — | — |
| 2021 | 76 | 1 | 5,6 | 333 | — |
| 2022 | 82 | -2 | -14,3 | -667 | — |
| 2023 | 92 | -4 | -36,1 | -1.333 | — |
| 2024 | 73 | 0 | 4,7 | — | — |
| 2025 | 60 | 0 | 1,1 | — | — |