Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP), tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong thành lập năm 1960. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa như u.PVC, ống HDPE, ống nhựa PPR và các sản phẩm phụ tùng như: PVC, HDPE, PPR phục vụ cho ngành xây dựng, cấp thoát nước với hệ thống nhà máy gồm 5 phân xưởng sản xuất và 1 phân xưởng cơ điện. Hoạt động sản xuất được triển khai tại nhiều khu vực trọng điểm, tổng công suất khoảng 260.000 tấn/năm, phục vụ đồng thời thị trường nội địa và xuất khẩu. Mạng lưới phân phối gồm 10 trung tâm phân phối, hơn 400 nhà phân phối và gần 30.000 điểm bán hàng giúp tăng độ phủ thị trường. Ngày 11/12/2006, NTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dừng nhà không để ở
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Phá dỡ
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Sản xuất sản phẩm từ Plastic
- Chuẩn bị mặt bằng
- Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng công trình đường bộ
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Giáo dục tiểu học
- Giáo dục trung học cơ sở
- Giáo dục trung học phổ thông
- Đào tạo sơ cấp
- Đào tạo trung cấp
- Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 4.366 | 398 | 21,7 | 2.327 | 2.500 |
| 2017 | 4.444 | 493 | 23,6 | 2.883 | 3.000 |
| 2018 | 4.535 | 332 | 14,7 | 1.942 | 1.000 |
| 2019 | 4.789 | 409 | 15,9 | 2.392 | 2.000 |
| 2020 | 4.646 | 447 | 17,3 | 2.614 | 2.500 |
| 2021 | 4.995 | 468 | 17,3 | 2.737 | 2.500 |
| 2022 | 5.834 | 480 | 16,9 | 2.807 | 2.000 |
| 2023 | 5.305 | 559 | 18,0 | 3.269 | 2.500 |
| 2024 | 5.829 | 736 | 20,1 | 4.304 | 2.500 |
| 2025 | 6.950 | 993 | 23,5 | 5.807 | 1.500 |