Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2
Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2 (VE2), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 14 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 19/09/2025.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây lắp công trình điệnXây lắp các công trình điện năng (hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500kV, các công trình nguồn điện); gia công, chế tạo vật tư, phụ kiện phục vụ xây lắp công trình điện | Ngành nghề kinh doanh chính | Xây lắp điện |
| Xây dựng công trình dân dụng và hạ tầngXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị | Ngành nghề kinh doanh | Xây dựng công trình |
| Sản xuất vật liệu xây dựngSản xuất, mua bán các loại vật liệu xây dựng (gạch Block, gạch Terrazzo, gạch Daramic), các sản phẩm bê tông, sản phẩm cơ khí và cột thép | Ngành nghề kinh doanh | Vật liệu xây dựng |
🎯 Thị trường đầu ra
- Cả nước
- Chủ yếu khu vực phía Bắc (từ Hà Tĩnh trở ra)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu thuần đạt 1.905.974.480 đồng, giảm 97,65% so với năm trước (theo BCTN năm 2023)
- Lợi nhuận sau thuế âm (3.179.450.982) đồng (theo BCTN năm 2023)
- Lợi nhuận trước thuế âm (3.179.450.982) đồng, đã giảm lỗ 80,88% so với năm trước (theo BCTN năm 2023)
- Công ty tập trung thi công các hợp đồng đã ký và thu hồi công nợ, giải quyết các sai phạm cũ nên doanh thu không đạt kế hoạch (theo BCTN năm 2023)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2 tiền thân là Trung tâm Thiết kế và Xây lắp lưới điện phân phối được thành lập năm 1990. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty bao gồm thi công xây lắp các công trình nguồn điện (nhà máy thủy điện), thi công các công trình truyền tải điện (đường dây và trạm biến áp đến 500 KV); xây dựng dân dụng và sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là xây lắp các công trình điện năng, hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến đường dây 500 KV. Hiện nay Công ty cùng 10 đơn vị thi công chuyên ngành chiếm khoảng 2 - 5% thị phần xây lắp trong toàn quốc. Đối thủ cạnh tranh của Công ty là Công ty TNHH MTV Xây lắp điện 2, Công ty TNHH MTV Xây lắp điện 4, CTCP Xây lắp điện 1, CTP Lắp máy và Xây dựng điện, CTCP Năng lượng, CTCP Sông Đà 11 và các công ty con của Tổng công ty. Công ty đã tham gia hoàn thành xây dựng nhiều dự án lớn như: Xây lắp hoàn thành 500 kV 1 mạch Bắc - Nam : 25,8 Km; 500kV 2 mạch Quảng Ninh – Thường Tín: 4,5 Km; Cải tạo, mở rộng nhiều trạm biến áp như: Hưng Đông, Thạch Linh; Xây dựng hoàn thành 173.036 m2 vỉa hè, đường đi, bãi đậu xe...
- Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình kỹ thậu dân dụng khác
- Phá dỡ
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống điện
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Bán lẻ đổ điện gia dụng, giường tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Xây dựng nhà để ở
- Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng. Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô
- Xây dựng nhà không để ở
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Xây dựng công trình đường sắt
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng công trình điện
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 32 | 3 | 12,1 | 1.500 | 1.500 |
| 2015 | 84 | 6 | 20,7 | 3.000 | 2.000 |
| 2016 | 24 | 3 | 10,2 | 1.500 | 1.700 |
| 2017 | 14 | 1 | 2,4 | 500 | 500 |
| 2018 | 30 | 0 | 1,0 | — | — |
| 2019 | 22 | 0 | 0,9 | — | — |
| 2020 | 39 | 1 | 5,8 | 500 | 700 |
| 2021 | 43 | 2 | 6,5 | 1.000 | — |
| 2022 | 81 | -2 | -10,5 | -1.000 | — |
| 2023 | 2 | -3 | -88,4 | -1.500 | — |