Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần (TTL), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 370 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây dựng cầu, đường và hạ tầng giao thôngXây dựng công trình đường sắt, đường bộ và công trình kỹ thuật dân dụng; thi công cầu, đường cao tốc, sân bay (cầu Vĩnh Tuy, Đông Trù, cao tốc Bắc - Nam, sân bay Long Thành). | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Xây dựng cầu, đường |
| Đầu tư dự án BOT giao thôngĐầu tư các dự án BOT cầu đường như BOT Cầu Yên Lệnh, Yên Lệnh - Vực Vòng và BOT Đường 188 qua các công ty con, liên kết. | Mảng đầu tư hạ tầng | Đầu tư BOT giao thông |
| Nhóm công ty con xây lắpĐiều phối các công ty con xây lắp như Cầu 1 Thăng Long, Cầu 35 Thăng Long thi công công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, dân dụng và sản xuất vật liệu xây dựng. | Mảng đầu tư và điều phối công ty con | Nhóm công ty con xây lắp |
🎯 Thị trường đầu ra
- Phạm vi cả nước, tập trung TP Hồ Chí Minh, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Nam Định, Đồng Nai, Phan Thiết, Phú Yên
- Trụ sở tại quận Đống Đa, TP Hà Nội
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu thuần hợp nhất năm 2023 đạt 1.459.461.869.673 đồng, giảm 2,46% so với năm 2022 (1.496.329.026.974 đồng) (theo BCTN năm 2023)
- Lợi nhuận sau thuế hợp nhất năm 2023 đạt 29.170.211.576 đồng, tăng 235,03% so với năm 2022 (8.706.842.954 đồng) (theo BCTN năm 2023)
- Tổng giá trị tài sản năm 2023 là 2.818.059.889.619 đồng, tăng 23,78% so với năm 2022 (2.276.602.194.697 đồng) (theo BCTN năm 2023)
- Vốn điều lệ 419.080.000.000 đồng với 41.908.000 cổ phần, cổ đông Nhà nước sở hữu 25,05%; cổ phiếu TTL niêm yết HNX từ 18/1/2018 (theo BCTN năm 2023)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần (TTL) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long, được thành lập vào năm 1973. Tổng Công ty hoạt động trong 03 lĩnh vực chính bao gồm: (i) Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp, (ii) Cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi và (iii) Sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực xây lắp là ngành nghề truyền thống, đóng góp phần lớn vào tổng doanh thu hàng năm của TTL. Hiện tại, TTL cũng đang tập trung mở rộng thị trường để xây lắp các công trình tại địa bàn các tỉnh Miền Trung. Các công trình tiêu biểu của TTL bao gồm: Cầu Thăng Long, Cầu Hoàng Long và cầu Hàm Rồng gói thầu số 4 (giá trị hợp đồng 165,5 tỷ đồng), Gói thầu 1 đoạn Hà Nội – Vinh (310 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km164+000 – Km321+000 tỉnh Thanh Hóa-Quảng Trị (677 tỷ đồng), Dự án đường ô tô cao tốc thành phố Hồ Chí Minh – Trung Lương (1.200 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường vành đai 3 – Giai đoạn 2 – gói thầu 3 (1.338 tỷ đồng). Năm 2018, TTL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Cho thuê xe có động cơ
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Thiết kế công trình cầu, đường bộ
- Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp
- Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công trình thủy lợi
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán công trình xây dựng
- Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng công trình đường bộ
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Thiết kế đồ họa
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Sản xuất thiết bị điện khác
- Xây dựng nhà để ở
- Lắp đặt máy móc, và thiết bị công nghiệp
- Xây dựng nhà không để ở
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 2.144 | 66 | 11,3 | 1.571 | — |
| 2017 | 1.124 | 26 | 4,6 | 619 | 500 |
| 2018 | 540 | 1 | 0,2 | 24 | — |
| 2019 | 785 | 15 | 2,7 | 357 | 300 |
| 2020 | 736 | 13 | 2,3 | 310 | 300 |
| 2021 | 1.265 | 13 | 2,1 | 310 | — |
| 2022 | 1.496 | 9 | 1,4 | 214 | — |
| 2023 | 1.460 | 29 | 4,6 | 690 | — |
| 2024 | 1.665 | 2 | 0,4 | 48 | — |
| 2025 | 1.845 | 66 | 9,8 | 1.571 | — |