TS3

Công ty Cổ phần Trường Sơn 532

Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 (TS3), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 21 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Xây dựng, xây lắp
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Công ty Cổ phần Trường Sơn 532Doanh nghiệp Quân đội (Binh đoàn 12) hoạt động xây dựng hạ tầng, cầu đường — mã UpCom TS3
Thị trường chính: UpCom
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Xây dựng cơ bản (hạ tầng, cầu đường, thủy lợi)Hoạt động xây dựng cơ bản là hoạt động mang lại doanh thu chủ yếu, chiếm tỷ trọng cao trong năm 2025 (chiếm 99,1%) (tr.12). Công trình tiêu biểu đã/đang thi công: HTKT khu TĐC Đông Hải Đà Nẵng; Đường lên đỉnh bàn cơ Sơn Trà Đà Nẵng; Dự án đường Đông Trường Sơn (Gói Đ37G); Khu dân cư Kè Bắc sông Trà Bồng; Cao tốc Hòa Liên – Túy Loan; Cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu (Cầu Sông Buông thuộc dự án TP1); Dự án Hồ chứa nước ngọt Sông Láng Thé tỉnh Trà Vinh; tỉnh lộ 918 thành phố Cần Thơ; Trường DTNT liên cấp xã La ÊÊ (tr.12-13).Mảng hoạt động chủ yếu, Công ty định hướng phát triển đây là mảng hoạt động chủ yếu trong những năm tới (tr.12)Xây dựng hạ tầng
Ngành, nghề kinh doanh đăng ký khác (theo Giấy chứng nhận ĐKKD)Ngoài xây dựng công trình, Giấy CN ĐKKD liệt kê thêm các ngành nghề đã đăng ký (tr.4-5): Chuẩn bị mặt bằng (4312); Hoàn thiện công trình xây dựng (4330); Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (7120); Sản xuất kết cấu kiện kim loại (2511); Sửa chữa thiết bị điện (3314); Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (4520); Vận tải hàng hóa bằng đường bộ — Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (4933); Phá dỡ (4311); Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi, và điều hòa không khí (4322); Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (4329); Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (0810); Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (2395); Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (4663); Sửa chữa máy móc, thiết bị (3312); Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (3320); Lắp đặt hệ thống điện (4321). Ngành chính: Xây dựng nhà các loại (4100, tr.4).Ngành nghề đăng ký bổ sung, không phải hoạt động doanh thu chính (tr.4-5)Ngành phụ đăng ký

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thành phố Đà Nẵng
  • Quảng Ngãi
  • Đồng Nai
  • Vĩnh Long
  • Cần Thơ
  • Đăk Lắc

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Kết quả 2025: Tổng doanh thu thực hiện 226.890.102 (nghìn đồng), bằng 127,7% TH năm 2024 (177.636.956) và bằng 98,2% kế hoạch (231.000.000). Tổng chi phí 225.681.240, bằng 127,4% TH/NT và 99,4% TH/KH (kế hoạch 227.148.120). Tổng LNTT 1.208.862, bằng 234,8% TH/NT và 31,4% TH/KH (kế hoạch 3.851.880, TH năm 2024 là 514.766). LNST TNDN 325.543, bằng 100,4% TH/NT và 10,6% TH/KH (kế hoạch 3.081.504, TH năm 2024 là 324.152). Tỷ suất LNST/Vốn CSH: TH 2024 1,3%, KH 8%, TH 2025 0,8% (TH/NT 66,4%, TH/KH 10,6%). Tỷ lệ cổ tức: TH 2024 0,0%, KH 8,0%, TH 2025 0,0% (tr.14).
  • Tình hình tài chính tổng quan: Tổng giá trị tài sản Năm 2024 242.129.515 (1.000đ) → Năm 2025 255.908.159, % tăng/giảm 5,69%. Doanh thu thuần 177.633.956 → 226.890.102 (27,7%). Lợi nhuận từ HĐKD 211.592 → 428.273 (102,4%). Lợi nhuận khác 86.492 → 997.270 (1053,0%). Lợi nhuận trước thuế 514.766 → 1.208.862 (134,8%). Lợi nhuận sau thuế 324.152 → 325.543 (0,4%) (tr.23).
  • Chỉ tiêu tài chính chủ yếu (Năm 2024 → Năm 2025): Hệ số thanh toán ngắn hạn 1,12 → 1,14 lần; Hệ số thanh toán nhanh 1,01 → 1,10 lần; Hệ số Nợ/Tổng tài sản (2025) 83,0%; Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu 5,9 → 5,0 lần; Vòng quay hàng tồn kho 1,2 → 1,2 vòng; Doanh thu thuần/Tổng tài sản 0,4 → 0,7 lần; Hệ số LNST/Doanh thu thuần 0,2% → 0,1%; Hệ số LNST/Vốn chủ sở hữu 2,2% → 2,1%; Hệ số LNST/Tổng tài sản 0,3% → 0,3%; Hệ số LN từ HĐKD/Doanh thu thuần -0,1% → 0,2% (tr.24).
  • Tình hình tài sản (31/12/2025, Phần III): Tài sản ngắn hạn 244.708 triệu đồng, bằng 108,3% so với cùng kỳ, chiếm 95,6% tổng tài sản. Hàng tồn kho 121.736 triệu đồng, bằng 95,8% so với cùng kỳ, chiếm 49,7% tài sản ngắn hạn. Nợ phải thu ngắn hạn 113.844 triệu đồng, bằng 152% so với cùng kỳ, chiếm 46,5% tài sản ngắn hạn. Tài sản dài hạn 11.200 triệu đồng, bằng 69,3% so với cùng kỳ, chiếm 4,4% tổng tài sản (tr.29).
  • Tình hình nợ phải trả (31/12/2025): Nợ phải trả 215.531 triệu đồng, bằng 106,6% so với cùng kỳ; trong đó Nợ ngắn hạn 215.531 triệu đồng (bằng 106,6% so với cùng kỳ, chiếm 82,9% nợ phải trả), Nợ dài hạn 0 đồng (tr.29).
  • Cơ cấu nguồn vốn (31/12/2025): Vốn Chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn 15,8% (40.377 trđ/255.908 trđ); Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 84,2% (215.531 trđ/255.908 trđ); Hệ số bảo toàn vốn 1,04 lần (40.377 trđ/38.519 trđ). Vốn chủ sở hữu tại ngày 31/12/2025: 38.518,8 triệu đồng (tr.29).
  • Cổ phần và cơ cấu cổ đông (danh sách chốt ngày 01/4/2026): Vốn điều lệ 38.518.800.000 đồng, chia thành 3.851.880 cổ phần, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần (tr.24). Cổ đông trong nước: 182 cổ đông, 3.851.880 CP, giá trị 38.518.800.000 đồng, tỷ lệ 100%; trong đó Cổ đông tổ chức 2, 2.754.780 CP, 27.547.800.000 đồng, 71,52%; Cổ đông cá nhân 180, 1.097.100 CP, 10.97.100.000 đồng (nguyên văn in trong tài liệu), 28,48%; Cổ phiếu quỹ 0. Cổ đông nước ngoài: 0. Tổng cộng 182 cổ đông, 3.851.880 CP, 38.518.800.000 đồng, 100% (tr.24-25).
  • Công ty mẹ: Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn (Binh đoàn 12) - Bộ Quốc phòng, sở hữu 68,5% vốn điều lệ tại Công ty 532 (tr.25). Các Công ty con: Không có (tr.25). [Lưu ý tài liệu tự mâu thuẫn: Phần IV ghi 'Công ty cổ phần Trường Sơn 532 có số vốn góp 68,52% của Tổng Công ty xây dựng Trường Sơn' (tr.30) — giữ nguyên cả hai con số theo đúng trang in].
  • Kế hoạch, định hướng của HĐQT năm 2026 (tr.31): tập trung quản trị doanh nghiệp đảm bảo sản xuất; SXKD có lãi, ổn định tài chính; mức tăng trưởng các chỉ tiêu năm 2025 dự kiến khoảng 10÷15% trở lên; thực hiện liên danh - liên kết đấu thầu các dự án thuộc vốn Ngân sách Nhà nước, dự án trọng điểm Quốc gia; giảm giá trị sản phẩm dở dang, hàng tồn kho; thu hồi công nợ tồn đọng.
  • Định hướng sản xuất kinh doanh 3 năm 2026-2028 (đơn vị triệu đồng, tr.11): Vốn điều lệ 38.519/38.519/38.519; Tổng tài sản 280.000/300.000/310.000; Vốn chủ sở hữu 43.500/46.000/48.000; Tổng doanh thu 530.000/600.000/600.000; Tổng chi phí 522.030/592.000/592.000; Lợi nhuận trước thuế 7.970/8.000/8.000 (triệu đồng); Lao động bình quân 135/150/150 người; Thu nhập bình quân/người/tháng 20.500.000/22.000.000/25.000.000 đồng.
  • Các rủi ro (tr.12): biến động giá nhiên liệu, vật liệu xây dựng (xăng, dầu, sắt thép, xi măng) do tình hình Trung Đông tác động đến giá nhiên liệu; vốn chủ sở hữu thấp nên sử dụng nguồn vốn vay, chịu rủi ro biến động lãi suất; thời tiết miền Trung thường xuyên lũ lụt cuối năm; rủi ro cạnh tranh trong công tác thị trường việc làm/đấu thầu do năng lực vốn, thiết bị, công nghệ.
  • Lao động: 81 người tính đến 31/12/2025 (Nam 65 người 80,3%, Nữ 16 người 19,7%); trình độ đại học và tương đương 39 người 46,1%, cao đẳng/trung cấp 20 người 25,6%, sơ cấp nghề/CNKT 22 người 28,3% (tr.22). Tiền lương bình quân 14,754 triệu đồng/người/tháng năm 2025 (tr.26).
  • Lương, thưởng, thù lao HĐQT/BGĐ/BKS năm 2025 (tr.32): Ông Trần Đức Tú (Chủ tịch HĐQT-BTĐU) 339.493.311 đồng; Ông Vũ Đức Dũng (Thành viên HĐQT, Giám đốc) 338.471.860 đồng; Ông Phan Thanh Khiết (Thành viên HĐQT, Phó Giám đốc) 252.990.250 đồng; Bà Nguyễn Thị Phương (Trưởng BKS) 239.220.262 đồng; Bà Đặng Thị Hương (Thành viên BKS) 155.988.355 đồng; Ông Hoàng Anh Đức (Thành viên BKS) 221.374.819 đồng.
  • Ý kiến kiểm toán (tr.33): 'Theo ý kiến chúng tôi, báo cáo tài chính đính kèm đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025... phù hợp với Chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam...' — ý kiến chấp nhận toàn phần, không ngoại trừ. Báo cáo tài chính chi tiết (Bảng cân đối kế toán, Báo cáo KQKD, Lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh) không đính kèm trong BCTN mà được công bố trên website truongson532.com.vn (tr.33).
Nguồn: BCTN 2025
Giá (nghìn đ)5,3
Vốn hoá (tỷ)21
P/E
P/B0,5
ROE (%)0,8
EPS
BVPS10.000
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 (TS3) có tiền thân là Xí nghiệp Cung ứng Vật tư - Vận tải 532, được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi và các công trình dân dụng khác. Công ty đã thi công xây dựng các công trình tiêu biểu như Thi công thảm bê tông công trình Cầu Rồng, Kè bờ tây sông Hàn tại Đà Nẵng, Đập thủy lợi EAHRE tại Gia Lai, Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất nguyên vật liệu đá xây dựng tại 02 trạm trộn bê tông với tổng công suất 200 tấn/h. TS3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

  • Xây dựng nhà các loại
  • Chuẩn bị mặt bằng
  • Hoàn thiện công trình xây dựng
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  • Sản xuất kết cấu kiện kim loại
  • Sửa chữa thiết bị điện
  • Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
  • Xây dựng cầu, đường, đường sắt, đường ngầm, đường bằng máy bay, đường cao tốc, đường ống
  • Xây dựng các nhà máy lọc dầu, xay dựng công trình đường thủy, biến cảng và các công trình trên sông, cửa ống, đập và đê, xây dựng đường hâm, công trình thể thao ngoài trời và công trình kỹ thuật dân dụng khác
  • Phá dỡ
  • Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
  • Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  • Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  • Sửa chữa máy móc, thiết bị
  • Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp
  • Lắp đặt hệ thống điện

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
2015176-2-6,5-500
201621525,6500
201818212,4250
201915436,7750800
202016124,1500
202114500,2
202210900,2
20237300,3
202417700,8
202522500,8

Cổ đông lớn

Tổng Công ty Xây Dựng Trường Sơn68,5%
Cao Thị Thu Thủy12,0%
Ngô Văn Hoàn0,9%
Phạm Phú Đại0,4%
Vũ Đức Dũng0,3%
Phạm Văn Sơn0,2%
Trần Văn Hùng0,2%

Câu hỏi thường gặp

ROE của TS3 là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của TS3 là 0,8%.
Vốn hoá của TS3 là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của TS3 khoảng 21 tỷ đồng.