Công ty Cổ phần Đầu tư PV2
Công ty Cổ phần Đầu tư PV2 (PV2), ngành Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản. Vốn hoá 63 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Đầu tư bất động sảnHoạt động đầu tư bất động sản; theo kế hoạch năm 2022 dự kiến doanh thu từ hoạt động kinh doanh bất động sản 170.000 triệu đồng nhưng không phát sinh trong năm. | Lĩnh vực kinh doanh chính | Đầu tư bất động sản |
| Đầu tư tài chínhHoạt động đầu tư tài chính; là nguồn doanh thu chủ yếu của Công ty trong năm 2022. | Lĩnh vực kinh doanh chính | Đầu tư tài chính |
🎯 Thị trường đầu ra
- TP. Hà Nội
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu năm 2022 đạt 15.941 triệu đồng, chỉ đạt 8,47% kế hoạch, chủ yếu từ hoạt động đầu tư tài chính (15,9 tỷ đồng, đạt 87,83% kế hoạch) (theo BCTN năm 2022)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2022 lỗ (4.511.300.887) đồng so với năm 2021 lãi 4.245.761.456 đồng (theo BCTN năm 2022)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2022 lỗ (4.511.300.887) đồng (theo BCTN năm 2022)
- Vốn điều lệ 373.500.000.000 đồng; tổng giá trị tài sản năm 2022 đạt 391.620.897.357 đồng (theo BCTN năm 2022)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư PV2 (PV2) được thành lập năm 2007 theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0103018228 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là đầu tư, kinh doanh bất động sản; đầu tư vào cổ phiếu các doanh nghiệp và khai thác các loại hình dịch vụ sau đầu tư; Dịch vụ tư vấn, đấu giá, quảng cáo và quản lý bất động sản; Uỷ thác xuất nhập khẩu; mua bán vật liệu xây dựng, vật tư máy móc thiết bị...Kế thừa năng lực sản xuất kinh doanh, hệ thống bạn hàng, chiến lược kinh doanh của các cổ đông sáng lập như: Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam, Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam, Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Đô thị và KCN Sông Đà...Công ty đã và đang tham gia xây dựng một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư tại Long Tân và Phú Hội, Nhơn Trạch - Đồng Nai; Dự án khu nhà ở CBCNV Nhà máy lọc dầu Dung Quất - Quảng Ngãi. Ngày 16/12/2010, PV2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Bán buôn nông, lâm sản, nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại nhà nước cấm)
- Bán buôn gạo
- Mua bán khoáng sản
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy
- Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị
- Bán lẻ vàng bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Khai thác bãi đỗ xe
- Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
- Đóng tàu và cấu kiện nổi
- Sản xuất phân bón (trừ loại Nhà nước cấm)
- Bán buôn phân bón, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ loại hóa chất Nhà nước cấm)
- Sản xuất hóa chất cơ bản (trừ hóa chất Nhà nước cấm)
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
- Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới, đấu giá ô tô và xe có động cơ khác
- Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
- Hoạt động của câu lạc bộ thể thao (trừ câu lạc bộ bắn súng)
- Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
- Bán buôn xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng:
- Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương
- Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ - mooc và bán rơ - mooc
- Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trọng bê tông
- Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 23 | -45 | -22,5 | -1.216 | — |
| 2017 | 21 | 5 | 2,4 | 135 | — |
| 2018 | 22 | 17 | 7,6 | 459 | — |
| 2019 | 13 | 13 | 5,4 | 351 | — |
| 2020 | 0 | 1 | 0,4 | 27 | — |
| 2021 | 4 | 4 | 1,8 | 108 | — |
| 2022 | — | -5 | -1,9 | -135 | — |
| 2023 | — | 8 | 3,4 | 216 | — |
| 2024 | 150 | -14 | -6,2 | -378 | — |
| 2025 | — | 2 | 0,8 | 54 | — |