BCM
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
Dịch vụ bất động sản
—nghìn đ
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP (BCM) có tiền thân là Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex), được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển công nghiệp - đô thị, xây dựng dân dụng - công nghiệp - giao thông. BCM mang đến cho các nhà đầu tư mô hình công nghiệp hóa tiên tiến thông qua Khu công nghiệp Khoa học và Công nghệ (Science and Technology Industrial Park – STIP) 21 KCN, hiện diện tại 15 tỉnh thành cả nước, với mạng lưới 26 doanh nghiệp thành viên trong nhiều lĩnh vực (Y tế, giáo dục, viễn thông, năng lượng, hạ tầng…). BCM được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 07/2020.
- Khảo sát, đo đạc và vẽ bản đồ địa chính
- Sàn giao dịch bất động sản
- Kinh doanh bất động sản
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị, dịch vụ nhà ở công nghiệp
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Truyền tải và phân phối điện, điện năng và điện năng lượng mặt trời đến cấp điện áp 110KV. Đầu tư phát triển lưới điện, phân phối bán lẻ điện, quản lý vận hành và sửa chữa lưới điện đến cấp điện áp 110KV. Kinh doanh mua, bán năng lượng điện mặt trời áp mái, trên mặt đất và nồi trên mặt nước đến cấp điện áp 100KV
- Thi công và lắp đặt các công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Thi công và lắp đặt hệ thống năng lượng điện mặt trời
- Tư vấn khảo sát, thiết kế đường dây tải điện và trạm biến áp điến cấp điện áp 110KV. Tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 110KV. Tư vấn thiết kế và giám sát thi công hệ thống năng lượng điện mặt trời. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn lập dự án đầu tư. Tư vấn đáu thầu, lập dự toán các công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV
- Kiểm định, hiệu chỉnh, thử nghiệm, lắp đặt, kiểm tra: các loại thiết kế điện, phương tiện đo lường, dụng cụ đo lường, trang thiết bị điện, bảo vệ điều khiển. Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện. Hoạt động tự động hóa và điều khiển
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới. Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
- Hoạt động điều hành cảng biển. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương. Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ. Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt. Bốc xếp hàng hóa cảng biển. Bốc xếp hàng hóa cảng sông. Bốc xếp hàng hóa loại khác
- Dịch vụ kho hàng, bãi container, đóng gói, xếp dỡ vận tải container, các đại lý vận tải hàng hóa, kiểm đếm hàng hóa. Kinh doanh kho ngoại quan, kho lạnh, bãi container
- Dịch vụ vận tải, giao nhận hàng hóa và khai thuê hải quan. Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Logistics. Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. Dịch vụ vệ sinh tàu biển. Dịch vụ khu vực cảng mở. Mua bán, phân loại, lưu trũ, bảo quản, sửa chữa bao gối, đóng gói hàng hóa
- Thi công, xây dựng các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị
- Khai thác, chế biến khoáng sản
- Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Kinh doanh vật liệu xây dựng
- Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Xây dựng nhà để ở
- Sản xuất các sản phẩm dệt và may mặc
- Gia công các sản phẩm dệt và may mặc
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 7.499 | 886 | 6,8 | 856 | — |
| 2017 | 6.993 | 1.036 | 9,4 | 1.001 | — |
| 2018 | 8.625 | 2.377 | 17,6 | 2.297 | 600 |
| 2019 | 9.252 | 2.631 | 16,7 | 2.542 | 400 |
| 2020 | 6.704 | 2.186 | 12,7 | 2.112 | 800 |
| 2021 | 7.125 | 1.457 | 8,5 | 1.408 | 700 |
| 2022 | 6.527 | 1.714 | 9,6 | 1.656 | 800 |
| 2023 | 8.396 | 2.371 | 12,4 | 2.291 | 1.000 |
| 2024 | 5.313 | 2.395 | 11,6 | 2.314 | 1.100 |
| 2025 | 6.975 | 3.525 | 15,1 | 3.406 | — |
Quảng cáo
Câu hỏi thường gặp
P/E của BCM là bao nhiêu?
P/E của BCM là 15,7 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của BCM là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của BCM là 15,1%.
Vốn hoá của BCM là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của BCM khoảng 55.372 tỷ đồng.