Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn
Tạm ngừng giao dịch ngày 03/06/2024Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (PSG), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 18 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 25/07/2024. Mã đã ngừng giao dịch.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây lắp công trình dân dụng và công nghiệpHoạt động sản xuất kinh doanh chính là xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; xây dựng nhà các loại, công trình đường bộ, công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng; lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, hoàn thiện công trình xây dựng. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Xây lắp công trình |
| Đầu tư bất động sảnKinh doanh bất động sản và đầu tư các dự án như Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 & 3 TP Vị Thanh - Hậu Giang (tổng mức đầu tư 367,818 tỷ đồng, đã đầu tư đến 31/12/2012 là 159,413 tỷ đồng), góp vốn dự án Trung tâm thương mại và khách sạn cao cấp Light House - Nha Trang (đã góp 190,74 tỷ đồng) và dự án Văn Phú - Hà Nội. | Mảng đầu tư của Công ty | Đầu tư bất động sản |
🎯 Thị trường đầu ra
- TP. HCM, Hà Nội, Hậu Giang, Nha Trang, Thanh Hóa,... (địa bàn kinh doanh)
- Trụ sở tại 11Bis Nguyễn Gia Thiều, Phường 6, Quận 3, TP.HCM
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu năm 2012 đạt 78,161 tỷ đồng, giảm 91,5% so với năm 2011 (theo BCTN năm 2012)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2012 là -251,651 tỷ đồng (năm 2011 là -87,229 tỷ đồng) (theo BCTN năm 2012)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2012 là -251,651 tỷ đồng, giảm 188,5% so với năm 2011; tỷ lệ chia cổ tức 0% (theo BCTN năm 2012)
- Vốn điều lệ 350.000.000.000 đồng; đến 31/12/2012 lỗ lũy kế 337.335.889.268 đồng và kiểm toán viên nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục của Công ty (theo BCTN năm 2012)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P class=MsoNormal>Thành lập năm 2009, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (“PSG”) là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực (i) xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và (ii) đầu tư bất động sản. Ngoài ra, Công ty còn thực hiện đầu tư tài chính vào một số công ty như CTCP Đầu tư Hải Đăng, CTCP Dầu khí Nha Trang và CTCP Thiết bị nội ngoại thất Dầu khí (PVC-Metal). Công ty đã tham gia thi công một số công trình tiêu biểu như công trình PetroVietnam Landmark, chung cư B4 Kim Liên và khách sạn PetroLand Tây Ninh. Công ty lỗ liên tiếp 3 năm trong giai đoạn 2011 – 2013 với lỗ năm 2013 là 222 tỷ đồng.</P></DIV>
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở)
- Sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không sản xuất, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
- Xây dựng nhà các loại
- Xây dựng công trình đường bộ, công trình công ích
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống điện
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Lắp đặt hệ thống xây dựng
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn kim loại
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Kinh doanh bất động sản
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Khảo sát trắc địa công trình. Hoạt động tư vấn quản lý
- hoạt động trang trí nội thất
- hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
- hoạt động đo đạc bản đồ
- Tư vấn, quản lý, quảng cáo bất động sản. Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ khác
- tư vấn về môi trường
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 849 | 32 | 8,5 | 914 | 600 |
| 2011 | 913 | -87 | -26,6 | -2.486 | — |
| 2012 | 77 | -252 | -330,6 | -7.200 | — |
| 2013 | -5 | -223 | 152,9 | -6.371 | — |
| 2015 | 243 | -19 | 6,3 | -543 | — |
| 2016 | 23 | -74 | 19,4 | -2.114 | — |
| 2017 | 27 | -6 | 1,4 | -171 | — |
| 2018 | 22 | -12 | 3,1 | -343 | — |
| 2019 | 26 | -11 | 2,8 | -314 | — |
| 2020 | 115 | -17 | 4,0 | -486 | — |