Công ty Cổ phần Licogi 12
Công ty Cổ phần Licogi 12 (L12), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 33 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Thi công cơ giới – xử lý nền móngThi công cơ giới và xử lý nền móng công trình - nghề truyền thống của Công ty. | Hoạt động cốt lõi của Licogi 12 | Thi công cơ giới – nền móng |
| Xây dựng dân dụng - công nghiệpMở rộng tìm kiếm việc làm ngoài nghề truyền thống như xây dựng dân dụng và công nghiệp, hướng tới các dự án lớn. | Mảng xây dựng mở rộng | Xây dựng dân dụng - công nghiệp |
🎯 Thị trường đầu ra
- Hoạt động thi công xây dựng công trình
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Lợi nhuận sau thuế năm 2025 của Công ty CP LICOGI 12 đạt 3.184.000.000 đồng (năm 2024: 2.009.684.254 đồng) (theo báo cáo)
- Vốn điều lệ 70.000.000.000 VND
- Nghề truyền thống là thi công cơ giới và xử lý nền móng
- Cổ phiếu mã L12 giao dịch trên UPCoM
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Licogi 12 (LICOGI 12) có tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 12, được thành lập vào ngày 24/02/1981. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xử lý nền móng công trình, thi công cơ giới, xây dựng dân dụng, sản xuất kết cấu thép, đá xây dựng và bê tông thương phẩm. Ngoài ra, Công ty còn đầu tư vào các dự án bất động sản như dự án Tòa nhà văn phòng và nhà ở LICOGI 12. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm như công trình thủy điện (Đồng Nai 5, thủy điện Sơn La, thủy điện Bản Vẽ), công trình giao thông (đường Pa Tần – Lai Châu, đường Bình Hiệp Dung Quất), công trình thủy lợi (cảng Cái Lân mở rộng, kênh dẫn của nhà máy thủy điện Sơn La) và công trình dân dụng công nghiệp (tòa nhà LICOGI 12, Ecopark, khu chế xuất Sóc Sơn).
- Khai thác và thu gom than cứng
- Khai thác và thu gom than non
- Kinh doanh, khai thác chế biến khoáng sản: kim loại màu, kim loại đen và phi kim loại (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm)
- Khai thác vật liệu xây dựng
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- Sản xuất, chế biến vật liệu xây dựng (đá xây dựng, bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn)
- Sản xuất sản phẩm cơ khí, kết cấu thép, vật tư và thiết bị xây dựng, sản xuất cầu trục và thiết bị nâng
- Xây dựng hệ thống thiết bị công nghiệp, kinh doanh xăng dầu, mỡ
- Xây dựng các công trình thuỷ điện, nhiệt điện, xây lắp đường dây và trạm biến thế điện, hệ thống điện, điện lạnh, hệ thống thông tin liên lạc
- Xây dựng các công trình thuỷ lợi (đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu, ống dẫn, trạm bơm)
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ, sân bay, bến cảng, đường hầm)
- Đầu tư xây dựng nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện và kinh doanh điện thương phẩm
- Xử lý nền móng bằng phương tiện cơ giới (khoan nhồi, đóng cọc bê tông cốt thép, ván thép, ống thép các loại, cọc Beretter)
- Vận chuyển, san lấp nền móng các loại công trình xây dựng bằng phương tiện cơ giới xây dựng
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
- Lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
- Kinh doanh sản phẩm cơ khí, kết cấu thép, vật tư và thiết bị xây dựng, sản xuất cầu trục và thiết bị nâng
- Kinh doanh vật liệu xây dựng (đá xây dựng, bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn)
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) Vận tải hàng hoá bằng phương tiện đường bộ khác
- Đầu tư kinh doanh dịch vụ khách sạn, khu du lịch, vui chơi giải trí
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, hạ tầng khu đô thị, hạ tầng khu công nghiệp
- Quản lý vận hành nhà chung cư
- Thí nghiệm vật liệu xây dựng, khảo sát địa chất công trình
- Tư vấn thiết kế (Thiết kế kiến trúc công trình với chức danh kiến trúc sư chủ nhiệm đồ án
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 206 | 8 | 11,7 | 1.143 | 600 |
| 2017 | 229 | 6 | 6,3 | 857 | 600 |
| 2018 | 333 | 4 | 5,0 | 571 | 600 |
| 2019 | 252 | 4 | 4,2 | 571 | 500 |
| 2020 | 254 | 4 | 4,2 | 571 | 500 |
| 2021 | 304 | 2 | 1,7 | 286 | — |
| 2022 | 326 | 3 | 3,4 | 429 | — |
| 2023 | 210 | 2 | 1,7 | 286 | — |
| 2024 | 350 | 2 | 2,2 | 286 | — |
| 2025 | 425 | 3 | 3,4 | 429 | — |