Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12
Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12 (E12), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 5 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 07/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây lắp công trình điệnNgành nghề kinh doanh chính (mã ngành 4290 - Chính): Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, chi tiết xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình thuỷ lợi, công nghiệp (tr.2). Bổ sung mã 4321 - Lắp đặt hệ thống điện (tr.2) | ngành truyền thống, trọng tâm chiến lược, nền móng phát triển | Xây lắp điện |
| Sản xuất công nghiệp bê tông ly tâmSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (mã ngành 2395), chi tiết sản xuất cột điện bê tông ly tâm cốt thép, sản phẩm bê tông tươi, các sản phẩm bê tông đúc sẵn (tr.3) | sản phẩm công nghiệp bổ trợ | Bê tông ly tâm |
| Đa ngành đăng ký khácCác ngành nghề đăng ký bổ sung theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 3100320136 (đăng ký lần đầu 01/08/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 08/7/2025): xây dựng công trình đường bộ (42102), hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (4390), xây dựng nhà các loại (4100), sản xuất thiết bị điện khác (2790), gia công cơ khí - xử lý và tráng phủ kim loại (2592), bán buôn vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (4663), vận tải hàng hóa bằng đường bộ (4933), khách sạn (55101), nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (5610), kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, dịch vụ du lịch - không ghi mã ngành (tr.2-3) | đa dạng hoá ngành nghề, chưa có doanh thu tách bạch theo từng mảng trong tài liệu | Đa ngành mở rộng |
🎯 Thị trường đầu ra
- Miền Bắc (tr.3)
- Miền Nam (tr.3)
- Miền Trung và Tây Nguyên (tr.3)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Mục tiêu trong năm 2026 (HĐQT, mục I.3): Doanh thu: 50 tỷ đồng; Lợi nhuận sau thuế: 0.1 tỷ đồng (tr.3)
- Công ty sẽ phát triển đa ngành đa nghề: Sản xuất công nghiệp, dân dụng, giao thông, vận tải... nhưng vẫn lấy ngành xây lắp điện làm trọng tâm, nhằm giảm bớt rủi ro, đảm bảo Công ty phát triển bền vững. Phát triển sản xuất, cơ sở vật chất theo hướng hiện đại hoá gắn liền với việc liên danh liên kết với các đơn vị khác (tr.3)
- Đấu thầu xây lắp các công trình điện, công trình viễn thông, công trình giao thông, xây dựng dân dụng... và cung cấp sản phẩm công nghiệp trên địa bàn cả nước (tr.3)
- Đẩy mạnh xúc tiến việc quảng bá sản phẩm công nghiệp, chiếm lĩnh thị phần trong khu vực, tìm kiếm thị trường mới (tr.3)
- Mục tiêu định hướng chủ yếu: phấn đấu duy trì ổn định hoạt động sản xuất kinh doanh và hướng tới mức tăng trưởng bình quân trên 5% đến 10% (tr.3)
- Tình hình thực hiện kế hoạch 2025: Năm 2025 là năm Công ty hoạt động hiệu quả chưa cao, chỉ tiêu doanh thu đạt 32.86% so với kế hoạch đề ra; lợi nhuận sau thuế âm 7,41 tỷ đồng (tr.4)
- Chỉ tiêu chính 2025: Doanh thu và thu nhập khác 23.787.133.223 đồng (tr.4); Lợi nhuận sau thuế -7.414.471.197 đồng (tr.4); Thu nhập bình quân 5 triệu đồng/người/tháng (tr.4)
- Bảng cân đối kế toán (cột: Số dư cuối năm 31/12/2025 | Số dư đầu năm 01/01/2025; đơn vị: đồng) — tai san ngan han: 64.305.567.443 | 73.782.056.119 (tr.4); tien va tuong duong tien: 8.916.119.606 | 6.070.397.472 (tr.4); dau tu tai chinh ngan han: 0 | 0 (tr.4); phai thu ngan han: 32.897.481.369 | 43.941.951.569 (tr.4); hang ton kho: 22.470.331.202 | 23.744.426.776 (tr.4); tai san ngan han khac: 21.635.266 | 25.280.212 (tr.4); tai san dai han: 3.696.659.895 | 4.873.395.879 (tr.4); phai thu dai han: 0 | 0 (tr.4); tai san co dinh: 3.593.264.752 | 4.734.525.672, trong đó TSCĐ hữu hình 3.593.264.752 | 4.734.525.672, TSCĐ vô hình 0 | 0 (tr.4); tai san do dang dai han: 0 | 0 (tr.4); tai san dai han khac: 103.395.143 | 138.870.207 (tr.4); tong tai san: 68.002.227.339 | 78.655.451.998 (tr.4, bảng cân đối kế toán); no phai tra: 63.629.643.923 | 66.868.397.386 (tr.4); no ngan han: 63.629.643.923 | 66.868.397.386 (tr.4); no dai han: 0 | 0 (tr.4); von chu so huu muc IV: 4.372.583.415 | 11.787.054.612 (tr.5); von dau tu cua chu so huu: 12.000.000.000 | 12.000.000.000 (tr.5); quy dau tu phat trien: 1.525.591.850 | 1525.591.850 -- CHÉP Y NGUYÊN: số đầu năm in thiếu 1 dấu chấm phân cách so với số cuối năm (tr.5); loi nhuan sau thue chua phan phoi: -9.153.008.435 | -1.738.537.238 (tr.5); nguon kinh phi va quy khac: 0 | 0 (tr.5); tong nguon von: 68.002.227.338 | 78.655.451.998 (tr.5)
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (cột: Năm 2025 | Năm 2024; đơn vị: đồng) — doanh thu ban hang va cc dich vu: 23.787.133.223 | 66.449.464.733 (tr.5); doanh thu thuan: 23.787.133.223 | 66.449.464.733 (tr.5); gia von hang ban: 27.410.163.037 | 60.206.630.658 (tr.5); loi nhuan gop: -3.626.029.814 | 6.242.834.075 (tr.5); doanh thu hoat dong tai chinh: 437.217.676 | 333.663.482 (tr.5); chi phi hoat dong tai chinh: 2.779.151.499 | 2.971.405.197 (tr.5); chi phi ban hang: 240.601.517 | 420.905.813 (tr.5); chi phi quan ly doanh nghiep: 1.355.093.260 | 2.896.246.631 (tr.5); loi nhuan thuan tu hdkd: -7.560.658.414 | 287.939.916 (tr.5); thu nhap khac: 429.267.629 | 301.237.776 (tr.5); chi phi khac: 283.080.412 | 106.444.946 (tr.5); loi nhuan khac: 146.187.217 | 194.792.830 (tr.5); tong loi nhuan ke toan truoc thue: -7.414.471.197 | 482.732.746 (tr.5); thue tndn hien hanh: 0 | 424.842.565 (tr.5); loi nhuan sau thue: -7.414.471.197 | 57.890.181 (tr.5); lai co ban tren co phieu: -6.179 | 48 (tr.5)
- Chi tieu co ban hoat dong sxkd — ghi chu: Cột 7=(6/5) và Cột 8=(6/4) là TỶ LỆ, viết đúng dạng "bằng X%", không diễn giải thành tăng/giảm; doanh thu thu nhap: ĐVT Tỷ.đ - Thực hiện 2024: 66.449 - Kế hoạch 2025: 80 - Thực hiện 2025: 23.787 - Tỉ lệ thực hiện 2025/kế hoạch 2025 (cột 7): bằng 28.75% - Tỉ lệ thực hiện 2025/thực hiện 2024 (cột 8): bằng 34.84% (tr.5-6); loi nhuan sau thue: ĐVT Tỷ.đ - Thực hiện 2024: 0.057 - Kế hoạch 2025: 0.05 - Thực hiện 2025: -7.414 - cột 7, cột 8: để trống trong bảng gốc (tr.6); thu nhap binh quan: ĐVT Tr.đ/t - Thực hiện 2024: 8.5 - Kế hoạch 2025: 7.5 - Thực hiện 2025: 6 - cột 7, cột 8: để trống trong bảng gốc (tr.6)
- Ke hoach muc 4 trang 6 — tieu de in: 4. Kế hoạch năm 2025:; noi dung in: Vốn điều lệ: 12,0 tỷ đồng - Doanh thu: 50 tỷ đồng - Lợi nhuận sau thuế: 0.1 tỷ đồng - Thu nhập bình quân (người/tháng): 5 triệu đồng (tr.6); canh bao mau thuan: Số liệu mục này (Doanh thu 50, LNST 0.1, TNBQ 5) trùng khớp với "Mục tiêu trong năm 2026" ở tr.3, nhưng lại KHÁC với cột "Kế hoạch năm 2025" trong chính bảng chỉ tiêu cơ bản ngay phía trên trên tr.5-6 (Doanh thu KH2025 = 80 tỷ.đ, LNST KH2025 = 0.05 tỷ.đ, TNBQ KH2025 = 7.5 tr.đ/t). Tài liệu tự mâu thuẫn giữa tr.3/tr.6 (mục 4) và bảng tr.5-6 — GIỮ NGUYÊN CẢ HAI, không chọn phe, không suy đoán mục nào là lỗi in.
- Tài liệu tự mâu thuẫn — Tổng tài sản 31/12/2025: tr.3 (báo cáo HĐQT, văn xuôi) ghi 68.002.227.338 đồng; tr.4 (bảng cân đối kế toán) ghi 68.002.227.339 đồng — lệch 1 đồng ở chữ số cuối. Giữ nguyên cả hai.
- Tài liệu tự mâu thuẫn — Tổng nguồn vốn 31/12/2025: tr.3 (văn xuôi) và tr.5 (bảng cân đối kế toán) đều ghi 68.002.227.338 đồng — hai trang này KHỚP nhau.
- Tài liệu tự mâu thuẫn — Số lượng cổ đông của nhóm 'CBCNV và cổ đông khác' (34,27%, 411.300 CP): tr.2 (bảng cổ đông sáng lập thời điểm CPH) ghi chú 'Có 132 cổ đông'; tr.10 (bảng thống kê cổ đông trong nước hiện tại) ghi SLCĐ = 105. Hai thời điểm/bảng khác nhau, giữ nguyên cả hai, không suy đoán số nào đúng cho thời điểm hiện tại.
- Tài liệu tự mâu thuẫn — Mục '4. Kế hoạch năm 2025' (tr.6, văn xuôi: Doanh thu 50 tỷ, LNST 0.1 tỷ, TNBQ 5 tr.đ) mâu thuẫn với cột 'Kế hoạch năm 2025' trong bảng chỉ tiêu cơ bản SXKD ngay phía trên (tr.5-6: Doanh thu 80, LNST 0.05, TNBQ 7.5). Số liệu văn xuôi tr.6 lại trùng khớp với 'Mục tiêu trong năm 2026' ở tr.3. Giữ nguyên tất cả, không chọn phe.
- Tài liệu tự mâu thuẫn — Quỹ đầu tư phát triển trong bảng cân đối kế toán: số cuối năm in '1.525.591.850' (đủ dấu chấm phân cách), số đầu năm in '1525.591.850' (thiếu 1 dấu chấm) — chép y nguyên theo từng ô, không chuẩn hoá.
- Chung khoan: Mã CK: E12 - Cổ phiếu phổ thông - Mệnh giá: 10.000 đồng/1 cổ phiếu - Tổng số CK đăng ký giao dịch: 1.200.000 cổ phiếu - Tổng giá CK đăng ký giao dịch: 12.000.000.000 đồng - đăng ký GD trên Upcom tại HNX, chính thức chào sàn ngày 31/12/2019 (tr.2)
- Co dong sang lap thoi diem cph: Tổng Công ty CP xây dựng điện Việt Nam: 788.700 CP - 65,73%. Cổ đông là người lao động trong Công ty và cổ đông ngoài Công ty: 411.300 CP - 34,27% (ghi chú: Có 132 cổ đông) (tr.2)
- Co dong hien tai: Tổng Công ty CP xây dựng điện Việt Nam: 788.700 CP - 65,73%. Cổ đông là người lao động trong Công ty và cổ đông khác: 411.300 CP - 34,27% (tr.2)
- Thong ke co dong trong nuoc: 1. Tổng Cty CP xây dựng điện Việt Nam: SLCĐ 01, SL cổ phần 788.700, tỷ lệ 65,73%. 2. CBCNV Công ty CP xây dựng điện VNECO12 và cổ đông khác: SLCĐ 105, SL cổ phần 411.300, tỷ lệ 34,27% (tr.10)
- Co dong nuoc ngoai: Không có (tr.10)
- Co dong lon la to chuc: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN VIỆT NAM - Địa chỉ: 344 Phan Châu Trinh, Thành phố Đà Nẵng - Ngành nghề: xây lắp các công trình điện, hệ thống lưới điện và trạm biến áp điện đến 500kV, các công trình nguồn điện, công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông, thuỷ lợi, văn hoá, thể thao, sân bay, bến cảng; thiết kế chế tạo kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí và mạ kẽm; sản xuất các chủng loại vật tư, thiết bị, phụ kiện điện, cột điện BTLT, các sản phẩm bê tông khác, kinh doanh các chủng loại VLXD; sản xuất, kinh doanh điện; kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật (tr.10)
- So huu noi bo hdqt bdh bks: Nguyễn Tịnh - Chủ tịch HĐQT: 420.000 CP - 35% (tr.9) | Võ Quang - TV.HĐQT: 368.700 CP - 30,73% (tr.9) | Trương Xuân Phúc - TV.HĐQT - Giám đốc Công ty: 900 CP - 0.0075% (tr.9) | Trương Vĩnh Hùng - Phó Giám đốc Công ty: 3.399 CP - 0,28% (tr.10) | Hoàng Thị Hồng Nhạn - Kế toán trưởng: 0 CP - 0% (tr.10) | Trần Thị Kim Tư - Trưởng ban kiểm soát: 297 CP - 0,002% (tr.10) | Lê Anh Dũng - TV.Ban kiểm soát: 0 CP - 0% (tr.10) | Nguyễn Tiến Đoàn - TV.Ban kiểm soát: 0 CP - 0% (tr.10)
- Co cau hdqt bks: Hội đồng quản trị: 03 người, trong đó Thành viên độc lập: 01. Ban Kiểm soát: 03 người, trong đó Thành viên độc lập: 0 (tr.9)
- HDQT: Nguyễn Tịnh (sinh 08/05/1974) - Chủ tịch HĐQT Công ty; đồng thời là Tổng Giám đốc Tổng Công ty CP xây dựng điện Việt Nam (tr.7) | Võ Quang (sinh 15/03/1977) - Thành viên HĐQT; đồng thời Phó phòng Tài chính - Kế toán Tổng Công ty CP xây dựng điện Việt Nam (tr.7) | Trương Xuân Phúc (sinh 02/06/1975) - Thành viên HĐQT, Giám đốc Công ty (bổ nhiệm từ 25/04/2022) (tr.7-8)
- BAN DIEU HANH: Trương Xuân Phúc - Giám đốc Công ty (Quyết định số 11QĐ/VNECO12-HĐQT ngày 25/04/2022) (tr.8-9) | Trương Vĩnh Hùng (sinh 25/10/1979) - Phó Giám đốc Công ty (Quyết định số 13QĐ/VNECO12-HĐQT ngày 25/04/2022) (tr.9) | Hoàng Thị Hồng Nhạn (sinh 01/04/1979) - Kế toán trưởng (Quyết định số 14QĐ/VNECO12-HĐQT ngày 25/04/2022) (tr.9)
- BAN KIEM SOAT: Trần Thị Kim Tư (sinh 10/09/1981) - Trưởng ban kiểm soát; đồng thời Quyền trưởng phòng TCLĐ-HC Công ty (tr.9) | Lê Anh Dũng (sinh 24/03/1982) - Thành viên Ban kiểm soát; đồng thời Trưởng phòng KH-KT Công ty (tr.9-10) | Nguyễn Tiến Đoàn (sinh 20/12/1979) - Thành viên Ban kiểm soát; đồng thời Quyền Trưởng phòng Kinh doanh Công ty (tr.10)
- Công ty con / công ty liên kết: Tài liệu KHÔNG có mục liệt kê công ty con/liên kết do E12 sở hữu. Mục VI 'CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUAN' chỉ nêu chiều ngược lại — tổ chức nắm giữ trên 50% vốn của chính E12: 'Tổng Công ty CP xây dựng điện Việt Nam nắm giữ 65,73% cổ phần, ngoài ra không có tổ chức nào là cổ đông lớn của Công ty (Cổ đông chiếm 5% vốn điều lệ trở lên)' (tr.6). Không tìm thấy phần công ty con/công ty liên kết nào khác trong toàn bộ 9 trang thân báo cáo (tr.2-10) đã render và đọc mắt.
- Don vi kiem toan doc lap: Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Quốc tế (tr.6)
- Y kien kiem toan doc lap: "Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO 12 tại ngày 31 tháng 12 năm 2025, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày; phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định Pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính" (tr.6)
- Nhan xet dac biet thu quan ly: Không (tr.6)
- Kiem toan noi bo nhan xet dac biet: Không (tr.6)
- Bao cao tai chinh 2025: Các báo cáo tài chính năm 2025 đã được kiểm toán theo quy định của pháp luật về kế toán và đã được công bố thông tin (tr.6)
- Chữ ký văn bản: Đồng Hới, ngày 06 tháng 04 năm 2024 - Hội đồng quản trị Công ty - Chủ tịch (chữ ký + dấu Công ty CP xây dựng điện VNECO12, tên Nguyễn Tịnh) — LƯU Ý: năm ký ghi trong văn bản là '2024', không khớp với năm nộp/ký số công bố thông tin (2026, theo trang chữ ký số ở đầu file PDF). Chép nguyên văn, không suy đoán, không tự sửa (tr.10)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12 (E12), tiền thân là Công ty Đầu tư và Xây dựng 3.12, được cổ phần hóa năm 2005. E12 là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNECO), E12 luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh, các công trình được bàn giao... Công ty chủ yếu hoạt động trong 02 lĩnh vực: (i) xây lắp các công trình điện, (ii) sản xuất vật liệu xây dựng. Các sản phẩm chính Công ty đang sản xuất là các loại bê tông và gạch xây dựng như bê tông ly tâm, bê tông đúc sẵn và công tơ điện. Một số dự án Công ty đã triển khai là dự án trạm biến áp 110KV Bắc Đồng Hới, đường dây điện 220KV Ô Môn – Thốt Nốt, trạm biến áp 110KV Áng Sơn với đường dây 110KV Đồng Hới – Đông Hà, và đường dây 110KV Đồng Hới – Ba Đồn. Ngày 31/12/2019, E12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình thủy điện, công nghiệp
- Lắp đặt hệ thống điện
- Xây dựng công trình đường bộ
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nhà các loại
- Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất cột điện bê tông ly tâm cốt thép, sản phẩm bê tông tươi, các sản phẩm bê tông đúc sẵn
- Gia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loại
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Khách sạn
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, Dịch vụ du lịch
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 45 | 1 | 8,8 | 1.000 | — |
| 2018 | 46 | 0 | 0,2 | — | — |
| 2019 | 50 | 1 | 3,5 | 1.000 | — |
| 2020 | 42 | 0 | 0,6 | — | — |
| 2021 | 56 | 0 | 1,4 | — | — |
| 2022 | 77 | 0 | 0,2 | — | — |
| 2023 | 31 | -3 | -23,8 | -3.000 | — |
| 2024 | 66 | 0 | 0,5 | — | — |
| 2025 | 24 | -7 | -169,6 | -7.000 | — |