Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI
Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), ngành Thiết bị, vật liệu xây dựng. Vốn hoá 160 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất xi măng, clinker và vật liệu xây dựngSản xuất xi măng, clinker và các sản phẩm vật liệu xây dựng khác; nhà máy có phân xưởng Clinker và phân xưởng Thành phẩm; phân phối cho trên 100 cửa hàng đại lý, nhà phân phối và các công trình dự án. | Ngành nghề kinh doanh chính của công ty | Xi măng, clinker |
| Vận chuyển hàng hóa đường bộVận chuyển hàng hóa đường bộ phục vụ hoạt động phân phối và tiêu thụ sản phẩm. | Mảng vận chuyển hàng hóa đường bộ | Vận chuyển đường bộ |
| Dịch vụ khácCung cấp các dịch vụ khác theo đăng ký kinh doanh của công ty. | Mảng dịch vụ khác | Dịch vụ khác |
🎯 Thị trường đầu ra
- Chủ yếu khu vực phía Bắc: Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Bắc Giang và các đơn vị trong Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng sản lượng tiêu thụ toàn Công ty năm 2023 đạt 698.963,08 tấn, bằng 88,46% kế hoạch (780.000 tấn) (theo BCTN năm 2023)
- Riêng thị trường Thái Nguyên năm 2023 đạt 181.427 tấn, bằng 138,6% kế hoạch (130.900 tấn) (theo BCTN năm 2023)
- Vốn điều lệ 250.000.000.000 đồng; Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc TKV - CTCP nắm giữ 21.228.014 cổ phần, chiếm 84,91% (theo BCTN năm 2023)
- Công ty cung cấp 27.787 tấn xi măng cho chương trình kiên cố hóa nông thôn, xây dựng đường nông thôn năm 2023 (theo BCTN năm 2023)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Thành lập năm 2007, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin, là doanh nghiệp có quy mô nhỏ chuyên sản xuất xi măng và clinker. CQT là một trong ba đơn vị sản xuất xi măng chủ lực của tỉnh Thái Nguyên với công suất sản xuất hàng năm là 2.500 tấn clinker/ngày tương đương với 1 triệu tấn xi măng/năm. Các sản phẩm chính của Công ty là xi măng PCB30, PCB40 và clinker. Ngoài thị trường chính là thị trường Thái Nguyên, Công ty đã xây dựng và phát triển hệ thống mạng lưới tiêu thụ chủ yếu ở khu vực phía Bắc. Ngày 01/11/2016, CQT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- Phá dỡ
- Lắp đặt hệ thống điện
- Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp
- Xây dựng công trình công ích
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Xây dựng nhà các loại
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác. Hoàn thiện công trình xây dựng
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bốc xếp hàng hóa
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sửa chữa thiết bị khác
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 548 | 13 | 9,4 | 520 | — |
| 2017 | 484 | -28 | -24,9 | -1.120 | — |
| 2018 | 593 | 5 | 4,6 | 200 | — |
| 2019 | 664 | 27 | 18,9 | 1.080 | — |
| 2020 | 665 | 36 | 19,8 | 1.440 | — |
| 2021 | 661 | 45 | 19,9 | 1.800 | — |
| 2022 | 717 | 48 | 17,6 | 1.920 | 400 |
| 2023 | 618 | 28 | 9,8 | 1.120 | 800 |
| 2024 | 593 | 4 | 1,5 | 160 | 330 |
| 2025 | 593 | 10 | 3,7 | 400 | — |