Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 (C92), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 18 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 04/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây lắp công trình giao thông, công nghiệp, dân dụngXây lắp các công trình giao thông, công nghiệp là hướng phát triển chính và hiệu quả, làm nền tảng cho sự phát triển bền vững của công ty. Năm 2025 Công ty đã trúng thầu nhiều dự án lớn, có giá cả hợp lý; giá trị sản lượng đạt 454,7 triệu đồng [đơn vị theo bảng NQ ĐHĐCĐ] đạt 96,15% kế hoạch năm, tăng 29,91% so với năm 2024 (NQ ĐHĐCĐ 2025: giá trị sản lượng 472,9). | Mảng xây lắp cốt lõi tạo phần lớn doanh thu; năm 2025 phục hồi, trúng thầu nhiều dự án lớn | Xây lắp giao thông |
| Đầu tư BOT/BT và kinh doanh bất động sản, vật liệu xây dựngĐầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT; sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn; định hướng phát triển một số ngành có lợi thế cạnh tranh như kinh doanh bất động sản. | Mảng đầu tư và các ngành phụ trợ được định hướng phát triển bên cạnh xây lắp | Đầu tư BOT/BĐS |
🎯 Thị trường đầu ra
- Cả nước — địa bàn thi công trải dài từ Bắc vào Nam theo các dự án công trình giao thông
- Khu vực Nghệ An và Bắc Trung Bộ — nơi đặt trụ sở và cơ sở hoạt động chính
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Kết quả thực hiện năm 2025 (đơn vị: Triệu đồng, bảng NQ ĐHĐCĐ vs TH): Giá trị sản lượng KH 472,9 / TH 454,7 (đạt 96,15% KH, tăng 29,91% so 2024); Doanh thu và thu nhập khác KH 396,8 / TH 419,64 (tăng 5,76% so KH, 11,71% so 2024); Lợi nhuận trước thuế KH 2,0 / TH 2,23; Tỷ lệ trả cổ tức 0%
- Tình hình tài chính (đơn vị: triệu đồng): Tổng giá trị tài sản 2024 564.925,86 / 2025 504.082,92 (-10,8%); Doanh thu thuần 2024 373.306,89 / 2025 417.969,49 (11,96%); Lợi nhuận từ HĐKD 2024 -40,51 / 2025 671,23; Lợi nhuận trước thuế 2024 1.457,78 / 2025 2.231,3 (53,1%); Lợi nhuận sau thuế 2024 809,7 / 2025 1.761,76 (117,6%) — cột % tăng giảm in sẵn
- Cảnh báo cơ cấu vốn: hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu 2024 8,02 / 2025 6,83 lần; hệ số Nợ/Tổng tài sản 2024 0,89 / 2025 0,87; hệ số thanh toán nhanh 2024 0,84 / 2025 0,84 — đòn bẩy cao đặc thù ngành xây lắp
- Cơ cấu cổ đông: cổ đông trong nước cá nhân 637 cổ đông nắm 5.182.046 cổ phiếu (97,54% VĐL), trong đó 1 cổ đông lớn nắm 3.815.978 cổ phiếu (71,82% VĐL); tổ chức trong nước 03 cổ đông (0,05%); cổ đông nước ngoài cá nhân 08 nắm 17.953 cổ phiếu (0,34%), tổ chức 05 nắm 110.000 cổ phiếu (2,07%)
- Lao động và phúc lợi: đã thanh toán lương toàn Công ty hết tháng 12/2025, chế độ tiền tết bình quân 17,5 triệu đồng/người; đời sống và thu nhập của người lao động ngày càng được nâng cao
- Định hướng: tiếp tục xây dựng thành doanh nghiệp xây dựng mạnh, đa dạng hóa ngành nghề, lấy xây lắp công trình giao thông, công nghiệp làm hướng phát triển chính, đồng thời phát triển kinh doanh bất động sản
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông 492 (C92) có tiền thân là Công trường I trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 4 được thành lập vào năm 1992. Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi; Đầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT; Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị giao thông vận tải; Xây dựng đường dây và trạm điện đến 35KV... Các công trình của công ty đã tham gia như công trình dây văng cầu Mỹ Thuận, cầu Thanh Trì, các cầu tuyến Trung Lương Mỹ Thuận, cầu Đà Nông - Phú Yên, cầu Hùng Vương - Phú Yên, cầu S2 Nam Định. Sở hữu trạm trộn bê tông xi măng 45m3/h, cùng với nhiều hệ thống cẩu trục, máy xúc, máy lu được nhập khẩu nguyên chiếc tại nhiều Quốc gia có nền khoa học công nghệ phát triển như: Mỹ, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Trung Quốc...
- Xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi
- Đầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị giao thông vận tải
- Xây dựng đường dây và trạm điện đến 35KV
- Thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Kinh doanh bất động sản
- Kinh doanh dịch vụ thương mại
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 367 | 2 | 3,3 | 400 | — |
| 2017 | 193 | 0 | 0,6 | — | — |
| 2018 | 158 | 0 | 0,5 | — | — |
| 2019 | 86 | -5 | -8,7 | -1.000 | — |
| 2020 | 194 | 2 | 2,6 | 400 | — |
| 2021 | 181 | 1 | 1,7 | 200 | — |
| 2022 | 205 | 0 | 0,1 | — | — |
| 2023 | 310 | 0 | 0,3 | — | — |
| 2024 | 373 | 1 | 1,3 | 200 | — |
| 2025 | 418 | 2 | 2,7 | 400 | — |