Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang (TQW), ngành Cung cấp nước sạch. Vốn hoá 63 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 19/08/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất và cung cấp nước sạchNgành nghề kinh doanh chính theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 5000126040 (đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 22/07/2025): Khai thác, xử lý và cung cấp nước — chi tiết Sản xuất và cung cấp nước, mã ngành 3600 (Chính) (tr. 2). Năm 2025: sản lượng nước khai thác kế hoạch 9.690.502 m3, thực hiện 10.613.160 m3, tỉ lệ so sánh (%) 109,5 (tr. 24); sản lượng nước máy tiêu thụ kế hoạch 7.850.000 m3, thực hiện 8.567.493 m3, tỉ lệ so sánh (%) 109,1, vượt 9,1% so với kế hoạch (tương ứng 717.493 m3) (tr. 9, tr. 24); tỷ lệ thất thoát kế hoạch 19,0%, thực hiện 19,3%, chênh lệch 0,3 — giảm 1,1% so với cùng kỳ năm trước nhưng vẫn tăng 0,3% so với kế hoạch năm (tr. 18, tr. 24). Theo từng chi nhánh: Chi nhánh An Tường tăng 0,4% so với kế hoạch, giảm 1,3% so với cùng kỳ; Chi nhánh Hàm Yên tăng 1,5% so với kế hoạch, tăng 0,5% so với cùng kỳ; Chi nhánh Chiêm Hóa giảm 3,0% so với kế hoạch, giảm 1,0% so với cùng kỳ; Chi nhánh Nà Hang giảm 0,1% so với kế hoạch, giảm 1,4% so với cùng kỳ; Chi nhánh Sơn Dương tăng 0,3% so với kế hoạch, giảm 1,1% so với cùng kỳ (tr. 20). Hệ thống truyền tải, phân phối nước do công ty quản lý khoảng 623 km trên địa bàn toàn tỉnh, trong đó các tuyến ống thép đang sử dụng chiếm khoảng 21,4% (tr. 18). Trong năm, toàn công ty có tổng số khách hàng lắp đặt phát sinh mới là 1.333 hộ sử dụng nước, đạt 119,4% so với kế hoạch; số hộ xin đấu nối lại 358 hộ; số hộ cắt nước trong năm 874 hộ (tr. 19). Công tác kiểm định đồng hồ: trong năm 2025 đã tiến hành kiểm định được 17.669 đồng hồ, trong đó 7.695 đồng hồ cũ được kiểm định định kỳ và 8.000 đồng hồ mới (tr. 19). Tính đến hết năm 2025, toàn công ty đã thay thế theo lộ trình tổng 35.179 đồng hồ; riêng năm 2025 theo dõi, kiểm tra việc thay thế đồng hồ đo nước lạnh từ cấp A sang cấp B tại Chi nhánh Sơn Dương và Chi nhánh An Tường với tổng số 4.650 đồng hồ (tr. 20). Tổng giá trị đầu tư thay thế các tuyến ống cũ trong năm 2025 đạt trên 1,9 tỷ đồng (tr. 20). Ước đạt tỷ lệ trên 85% tổng số khách hàng sử dụng nước thanh toán hoá đơn tiền nước không dùng tiền mặt (tr. 19). | Mảng kinh doanh chính, chiếm toàn bộ doanh thu ghi nhận | Sản xuất & cấp nước sạch |
| Thoát nước và xử lý nước thảiNgành nghề kinh doanh đăng ký theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 5000126040: Thoát nước và xử lý nước thải, mã ngành 3700 (tr. 2). Công ty còn đăng ký ngành xây dựng công trình công ích — chi tiết xây dựng các công trình cấp nước, thoát nước; công trình xử lý nước sinh hoạt, nước thải dân dụng, công nghiệp; công trình kênh, mương, mã ngành 4220 (tr. 2). Báo cáo thường niên không công bố số liệu doanh thu hay sản lượng riêng cho mảng thoát nước/xử lý nước thải. | Ngành nghề đăng ký, chưa thấy tách bạch số liệu riêng | Thoát nước, xử lý thải |
| Xây lắp và mở rộng mạng lưới cấp nướcCông ty có Chi nhánh Xây lắp trực thuộc, trụ sở tại số 103, đường Tôn Đức Thắng, phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang (tr. 4). Ngành nghề đăng ký liên quan gồm: xây dựng nhà các loại, mã 4100; lắp đặt hệ thống điện — chi tiết xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV, mã 43210; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong ngành xây dựng — chi tiết bán buôn vật tư, thiết bị cấp, thoát nước, mã 46639; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác — chi tiết xây dựng công trình đập, tràn, mã 4290; bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng — chi tiết bán lẻ vật tư, thiết bị cấp, thoát nước, mã 47529 (tr. 2, tr. 3). Doanh thu từ xây dựng cơ bản và mở rộng mạng lưới cấp nước năm 2025 đạt 2.510,8 triệu đồng (giảm 1.551,768 triệu đồng), đạt 61,8% so với kế hoạch (tr. 19). | Mảng phụ trợ qua Chi nhánh Xây lắp | Xây lắp cấp nước |
🎯 Thị trường đầu ra
- Thành phố Tuyên Quang (cũ) (tr. 3)
- Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang (tr. 3)
- Xã Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang (tr. 3)
- Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang (tr. 3)
- Xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (tr. 3)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Biểu 01a): năm nay (2025) 75.533.985.370 đồng, năm trước (2024) 71.217.415.884 đồng; doanh thu thuần trùng khớp doanh thu bán hàng do không có khoản giảm trừ (tr. 7).
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (Biểu 01a): năm nay (2025) 6.154.806.319 đồng, năm trước (2024) 5.492.112.973 đồng; lãi cơ bản trên cổ phiếu năm nay 689 đồng, năm trước 615 đồng (tr. 8).
- Kế hoạch SXKD năm 2026: sản lượng nước khai thác 9.698.804 m3; sản lượng nước máy tiêu thụ 7.950.000 m3; tỷ lệ thất thoát 18,0%; định mức điện 0,37 kw/m3; phát triển khách hàng 1.236 hộ; tổng doanh thu 71.575 triệu đồng; lợi nhuận sau thuế 5.644 triệu đồng (tr. 25).
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn: giữ vững thị trường cấp nước hiện có; đầu tư mở rộng hệ thống cấp nước đến các vùng lân cận theo nhu cầu; phấn đấu sản lượng nước thương phẩm tăng bình quân từ 1-2%/năm; đầu tư nâng công suất các trạm cấp nước theo nhu cầu từng thời kỳ (tr. 6).
- Mục tiêu đến cuối năm 2026: tỷ lệ khách hàng thanh toán tiền nước bằng hình thức không sử dụng tiền mặt đạt trên 90% (tr. 6, nhắc lại tr. 26).
- Cơ cấu cổ đông tại 31/12/2025 (Biểu 04/05): tổng 8.933.200 cổ phiếu, 325 cổ đông trong nước, không có cổ đông nước ngoài, không có cổ phiếu quỹ. Cổ đông sở hữu từ 5% trở lên: UBND tỉnh Tuyên Quang 6.133.200 cổ phần, tỷ lệ 68,66%; Hoàng Quang Huy 814.400 cổ phần, tỷ lệ 9,12%; Nguyễn Hữu Tuấn 814.400 cổ phần, tỷ lệ 9,12%; tổng 3 cổ đông lớn 7.762.000 cổ phần, tỷ lệ 86,9% (tr. 14). Cổ đông tổ chức trong nước (1 tổ chức) nắm 6.133.200 cổ phiếu, tỷ lệ 68,66% vốn điều lệ thực góp; cổ đông cá nhân trong nước (324 người) nắm 2.800.000 cổ phiếu, tỷ lệ 31,34% (tr. 15).
- Vốn điều lệ 89.332.000.000 đồng; mã chứng khoán TQW; mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần; tổng số cổ phiếu đã phát hành 8.933.200 cổ phiếu (tr. 14).
- Các công ty con, công ty liên kết: Không có (tr. 4).
- Số liệu 'Thuế và các khoản nộp NSNN' năm 2025 xuất hiện KHÔNG khớp giữa hai bảng trong cùng tài liệu: Biểu 01b (tr. 8) ghi kế hoạch 15.500,0 triệu đồng, thực hiện 16.770,4 triệu đồng, tỉ lệ 108,2%; trong khi bảng tổng hợp chỉ tiêu SXKD ở phần sau (tr. 24) ghi kế hoạch 15.500,0 triệu đồng, thực hiện 15.188,1 triệu đồng, tỉ lệ 98,0%. Giữ nguyên theo từng trang, không chọn phe.
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Tuyên Quang (TQW), tiền thân là Ban Kiến Thiết nhà máy nước Tuyên Quang được thành lập năm 1971. Năm 2017, TQW cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang. TQW chuyên khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Xét trên bình diện toàn Tỉnh, thì Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang là doanh nghiệp chủ lực, kinh doanh và bán nước sạch phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong Tỉnh. Một số Công trình mà công ty đã thực hiện như: Trạm Xử lý nước mặt công suất 5.000m3/ngày đêm trị giá 13,2 tỷ đồng; Công trình Xây dựng nhà trực, giếng khoan, hệ lọc trị giá 1,04 tỷ đồng...Ngày 14/06/2019, TQW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch
- Xây dựng các công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng
- Thu gom, xử lý rác thải không độc hại
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị
- Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị
- Quản lý, bảo trì đường đô thị
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | — | — | — | — | — |
| 2018 | 66 | 2 | 2,2 | 222 | 200 |
| 2019 | 62 | 2 | 2,4 | 222 | 220 |
| 2020 | 64 | 3 | 3,2 | 333 | 300 |
| 2021 | 67 | 3 | 3,4 | 333 | 350 |
| 2022 | 64 | 3 | 3,6 | 333 | 360 |
| 2023 | 74 | 6 | 6,1 | 667 | 640 |
| 2024 | 71 | 5 | 5,8 | 556 | 600 |
| 2025 | 76 | 6 | 6,4 | 667 | — |