SZE
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE), ngành Đa tiện ích. Vốn hoá 243 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 10/09/2026.
Đa tiện ích
—nghìn đ
Giá EOD ngày 10/09/2026
Công ty Cổ phần Môi trường SonadeziDịch vụ môi trường đô thị và xử lý chất thải rắn tại tỉnh Đồng Nai
Thị trường chính: Tỉnh Đồng Nai
Mảng kinh doanh cốt lõi
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắnNgành nghề kinh doanh gồm thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn (rác thải sinh hoạt, công nghiệp, y tế), xử lý nước thải, bán buôn và tái chế phế liệu, sản xuất phân hữu cơ (tr.5). Dự án Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp tại xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, diện tích sử dụng đất 21,7ha, tổng mức đầu tư 474.197.000.000 đồng: tổng công suất chôn lấp chất thải là 1.222.825 tấn; nhà máy xử lý chất thải sinh hoạt làm mùn compost công suất 450 tấn/ngày (8 giờ/ngày); hệ thống xử lý nước thải công suất 180m3/ngày đêm; hệ thống xử lý bùn hầm vệ sinh công suất 100m3/ngày (tr.26). Dự án đã được cấp phép môi trường theo văn bản số 364/GPMT-BTNMT ngày 02/10/2023 (tr.27). | Dịch vụ cốt lõi của Công ty, phục vụ thu gom-vận chuyển-xử lý chất thải sinh hoạt và công nghiệp cho các địa phương và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Chất thải rắn |
| Dịch vụ công ích đô thịQuét dọn đường bộ, vỉa hè, dịch vụ lau dọn vệ sinh; duy tu, sửa chữa các hệ thống công trình thoát nước, vỉa hè, cầu đường; quản lý, chăm sóc công viên công cộng, hoa viên, cây xanh đường phố, trồng/cắt tỉa/tạo hình/bán buôn cây xanh, hoa kiểng; quản lý, vận hành, duy tu, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống đèn tín hiệu giao thông; khảo sát thiết kế và thi công công trình điện chiếu sáng, điện trang trí, điện trung thế và trạm biến áp đến 35KV (tr.5). Địa bàn kinh doanh: các phường/xã Trấn Biên, Tam Phước, Phước Tân, Tam Hiệp, Long Hưng, Long Bình, Biên Hòa, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Trị An, Tân An, Phú Lý, Long Thành, Phước Thái, An Phước, Long Phước và các khu công nghiệp Biên Hòa 1, Biên Hòa 2, Loteco, Long Thành, Amata (tr.6). | Dịch vụ công ích đô thị theo hợp đồng với chính quyền địa phương và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Công ích đô thị |
| Dịch vụ nghĩa trang, tang lễĐẩy mạnh cung cấp dịch vụ chăm sóc mộ phần và dịch vụ nhà tang lễ tại Trung tâm nghĩa trang Biên Hòa tại nghĩa trang Long Bình — được nêu là biện pháp triển khai trong Kế hoạch phát triển năm 2026 (tr.36) và định hướng của Hội đồng quản trị (tr.42). | Dịch vụ gia tăng mới, nằm trong định hướng đa dạng hóa nguồn thu của Công ty. | Mảng mới |
🎯 Thị trường đầu ra
- Các phường/xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai: Trấn Biên, Tam Phước, Phước Tân, Tam Hiệp, Long Hưng, Long Bình, Biên Hòa, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Trị An, Tân An, Phú Lý, Long Thành, Phước Thái, An Phước, Long Phước (tr.6)
- Các khu công nghiệp: Biên Hòa 1, Biên Hòa 2, Loteco, Long Thành, Amata (tr.6)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 396.436 triệu đồng (2024) → 423.988 triệu đồng (2025), % tăng/giảm 6,95% (Bảng số 1, tr.15).
- Tổng Doanh thu (gồm doanh thu HĐTC và thu nhập khác): 405.799 triệu đồng (2024) → 432.106 triệu đồng (2025), % tăng/giảm 6,48% (Bảng số 1, tr.15).
- Lợi nhuận trước thuế: 39.672 triệu đồng (2024) → 16.944 triệu đồng (2025), % tăng/giảm -57,29%. Lợi nhuận sau thuế: 30.572 triệu đồng (2024) → 14.395 triệu đồng (2025), % tăng/giảm -52,91% (Bảng số 3, tr.16).
- Tổng giá trị tài sản: 617.542 triệu đồng (2024) → 535.951 triệu đồng (2025), % tăng/giảm -13,21%. Vốn chủ sở hữu: 361.502 triệu đồng (2024) → 347.314 triệu đồng (2025), % tăng/giảm -3,92% (Bảng số 3, tr.16).
- So với kế hoạch năm 2025 (điều chỉnh): Tổng doanh thu đạt 105,88%KH, Lợi nhuận trước thuế đạt 106,02%KH, Lợi nhuận sau thuế đạt 116,97%KH, Nộp ngân sách đạt 191,06%KH (Bảng số 4, tr.16-17).
- Tỷ lệ cổ tức: 8%/MG (năm 2024) và 4%/MG (năm 2025, theo tài liệu CBTT ngày 30/03/2026), % tăng giảm -50,00% (Bảng số 7, tr.28).
- Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026: Tổng doanh thu 337.862 triệu đồng, Lợi nhuận trước thuế 12.445 triệu đồng, Lợi nhuận sau thuế 9.707 triệu đồng, Nộp ngân sách 11.500 triệu đồng, Tỷ suất LNST/VCSH 2,95%, Lao động bình quân 442 người, Đầu tư XDCB 79.659 triệu đồng (tr.36).
- Vốn điều lệ 300.000.000.000 đồng; Tổng số cổ phần đã phát hành và đang lưu hành: 30.000.000 cổ phần phổ thông; mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu; số lượng cổ phiếu quỹ: 0 (tr.29).
- Cơ cấu cổ đông: 763 cổ đông, gồm 760 cổ đông trong nước (nắm 29.990.000 cổ phần, 99,97%VĐL) và 3 cổ đông nước ngoài (nắm 10.000 cổ phần, 0,03%VĐL); trong đó cổ đông trong nước là tổ chức: 2 cổ đông nắm 19.362.846 cổ phần, 64,54%VĐL (Bảng số 9, tr.29).
- Cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên: Tổng công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp (công ty mẹ, địa chỉ Biên Hòa, Đồng Nai) nắm 19.212.846 cổ phần, chiếm 64,04% vốn điều lệ thực góp; ông Nguyễn Duy Hưng nắm 1.728.400 cổ phần, chiếm 5,76% vốn điều lệ thực góp (Bảng số 10, tr.30).
- Công ty không có công ty con, công ty liên kết (mục 3.3, tr.9; mục 3.2, tr.28).
- Từ thời điểm cổ phần hóa (01/11/2015) đến nay, vốn điều lệ giữ nguyên 300.000.000.000 đồng, không tiến hành tăng vốn điều lệ (tr.30).
Nguồn: FPTS_SZE_2026-04-07_1688222_g01_a01_r01_Bao-cao-thuong-nien-nam-2025.pdf — Báo cáo thường niên năm 2025, Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE). Số trang in trên trang = số trang PDF trừ 1 (vd tr.15 = PDF page 16), xác nhận qua đối chiếu Mục lục và số trang in ở chân trang từ PDF page 2 đến PDF page 68.
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa, được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa. SZE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt, quản lý chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn 30 phường xã thuộc thành phố Biên Hòa và các khu vực lân cận. SZE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
- Quét dọn đường phố, vỉa hè
- Thu gom rác thải sinh hoạt
- Dịch vụ lau dọn vệ sinh
- Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. Xử lý nước thải
- Kinh doanh và tái chế phế liệu, sản xuất phân hữu cơ
- Duy tu, sửa chữa các hệ thống công tình thoát nước, vỉa hè, cầu đường
- Thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng. San lấp mặt bằng
- Quản lý chăm sóc công viên công cộng, hoa viên, cây xanh, hoa kiểng đường phố. Mua bán, trồng và cắt tỉa tạo hình cây xanh, hoa kiểng các loại
- Thi công xây dựng, duy tu bảo dưỡng công trình công viên cây xanh
- Quản lý, vận hành và duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Khảo sát thiết kế và thi công các công trình điện chiếu sáng, điện trang trí, điện trung thế, trạm biến áp đến 35KV
- Dịch vụ mai táng, hỏa táng, xây mộ. Đầu tư, xây dựng, quản lý và khai thác nghĩa trang
- Xây dựng, quản lý các dịch vụ và duy tu bảo dưỡng phục vụ khu dân cư
- Đầu tư, xây dựng, quản lý, kinh doanh du lịch, khách sạn, khu vui chơi giải trí, dịch vụ ăn uống, chợ đêm
- Sản xuất, mua bán, lắp đặt các thiết bị môi trường. Đại lý phân phối các thiết bị về môi trường
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 390 | 42 | 12,2 | 1.400 | 800 |
| 2017 | 339 | 27 | 7,8 | 900 | 700 |
| 2018 | 353 | 29 | 8,3 | 967 | 700 |
| 2019 | 365 | 32 | 8,9 | 1.067 | 800 |
| 2020 | 391 | 35 | 9,9 | 1.167 | 800 |
| 2021 | 355 | 30 | 8,4 | 1.000 | 800 |
| 2022 | 481 | 28 | 7,7 | 933 | 800 |
| 2023 | 426 | 29 | 8,2 | 967 | 800 |
| 2024 | 396 | 31 | 8,5 | 1.033 | 800 |
| 2025 | 424 | 14 | 4,1 | 467 | — |
Quảng cáo
Câu hỏi thường gặp
P/E của SZE là bao nhiêu?
P/E của SZE là 17,3 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của SZE là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của SZE là 4,1%.
Vốn hoá của SZE là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của SZE khoảng 243 tỷ đồng.