SKN
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa (SKN), ngành Nước giải khát. Vốn hoá 36 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 04/09/2026.
Nước giải khát
—nghìn đ
Giá EOD ngày 04/09/2026
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh HòaSản xuất nước giải khát và nước khoáng thương hiệu Sanna, nhà máy tại Quốc lộ 1A, xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa (tr.4)
Thị trường chính: Khu vực thị trường trọng điểm tiêu thụ các dòng sản phẩm Sanna là: Khánh Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Cần Thơ… (tr.7)
Mảng kinh doanh cốt lõi
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần bán thành phẩmNăm 2024: 90.434,35 (Tỷ trọng 98,13%); Năm 2025: 97.099,57 (Tỷ trọng 98,19%); % tăng/giảm 0,06% (tr.14) | Nguồn doanh thu chính, từ sản xuất các dòng nước giải khát và nước khoáng Sanna | Sản xuất chính |
| Doanh thu thuần bán hàng hóaNăm 2024: 1.718,83 (Tỷ trọng 1,87%); Năm 2025: 1.781,36 (Tỷ trọng 1,81%); % tăng/giảm 0,06% (tr.14) | Mảng thương mại hàng hóa, tỷ trọng nhỏ trong tổng doanh thu | Thương mại phụ |
| Ngành kinh doanh chính (đăng ký)1. Ngành kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Mã 1104). Ngoài ra Công ty còn đăng ký 15 ngành nghề khác gồm: sản xuất mỹ phẩm/xà phòng (Mã 2023), chế biến sữa (Mã 1050), bán buôn thực phẩm (Mã 4632), bán buôn/bán lẻ đồ uống không cồn-rượu-bia (Mã 4633, Mã 4723), vận tải hàng hóa đường bộ (Mã 4933), kinh doanh khách sạn-làng du lịch (Mã 5510), nhà hàng-dịch vụ ăn uống lưu động (Mã 5610), du lịch lữ hành (Mã 7912), khai thác nước khoáng thiên nhiên (Mã 0899), bán lẻ thực phẩm chuyên doanh (Mã 4722), chế biến bảo quản thủy sản (Mã 1020), chế biến sản phẩm từ Yến sào (Mã 1079), bán buôn nông lâm sản (Mã 4620), kho bãi lưu giữ hàng hóa (Mã 5210) (tr.7) | Danh mục ngành nghề đăng ký kinh doanh mở rộng, ngoài mảng cốt lõi nước giải khát | Ngành đăng ký |
🎯 Thị trường đầu ra
- Khánh Hòa (tr.7)
- TP. Hồ Chí Minh (tr.7)
- Đà Nẵng (tr.7)
- Tây Nguyên (tr.7)
- Cần Thơ (tr.7)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng giá trị tài sản TH 2024: 70.661,41; TH 2025: 74.699,71; % TH2025/TH2024 = 105,71% (tr.14)
- Doanh thu thuần TH 2024: 92.153,18; TH 2025: 98.880,93; % TH2025/TH2024 = 107,30% (tr.14)
- Lợi nhuận trước thuế TH 2024: 4.778,98; TH 2025: 5.607,99; % TH2025/TH2024 = 117,35% (tr.14)
- Lợi nhuận sau thuế (dòng 6, ghi nhãn 'Lợi nhuận trước thuế' trong bảng gốc) TH 2024: 3.738,89; TH 2025: 4.404,17; % TH2025/TH2024 = 117,82% (tr.14)
- Tổng chi phí SXKD theo yếu tố: Năm 2024: 86.625,26; Năm 2025: 91.168,25 triệu đồng (tr.15)
- Trong năm 2025, Công ty ra mắt sản phẩm mới: Nước Ion kiềm bình 5l, Nước Ion kiềm đóng chai, Nước Rong biển đóng lon, Nước Chanh dây đóng lon (tr.6)
- Dây chuyền chiết lon công suất 5.000 sp/h và dây chuyền chiết chai PET công suất 12.000 sp/h: hoàn tất lắp đặt, dự kiến đưa vào hoạt động tháng 01/2026 (tr.26)
- Tổng chi phí các hoạt động đầu tư trong năm 2025 là: 2.167.028.890 đồng (tr.26)
- Tài sản ngắn hạn: Năm 2024: 63.129,52 (89,34%); Năm 2025: 59.630,51 (79,83%); %2025/2024 = 94,45% (tr.38)
- Tài sản dài hạn: Năm 2024: 7.531,89 (10,66%); Năm 2025: 15.069,19 (2.017%, in nguyên văn như vậy); %2025/2024 = 189,22% (tr.38)
- Nợ ngắn hạn: Năm 2024: 14.225,57 (100,00%); Năm 2025: 17.000,37 (100%); %2025/2024 = 119,52% (tr.38)
- Nợ dài hạn: Năm 2024: - (0,00%); Năm 2025: - (0,00%) (tr.38)
- Hệ số Nợ/Tổng tài sản: Năm 2024: 20,13%; Năm 2025: 22,76% (tr.27)
- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu: Năm 2024: 25,21%; Năm 2025: 29,46% (tr.27)
- Hệ số thanh toán ngắn hạn: Năm 2024: 4,44 lần; Năm 2025: 3,51 lần (tr.27)
- Vòng quay hàng tồn kho: Năm 2024: 11,26 vòng; Năm 2025: 8,28 vòng (tr.28)
- Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần: Năm 2024: 4,06%; Năm 2025: 4,50% (tr.28)
- Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu: Năm 2024: 6,63%; Năm 2025: 7,70% (tr.28)
- Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản: Năm 2024: 5,29%; Năm 2025: 6,10% (tr.28)
- Cổ tức 2024 đã thực hiện chi trả: 494đ/cổ phần, mức tỷ lệ thực hiện 4,94%/mệnh giá cổ phần, chi trả ngày 22/5/2025 (tr.43)
- Kế hoạch năm 2026 (bảng CHƯƠNG III): Doanh thu thuần KH 2026: 110.000; Giá vốn hàng bán KH 2026: 72.600; Lợi nhuận trước thuế KH 2026: 5.750; Lợi nhuận sau thuế KH 2026: 4.600 (đơn vị: triệu đồng, in nguyên văn bảng gốc) (tr.36)
- Kế hoạch năm 2026 (bảng CHƯƠNG IV, khác cách trình bày so với bảng tr.36): Tổng vốn CSH bình quân KH 2026: 57.800,00 (so với TH 2025: 57.067,58, so với TH2025 = 10.128%); Doanh thu thuần KH 2026: 110.000,00 (so với TH2025 = 111,24%); Giá vốn hàng bán KH 2026: 72.600 (so với TH2025 = 111,00%); Lợi nhuận trước thuế KH 2026: 5.750,00 (so với TH2025 = 102,50%); Lợi nhuận sau thuế KH 2026: 4.600,00 (so với TH2025 = 104,44%) (tr.48)
- Danh sách cổ đông lớn (biểu đồ): Công ty TNHH NN MTV YSKH (1) — 2550000 cổ phần; Công ty CP Nhựa Ninh Thuận (2) — 622455 cổ phần; Công ty TNHH SX TM DV Minh Thông (3) — 350000 cổ phần — nhãn biểu đồ in KHÔNG có dấu phân cách nghìn, chép y như in (tr.31, đọc từ biểu đồ trang ảnh)
- Thông tin cổ phiếu SKN: 50 tỷ đồng vốn điều lệ; 5.000.000 cổ phiếu đang lưu hành; 10.000 VNĐ/Cổ phần; loại cổ phiếu phổ thông; 49% tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa; 0 cổ phiếu quỹ; 0 cổ đông nước ngoài; 0 phát hành cổ phiếu (tr.31, đọc từ trang ảnh)
- Cơ cấu cổ đông (biểu đồ tròn): Cổ đông nhà nước 51%; Cổ đông cá nhân 30%; Cổ đông tổ chức trong nước 19% (tr.31, đọc từ trang ảnh)
- Các Công ty con, Công ty liên kết: Không có (tr.8)
- Số lượng cán bộ công nhân viên: 148 người (theo trình độ lao động); Nam: 92, Nữ: 56 (theo giới tính) (tr.18)
- Thu nhập bình quân: TH 2024: 12,75; KH 2025: 12,75; TH 2025: 12,77 (triệu đồng/người/tháng) (tr.19)
- Ý kiến kiểm toán: theo ý kiến của tổ chức kiểm toán, báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31/12/2025, phù hợp với Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (tr.58) — không có ý kiến ngoại trừ hay lưu ý bất thường được nêu trong đoạn trích này
Nguồn: BCTN 2025
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa (SKN) có tiền thân là Nhà máy Nước khoáng Thiên nhiên Yến sào Khánh Hòa được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước giải khát, nước khoáng và các sản phẩm khác mang thương hiệu Sanna. SKN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty đã phát triển được hệ thống phân phối bán hàng với hơn 1.000 nhà phân phối và đại lý tại 63 tỉnh thành trong cả nước. SKN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Buôn bán thực phẩm
- Bán buôn đồ uống không có cồn, rượu bia
- Bán lẻ đồ uống không có cồn, rượu bia
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh khách sạn, làng du lịch
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ tự động
- Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, lữ hành Quốc tế
- Khai thác nước khoáng thiên nhiên
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
- Chế biến các sản phẩm và thực phẩm chức năng từ yến sào
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống
- Kho bàix và lưu giữ hàng hóa
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 113 | 5 | 23,3 | 1.000 | — |
| 2017 | 144 | 7 | 13,7 | 1.400 | — |
| 2018 | 154 | 4 | 7,0 | 800 | 484 |
| 2019 | 134 | 4 | 7,5 | 800 | 511 |
| 2020 | 89 | 2 | 4,5 | 400 | 320 |
| 2021 | 62 | 1 | 2,6 | 200 | 186 |
| 2022 | 93 | 2 | 4,2 | 400 | 2.998 |
| 2023 | 93 | 3 | 4,8 | 600 | 346 |
| 2024 | 92 | 4 | 6,6 | 800 | 494 |
| 2025 | 99 | 4 | 7,6 | 800 | — |
Quảng cáo
Câu hỏi thường gặp
P/E của SKN là bao nhiêu?
P/E của SKN là 9,0 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của SKN là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của SKN là 7,6%.
Vốn hoá của SKN là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của SKN khoảng 36 tỷ đồng.