Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer (NCG), ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền. Vốn hoá 1.320 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Nông nghiệpSản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp bao gồm thuốc thú y, vắc-xin, dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi phục vụ chuỗi thực phẩm khép kín theo chiến lược xanh, sạch, an toàn. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Nông nghiệp |
| Hàng tiêu dùngSản xuất và phân phối các sản phẩm hàng tiêu dùng chất lượng nhằm hoàn thiện chuỗi khép kín từ sản xuất đến phân phối và nâng cao giá trị cuộc sống cộng đồng. | Mảng hàng tiêu dùng | Hàng tiêu dùng |
🎯 Thị trường đầu ra
- Việt Nam
- Hệ thống phân phối sản phẩm nông nghiệp và hàng tiêu dùng
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Lợi nhuận sau thuế năm 2023 lỗ (951) tỷ đồng, so với lãi 274 tỷ đồng năm 2022 (theo BCTN năm 2023)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2023 lỗ (948) tỷ đồng, so với lãi 355 tỷ đồng năm 2022 (theo BCTN năm 2023)
- Vốn chủ sở hữu cuối năm 2023 là 1.937 tỷ đồng, giảm so với 2.987 tỷ đồng cuối năm 2022; tổng tài sản là 3.876 tỷ đồng (theo BCTN năm 2023)
- Vốn điều lệ 1.197.843.250.000 đồng (theo BCTN năm 2023)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer (NCG) là một doanh nghệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại N và M được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, phân phối thuốc thú y, vaccin và chăn nuôi gia súc. Trong lĩnh vực thuốc thú y, Công ty đã xây dựng được thương hiệu tại thị trường Việt Nam và đã xuất khẩu sản phẩm sang hơn 27 quốc gia, bao gồm cả những quốc gia phát triển như Hàn Quốc, Dubai, Malasia… Về lĩnh vực chăn nuôi, thông qua công ty con, công ty sở hữu các trại heo giống với 15.200 heo nái, trang trại heo thịt gồm 123.000 con theo mô hình chăn nuôi khép kín theo chuỗi, có thể truy xuất nguồn gốc và đạt chuẩn Viet G.A.P. NCG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 09/11/2023.
- Hoạt động tư vấn quản lý
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | — | — | — | — | — |
| 2021 | 3.702 | 318 | 14,0 | 2.650 | — |
| 2022 | 5.211 | 274 | 9,2 | 2.283 | — |
| 2023 | 4.422 | -951 | -49,1 | -7.925 | — |
| 2024 | 4.564 | 99 | 4,9 | 825 | — |
| 2025 | 4.883 | 216 | 10,2 | 1.800 | — |