NAU

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU), ngành Đa tiện ích. Vốn hoá 20 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 03/09/2026.

Đa tiện ích
nghìn đ
Giá EOD ngày 03/09/2026
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ AnMã cổ phiếu NAU; hoạt động theo mô hình công ty cổ phần (ĐKKD lần đầu 22/01/2010); vốn điều lệ 36.699.990.000 đồng; địa bàn tỉnh Nghệ An
Thị trường chính: Tỉnh Nghệ An (thành phố Vinh và các phường, xã) và các tỉnh thành khác
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Dịch vụ vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển, xử lý rác)Quét, thu gom rác đường, hè phố và nơi công cộng; thu gom rác thải sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận hộ gia đình; hút, thông tắc hầm cầu, bể phốt; bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải; tổ chức thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường. Thực hiện qua Xí nghiệp dịch vụ môi trường, các Đội sản xuất 1-5 và Xí nghiệp xe máy.Hoạt động cốt lõi (dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị) trên địa bàn Nghệ AnVệ sinh môi trường
Thu gom rác thải độc hại và dịch vụ liên quanThu gom rác thải không độc hại và rác thải độc hại; vận tải hàng hóa bằng đường bộ (vận tải phế liệu, phế thải, rác thải); hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (thiết kế các công trình cây xanh, cây cảnh).Mảng thu gom rác độc hại và các dịch vụ kỹ thuật/vận tải bổ trợRác độc hại & DV

🎯 Thị trường đầu ra

  • Tỉnh Nghệ An (thành phố Vinh và các phường, xã) — địa bàn dịch vụ vệ sinh môi trường chính; UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch thu giá dịch vụ VSMT
  • Các tỉnh thành khác — mở rộng quy mô dịch vụ vệ sinh môi trường

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tình hình tài chính (đơn vị: đồng): Tổng giá trị tài sản 2024 231.867.393.526 / 2025 241.486.565.738; Doanh thu thuần 2024 179.411.917.302 / 2025 230.170.699.119; Lợi nhuận thuần từ HĐKD 2024 4.406.129.011 / 2025 8.570.157.490; Lợi nhuận khác 2024 (1.839.942.567) / 2025 (3.936.688.168); Lợi nhuận trước thuế 2024 2.566.186.444 / 2025 4.633.469.322; Lợi nhuận sau thuế 2024 2.311.994.329 / 2025 3.514.429.463 — doanh thu và lợi nhuận 2025 đều tăng so với 2024
  • Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức (theo bảng, đơn vị đồng/cổ phiếu): 2024 là 409, 2025 là 622
  • Mô hình hoạt động: tổ chức qua Xí nghiệp dịch vụ môi trường, các Đội sản xuất 1-5 và Xí nghiệp xe máy; tổ chức thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường theo danh sách lập bộ được UBND tỉnh phê duyệt hằng năm
  • Ban điều hành: ông Phạm Quang Dụ - Thành viên HĐQT, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch kiêm Kế toán trưởng (nhiệm kỳ 2021-2026)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 - Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (mã NAU), nguồn FPTS. Toàn bộ PDF là ảnh scan; đọc bằng OCR MinerU GPU (endpoint 192.168.0.50:8100). Số trang in theo bản in (thông tin chung phần I, tài chính phần II).
Giá (nghìn đ)5,0
Vốn hoá (tỷ)20
P/E5,0
P/B0,1
ROE (%)2,1
EPS1.000
BVPS42.000
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU) có tiền thân là Xí nghiệp Vệ sinh, được thành lập vào năm 1973. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại và quản lý duy trì nghĩa trang, công viên, vườn hoa, cây xanh đô thị. NAU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nghệ An giao phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Đây là điều thuận lợi cho Công ty khi tham gia các công trình công ích cũng như gia tăng uy tín của Công ty. NAU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

  • Tổ chức phu phí vệ sinh và thu gom rác trong khu dân cư
  • Ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải
  • Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác. Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải. Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải
  • Thu gom rác thải không độc hại
  • Thu gom rác thải độc hại
  • Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
  • Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
  • Tái chế phế liệu
  • Đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, vận hành và duy tu bảo dưỡng Nghĩa trang
  • Cho thuê kho bãi và lữu giữ hàng hóa
  • Dịch vụ địa táng, hỏa táng, các dịch vụ có liên quan khác. Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa tàng. Dịch vụ nhà tang lễ. Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất đào mộ. Trông coi nghĩa trang
  • Tư vấn xử lý môi trường
  • Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp
  • Quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng
  • Thu gom rác thải: sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu
  • Vệ sinh tòa nhà, văn phòng, chung cư, bệnh viện, trung tâm thương mại
  • Vệ sinh kính, khung nhôm, tường mặt trong, mặt ngoài
  • Vệ sinh sau xây dựng
  • Vệ sinh chung nhà cửa
  • Hoạt động giết mổ bao gồm: Giết, mổ, đóng, gói, bảo quản thị. Sản xuất thịt ươi, ướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi dạng nguyên con. Sản xuất thị tưới, mướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi dạng pha miếng. Sản xuất thị tưới, ướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng. Chế biến mỡ động vật. Chế biến lục phủ ngũ tạng, động vật. Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối. Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, thịt dăm bông
  • Xây dựng nhà để ở
  • Xây dựng công trình đường sắt
  • Xây dựng công trình đường bộ
  • Xây dựng nhà không để ở
  • Xây dựng công trình điện

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
2016
20176101,072
20186510,325075
20196510,425071
20209510,525081
202112110,625087
202214121,35002.056
202316321,2500245
202417921,4500314
202523042,11.000

Cổ đông lớn

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An80,8%
Hoàng Văn Khanh0,4%
Phạm Quang Dụ0,3%
Phạm Văn Dương0,2%
Phú Văn Phượng0,2%
ĐẶNG VĂN BÍNH0,1%
Nguyễn Thị Ngọc Thủy0,1%

Câu hỏi thường gặp

P/E của NAU là bao nhiêu?
P/E của NAU là 5,0 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của NAU là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của NAU là 2,1%.
Vốn hoá của NAU là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của NAU khoảng 20 tỷ đồng.