Công ty Cổ phần Cấp nước Huế
Công ty Cổ phần Cấp nước Huế (HWS), ngành Cung cấp nước sạch. Vốn hoá 1.279 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạchNgành nghề kinh doanh chính (mã 3600); sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ tiêu dùng, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Ngành nghề kinh doanh chính | Nước sạch |
| Sản xuất và kinh doanh nước uống đóng chaiSản xuất nước uống tinh khiết đóng chai, nước uống Ion kiềm, nước uống Linh Chi và bán buôn các sản phẩm đồ uống này | Ngành nghề kinh doanh | Nước uống đóng chai |
| Tư vấn, thiết kế công trình cấp thoát nướcLập dự án, thiết kế, tư vấn các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn; tư vấn chuyển giao cấp nước an toàn và công nghệ xử lý nước | Ngành nghề kinh doanh bổ sung | Tư vấn cấp thoát nước |
🎯 Thị trường đầu ra
- Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Thành phố Huế
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu và thu nhập khác đạt 661,54 tỷ đồng, tăng 109,03% so với năm 2022 (theo BCTN năm 2023)
- Doanh thu nước sạch đạt 597,97 tỷ đồng (theo BCTN năm 2023)
- Lợi nhuận trước thuế đạt 147,84 tỷ đồng; lợi nhuận sau thuế đạt 127,91 tỷ đồng (theo BCTN năm 2023)
- Đưa vào vận hành thương mại Dự án Nhà máy xử lý nước sạch Vạn Niên công suất 120.000 m3/ngày đêm (giai đoạn 1: 60.000 m3/ngày đêm) từ ngày 18/09/2023 (theo BCTN năm 2023)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Huế (HWS), tiền thân là Nhà máy nước Huế, được thành lập từ năm 1909 với hoạt động chủ yếu là sản xuất, kinh doanh nước sạch sinh hoạt và nước tinh khiết đóng chai. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 30 nhà máy nước có tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho hơn 1 triệu dân sinh sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp các sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Bạch Mã và nước I-on kiềm mang thương hiệu I-on Health. HWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch
- Sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai
- Kinh doanh nước uống I- on kiềm
- Sản xuất nước uống Linh Chi
- Kinh doanh nước uống tinh khiết đống chai
- Kinh doanh nước uống I-on Kiềm
- Kinh doanh nước uống Linh Chi
- Sản xuất máy móc, vật tư, thiết bị cho ngành nước
- Kinh doanh sản phẩm gia công cơ khí, máy móc, vật tư, thiết bị ngành nước. Thực hiện liên kết kinh doanh, làm: nhà phân phối, đại diện, đại lý các sản phẩm vật tư, thiết bị, công nghệ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty
- Lập dự án đầu tư các công trình thoát nước đô thị và nông thôn
- Thiết kế các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn
- Tư vấn các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
- Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn chuyển giao công nghệ xử lý nước
- Tư vấn và chuyển giao các ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực cấp thoát nước
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn, thiết kế các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thon
- Tư vấn, chuyển giao cấp nước an toàn và ngon
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Kinh doanh vật liệu xây dựng
- Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện phục vụ thi công các công trình cấp thoát nước và các phương tiện vận tải khác
- Xây dựng các ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực cấp thoát nước
- Chế tọa công nghệ xử lý nước
- Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy của đồng hồ đo nước lạnh
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 444 | 21 | 3,2 | 241 | — |
| 2017 | 487 | 57 | 6,1 | 655 | 300 |
| 2018 | 520 | 64 | 7,1 | 736 | 349.799 |
| 2019 | 567 | 82 | 8,5 | 943 | 8.027.766 |
| 2020 | 569 | 95 | 9,8 | 1.092 | 875 |
| 2021 | 586 | 101 | 10,3 | 1.161 | 850 |
| 2022 | 596 | 118 | 11,2 | 1.356 | 900 |
| 2023 | 628 | 127 | 11,7 | 1.460 | 950 |
| 2024 | 670 | 135 | 12,1 | 1.552 | 950 |
| 2025 | 668 | 142 | 12,7 | 1.632 | — |