Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội
Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội (HES), ngành Dịch vụ giải trí. Vốn hoá 140 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 04/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Vui chơi giải tríVui chơi giải trí các trò chơi dưới nước và trên cạn; dịch vụ văn hóa văn nghệ. | Hoạt động cốt lõi của Công ty | Vui chơi giải trí |
| Thể thao - cho thuê địa điểmDịch vụ thể thao rèn luyện thân thể; cho thuê địa điểm hội nghị, hội thảo. | Mảng dịch vụ thể thao và khai thác mặt bằng | Thể thao - cho thuê địa điểm |
🎯 Thị trường đầu ra
- Trụ sở chính Hà Nội
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Vốn điều lệ 100.000.000.000 đồng (theo báo cáo)
- Ngành nghề chính là vui chơi giải trí các trò chơi dưới nước và trên cạn, dịch vụ văn hóa, thể thao
- Các sáng lập viên gồm Ban Tài chính quản trị Thành ủy Hà Nội và Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam
- Cổ phiếu mã HES giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Được thành lập vào ngày 04/11/1998, Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội (HES) là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Du lịch Hà Nội, chuyên hoạt động trong lĩnh vực vui chơi, giải trí. Công ty hiện đang quản lý tổ hợp vui chơi giải trí Hồ Tây trên diện tích 8,1ha, bao gồm: Công viên nước Hồ Tây, công viên Mặt Trời Mới và khu trung tâm dịch vụ đa năng. HASECO là đơn vị tổ chức sự kiện chuyên nghiệp với nhiều loại hình sự kiện: Ngày hội gia đình, Lễ kỷ niệm ngày thành lập công ty, Lễ tri ân khách hàng, Lễ thành hôn... với các khách hàng truyền thống như Yamaha, Toyota, Cosmos, Nokia, VAP... Bên cạnh đó, Công ty đã xây dựng được thương hiệu HASECO Travel chuyên tổ chức tour tới thị trường Châu Âu, Nhật Bản và tour độc quyền đến thị trường Nga. HES được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
- Kinh doanh các trò chơi dưới nước, trên cạn
- Tổ chức sự kiện
- Kinh doanh ẩm thực
- Cho thuê địa điểm tổ chức dự kiện
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 130 | 4 | 3,5 | 444 | 500 |
| 2017 | 119 | 5 | 4,4 | 556 | 500 |
| 2018 | 150 | 6 | 5,4 | 667 | 600 |
| 2019 | 156 | 7 | 6,3 | 778 | 500 |
| 2020 | 54 | -13 | -13,5 | -1.444 | — |
| 2021 | 19 | -29 | -42,8 | -3.222 | — |
| 2022 | 136 | 19 | 21,5 | 2.111 | — |
| 2023 | 152 | 13 | 13,1 | 1.444 | — |
| 2024 | 156 | 13 | 11,7 | 1.444 | 400 |
| 2025 | 152 | 9 | 7,7 | 1.000 | — |