Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (YEG) có tiền thân là trang thông tin điện tử www.yeah1.com được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ quảng cáo trên nền tảng kỹ thuật số, đại lý mua bán quảng cáo và bản quyền phim truyền hình, đầu tư, sản xuất hoặc marketing cho các bộ phim chiếu rạp. YEG hiện sở hữu và vận hành 4 kênh truyền hình trả tiền phủ sóng cả nước là Yeah1 TV, Yeah1 Family, iMovie TV và UNI Channel. Bên cạnh đó, Công ty còn đóng vai trò là đại lý mua bán các quảng cáo và bản quyền phim cho 16 đài truyền hình quốc gia, địa phương và các kênh truyền hình tư nhân ở Việt Nam. YEG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2018.
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). (Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ quan trọng tài hòa giải pháp đối với thương mại nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán
- không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn
- không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu trường và thăm dò công việc khảo sát chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo
- không được thực hiện dịch vụ tư vấn làm việc, học tập, chính sách có liên quan đến quan lao hệ động - làm việc, hoạt động hành động lang)
- Nghiên cứu thị trường (Doanh nghiệp Nghiên cứu không được thực hiện dịch vụ thăm quan ý kiến trúc công chúng quy định tại CPC 86402)
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Bán lẻ biểu thức khác chưa được phân tích vào đâu
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- Hoạt động ghi âm
- Giáo dục văn hóa nghệ thuật
- Thiết lập trnag thông tin điện tử tổng hợp
- Hoạt động sản xuất phim điện ản, phim vide và chương trình truyền hình
- Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
- Dịch vụ quảng cáo, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 574 | 16 | 14,7 | 78 | — |
| 2017 | 852 | 82 | 24,7 | 400 | — |
| 2018 | 1.684 | 163 | 10,5 | 795 | — |
| 2019 | 1.457 | -383 | -37,5 | -1.868 | — |
| 2020 | 1.226 | -180 | -20,4 | -878 | — |
| 2021 | 1.082 | 30 | 3,4 | 146 | — |
| 2022 | 318 | 25 | 2,7 | 122 | — |
| 2023 | 428 | 32 | 2,3 | 156 | — |
| 2024 | 1.026 | 123 | 8,2 | 600 | — |
| 2025 | 1.639 | 77 | 3,6 | 376 | — |