Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế (HEP), ngành Đa tiện ích. Vốn hoá 65 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Dịch vụ công ích môi trường đô thịLĩnh vực thu gom, vận chuyển rác và một số lĩnh vực kinh doanh dịch vụ liên quan công tác thu gom, vận chuyển rác trên địa bàn toàn thành phố Huế — Công ty xác định lĩnh vực này là lĩnh vực then chốt, lâu dài, có tính quyết định đến yếu tố thành công, phát triển hoặc thất bại khi tham gia đấu thầu mà không trúng thầu (tr.7). Hoạt động được tổ chức qua các đơn vị trực thuộc gồm Xí nghiệp Môi trường Bắc sông Hương, Xí nghiệp Môi trường Nam sông Hương, Xí nghiệp Xử lý chất thải, Xí nghiệp Thoát nước, Xí nghiệp Điện chiếu sáng và Ban quản lý nghĩa trang (tr.5). | Lĩnh vực then chốt, lâu dài, có tính quyết định đến thành công của Công ty (tr.7) | Dịch vụ công ích |
| Xây lắp và xây dựng cơ bảnCông ty là một trong những doanh nghiệp có nhiều kinh nghiệm trong việc tổ chức thi công các công trình thoát nước, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng (tr.10). Trong năm 2025 chỉ tiêu kinh doanh xây lắp giảm 56%, do thực hiện cơ chế đấu thầu trên hệ thống mạng Quốc gia, công tác đấu thầu có nhiều bất cập và rào cản về cơ chế giá, khi thực hiện đấu thầu đa phần bị trật thầu, nên ảnh hưởng đến việc tăng trưởng doanh thu (tr.10). Hoạt động qua Xí nghiệp Cơ khí - Xây lắp, Xí nghiệp Xây dựng số 1 và Xí nghiệp Xây dựng số 2 (tr.5). | Mảng thi công công trình đô thị; năm 2025 sụt giảm mạnh do trật thầu trên hệ thống đấu thầu quốc gia (tr.10) | Xây lắp |
🎯 Thị trường đầu ra
- Thành phố Huế — địa bàn cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị chính, khách hàng chủ yếu là các đơn vị trên địa bàn thành phố, các phường, xã, đa phần sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (tr.3, tr.10)
- Các khu công nghiệp trên địa bàn Thành phố Huế (tr.3)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Kết quả hoạt động SXKD năm 2025 (Biểu 1, đơn vị tính: Đồng, tr.10-11): Doanh thu thuần TH2024 325.856.602.941 / KH2025 358.442.263.235 / TH2025 311.232.498.118 (TH2025/TH2024 95,51%, TH2025/KH2025 86,83%); Lợi nhuận trước thuế TH2024 16.479.991.150 / KH2025 17.205.228.635 / TH2025 17.893.189.544 (108,58%, 104,00%); Lợi nhuận sau thuế TH2024 15.398.989.938 / KH2025 14.968.548.913 / TH2025 15.715.429.938 (102,05%, 105,00%); Các khoản nộp ngân sách TH2024 24.146.371.397 / KH2025 24.200.000.000 / TH2025 25.207.258.108 (104,40%, 104,16%) — cột tỷ lệ % in sẵn trong bảng
- Nguyên nhân doanh thu giảm: các chỉ tiêu doanh thu giảm vì do chỉ tiêu kinh doanh xây lắp giảm 56%, do thực hiện cơ chế đấu thầu trên hệ thống mạng Quốc gia, công tác đấu thầu có nhiều bất cập và rào cản về cơ chế giá; khi thực hiện đấu thầu đa phần bị trật thầu (tr.10)
- Mục tiêu doanh thu năm 2025: doanh thu đạt trên 358 tỷ đồng, tăng 10% so với thực hiện năm 2024; phấn đấu lợi nhuận hàng năm tăng từ 5-7%, chi trả cổ tức trên 12%/năm (tr.6-7)
- Ràng buộc vốn nhà nước: các giải pháp đầu tư cần cân nhắc và xin ý kiến của chủ sở hữu trước khi thực hiện, vì ràng buộc nguồn vốn nhà nước chiếm 51% trên vốn Điều lệ (tr.8)
- Rủi ro về kinh tế: việc thực hiện đấu thầu trên mạng quốc gia đối với tất cả các lĩnh vực, đặc biệt đấu thầu thi công xây dựng cơ bản hiện tại có rất nhiều hạn chế, doanh nghiệp lớn không tham gia đấu thầu đối với các gói thầu dưới 5 tỷ, đây là một trong những hạn chế ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu của Công ty (tr.9)
- Rủi ro về nguyên vật liệu đầu vào và định mức đơn giá: định mức đơn giá theo quyết định 2239 của UBND tỉnh ban hành từ năm 2017 đến thời điểm hiện tại vẫn chưa được điều chỉnh, đã ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ (tr.9, tr.10)
- Cơ cấu HĐQT và Ban điều hành (Biểu 2, tr.11): Ông Phan Lê Hiến - Chủ tịch HĐQT (đại diện 1.836.000 cổ phiếu, 30,6%/VĐL); Ông Trần Quốc Khánh - Tổng Giám đốc (cá nhân 18.300 cp 0,3%, đại diện 1.224.000 cp 20,4%/VĐL); bà Dương Thị Huệ - TV HĐQT (350.000 cp, 5,833%/VĐL); cổ đông chiến lược là Công ty TNHHTM-XD và dịch vụ Môi trường Thành phố Huế (tr.6)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế (HEP) có tiền thân là Phòng Công trình Công cộng và Quản lý Nhà đất được thành lập sau 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích. HEP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang thu gom, vận chuyển và xử lý gần 200 tấn rác các loại/ngày, tổ chức vệ sinh đường phố hơn 500 km và quản lý nạo vét khơi thông gần 190 km mương cống, 9.500 hố ga và gần 600.000 m2 lề các loại và quản lý hơn 515 km điện chiếu sáng. HEP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng công trình điện
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác
- Kinh doanh vật liệu xây dựng
- Cho thuê xe có động cơ
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- Vận tải hàng háo bằng đường bộ
- Đầu tư, kinh doanh bất động sản
- Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lề đường, hệ thống kênh, mương, hồ, kè
- hệ thống điện chiếu sáng và trang trí đường phố, đèn tín hiệu giao thông, nghĩa trang
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Gia công cơ khí: xử lý và tráng phủ kim loại
- Sửa chữa máy móc thiết bị
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 195 | 4 | 0,7 | 667 | — |
| 2017 | 217 | 4 | 0,7 | 667 | 5.814 |
| 2018 | 239 | 5 | 1,0 | 833 | 703 |
| 2019 | 243 | 7 | 1,2 | 1.167 | 772 |
| 2020 | 282 | 10 | 1,7 | 1.667 | 832 |
| 2021 | 325 | 11 | 1,8 | 1.833 | 879 |
| 2022 | 347 | 12 | 2,0 | 2.000 | 960 |
| 2023 | 293 | 12 | 2,2 | 2.000 | 1.039 |
| 2024 | 326 | 14 | 5,9 | 2.333 | 1.200 |
| 2025 | 311 | 16 | 5,6 | 2.667 | — |