TYA

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA), ngành Các linh kiện và thiết bị điện. Vốn hoá 522 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Các linh kiện và thiết bị điện
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt NamBáo cáo thường niên 2025 · Dây và cáp điện · Dây điện từ
Thị trường chính: Toàn quốc — chia hai phần: trụ sở Đồng Nai phụ trách từ Đà Nẵng vào Nam, chi nhánh phía Bắc phụ trách từ Đà Nẵng trở ra
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Dây cáp điện cao thế và trung thế 1~35KVSản xuất các loại dây cáp điện cao thế và trung thế từ 1~35KV; sản phẩm tiêu biểu gồm dây cáp điện trung áp từ 1KV đến 35KV (tr.2, tr.3)Dòng sản phẩm ngôi saoCáp × 1–35KV
Dây và cáp điện hạ thế 600~1.000VDây và cáp điện hạ thế 600~1.000V, cáp điện lực XLPE 600V, cáp điện lực có giáp bằng sợi thép, băng nhôm, băng đồng, băng thép (tr.2)Dòng sản phẩm chínhHạ thế × XLPE
Cáp chống cháy, ít khói, không độc hạiDây cáp điện chống cháy, chịu nhiệt; dây cáp điện ít khói; dây cáp điện không độc hại. Sản phẩm dây điện từ cách điện 3 lớp (0,6–1,0mm) đã nhận Chứng nhận hợp chuẩn "Dấu tích Carbon" (lượng khí thải CO2); nguyên liệu nhựa PVC không chứa nguyên tố HALOGEN (F, Cl, Br, I, At, Uus) độc hại, chống lan cháy, ít khói không độc, không sản sinh khí độc Dioxin, Hydracid khi bị cháy (tr.2, tr.9)Sản phẩm khác biệtChống cháy × Không HALOGEN
Dây điện từ (PEW, UEW, EAIW, SEIW, SPEIW)Các loại dây điện từ PEW (cấp chịu nhiệt 155°C), UEW (155°C), EAIW (200°C), SEIW (180°C), SPEIW (180°C), dây điện từ chống tăng áp; kèm các dòng PEW-NY, UEW+NY, PVF, EIW (tr.2, tr.4)Dòng sản phẩm kỹ thuậtDây điện từ × 155–200°C
Dây đồng trần, cáp điều khiển, dây dùng trong ô tôDây đồng trần đơn và xoắn, cáp điều khiển, các loại dây mềm, dây điện dùng trong ôtô; sản xuất động cơ và máy bơm nước; sản xuất linh kiện, thiết bị, phụ tùng dùng cho ngành điện (tr.2)Dòng sản phẩm phụ trợDây đồng × Ô tô
Thi công xây lắp công trình điện, dân dụng và công nghiệpThi công xây lắp các công trình điện; thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp; thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và quyền phân phối các mặt hàng phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty (tr.2)Mảng dịch vụXây lắp × Công trình điện
Cơ sở sản xuấtTrụ sở chính và nhà máy tại Số 1, đường 1A, Khu công nghiệp Biên Hòa II, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai; chi nhánh Hải Phòng (Thôn Hoàng Hoà, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng) đặt nhà máy sản xuất dây điện và cáp điện cung cấp cho thị trường từ các tỉnh phía Bắc đến Đà Nẵng; văn phòng đại diện tại TP.HCM. Không có công ty con, công ty liên kết (tr.5, tr.6, tr.7)Hạ tầng sản xuất2 nhà máy × Đồng Nai/Hải Phòng

🎯 Thị trường đầu ra

  • Tổ chức và địa bàn kinh doanh: Công ty tổ chức địa bàn kinh doanh trải rộng khắp cả nước, chủ yếu chia thành hai phần — thị trường từ thành phố Đà Nẵng trở vào miền nam do trụ sở chính tại tỉnh Đồng Nai phụ trách; chi nhánh tại thành phố Hải Phòng phụ trách cung cấp hàng hóa cho thị trường từ thành phố Đà Nẵng trở ra miền bắc (tr.5)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu 2.346.649.714.331 đồng năm 2025 (+26,10%), lợi nhuận sau thuế 118.512.074.299 đồng (+52,77%) · lợi nhuận trước thuế 148.509.586.031 đồng (+52,91%); chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 87.518.884.647 đồng (+12,95%). Nguyên nhân: hưởng lợi từ tăng trưởng kinh tế trong nước, mở rộng sản xuất của các doanh nghiệp FDI và trong nước, đồng thời kiểm soát hiệu quả giá cả nguyên vật liệu nhập khẩu (tr.12)
  • Rủi ro giá đồng và tỷ giá · giá nguyên liệu đồng bị chi phối bởi cung cầu thị trường thế giới, đầu cơ tích trữ của các định chế tài chính và biến động tỷ giá hối đoái, ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận; Công ty mua hàng tập trung khối lượng lớn để đàm phán giá, tìm nguồn cung tại chỗ khác nhau, thanh toán bằng VNĐ và đẩy mạnh xuất khẩu tăng nguồn thu ngoại tệ (tr.8)
  • Mục tiêu công bố: tăng trưởng doanh thu xuất khẩu đạt trên 40%/năm và chiếm 25% thị phần sản xuất dây cáp điện trong nước; trở thành 1 trong 50 nhà máy sản xuất xanh và sạch tại Việt Nam (tr.7, tr.8)
  • Vốn điều lệ 306.899.450.000 đồng, vốn đầu tư của chủ sở hữu 640.990.552.308 đồng; niêm yết HOSE, giao dịch chính thức từ 15/02/2006 (tr.1, tr.2)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam, công bố 01/4/2026 — số trang ghi theo số in trên tài liệu.
Giá (nghìn đ)16,9
Vốn hoá (tỷ)522
P/E4,4
P/B0,8
ROE (%)18,5
EPS3.839
BVPS20.677
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA) là doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài thành lập năm 1992. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại dây và cáp điện. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các loại cáp điện cao thế, hạ thế, trung thế, cáp chịu nhiệt và chống cháy. TYA hiện đang vận hành 2 nhà máy sản xuất dây cáp, 1 ở Khu công nghiệp Biên Hòa II, 1 ở tỉnh Hải Dương. Thị trường của công ty chủ yếu tiêu thụ nội địa, tại các tỉnh phía Nam từ Đà Nẵng trở vào sẽ được trụ sở chính của công ty phụ trách kinh doanh, thị trường phía Bắc do chi nhánh tại Hải Dương phụ trách. Ngày 15/02/2006, TYA chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

  • Sản xuất các loại dây và cáp điện trung và cao thế 1-35KV, dây và cáp điện hạ thế 600-1000V, cáp điện lực XLPE 600V, cáp điện lực có giáp bằng sợi thép, băng nhôm, băng đồng, băng thép, dây cáp điện chống cháy, dây cáp điện ít khói, dây cáp điện không độc hại, dây đồng trần đơn và xoắn, cáp điều khiển, các loại dây mềm, dây điện dùng trong ôtô…
  • Thi công xây lắp các công trình điện
  • Sản xuất kinh kiện, thiết bị, phụ tùng dùng cho ngành điện
  • Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Cho thuê nhà xưởng
  • Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và quyền phân phối bán lẻ(không thành lập cơ sở bán lẻ)các sản phẩm sau:
  • Các sản phẩm, hàng hóa liên quan đến sản xuất dây và cáp điện (Mã HS: 7409, 7408, 7407, 7403, 7402, 7401, 7606, 7605, 7604, 7217, 7212, 3904, 3901)
  • Các loại công cụ, dụng cụ và vật tƣ phục vụ thi công công trình điện(Mã HS: 8535, 8467, 8204, 7415, 7320)
  • Các loại thiết bị chiếu sáng(Mã HS: 9405, 8540, 8539, 8512)

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
20161.2914911,21.5811.200
20171.5577115,32.2902.700
20181.7866314,22.0321.770
20191.8838918,62.8712.300
20201.6577215,02.3231.750
20212.1276813,92.194900
20222.088326,51.032400
20231.46840,8129250
20241.8617814,12.516820
20252.34711918,53.839

Cổ đông lớn

Taya Vietnam (Cayman) Holding Ltd.80,0%
Công ty Cổ Phần VBP3,5%
Công ty CP Hipt1,6%
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch1,5%
JF Vietnam Opportunities Fund0,9%
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0,7%
Shen San Yi0,7%

Câu hỏi thường gặp

P/E của TYA là bao nhiêu?
P/E của TYA là 4,4 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của TYA là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của TYA là 18,5%.
Vốn hoá của TYA là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của TYA khoảng 522 tỷ đồng.