Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
Đã hủy niêm yết ngày 26/01/2024Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung (TTZ), ngành Dịch vụ vận tải. Vốn hoá 14 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 25/07/2024. Mã đã ngừng giao dịch.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Khai thác và kinh doanh vật liệu xây dựngKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét; sản xuất bột đá, đá xây dựng; bán buôn xi măng, gạch, đá, cát, sỏi, kính xây dựng và vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Khai thác, kinh doanh VLXD |
| Dịch vụ kho cảng và vận tải hàng hóaCung ứng dịch vụ kho cảng, bốc dỡ hàng hóa; vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy nội địa. | Mảng dịch vụ logistics bổ trợ | Kho cảng, vận tải |
| Thi công xây dựng và san lấp mặt bằngThi công san lấp mặt bằng, xây dựng các công trình dân dụng, đường bộ, thủy lợi, cấp thoát nước và công trình kỹ thuật dân dụng khác. | Mảng xây dựng bổ trợ | Thi công xây dựng, san lấp |
🎯 Thị trường đầu ra
- Chủ yếu khu vực tỉnh Thái Bình
- Triển khai hoạt động kinh doanh trên phạm vi toàn quốc
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Vốn điều lệ 75.704.440.000 đồng, tăng từ 15 tỷ đồng khi chuyển sang mô hình công ty cổ phần (theo BCTN năm 2021)
- Trở thành công ty đại chúng theo Quyết định số 232/UBCK-QLPH ngày 02/07/2011 (theo BCTN năm 2021)
- Cổ phiếu TTZ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ 29/01/2013 (theo BCTN năm 2021)
- Tiền thân là Công ty TNHH Tiến Trung thành lập tháng 04/2003, hoạt động chính là khai thác cát, đá, sỏi (theo BCTN năm 2021)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung (TTZ), tiền thân là Công ty TNHH Tiến Trung được thành lập vào năm 2003. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là công ty cổ phần. Hoạt động chính của công ty là khai thác cát, đá, sỏi để cung cấp cho các công trình xây dựng như giao thông đường bộ, xây dựng thủy lợi, các công trình xây dựng trong địa bàn tỉnh Thái Bình; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá; San lấp mặt bằng, đào đắp bằng máy xúc và máy ủi... Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong hoạt động khai thác, cho thuê kho bãi, TTZ hiện đang khai thác hơn 4.000m2 kho bãi, 5.000 m2 cảng. Song song với đó, với điều kiện địa lý thuận lợi, nằm gần cảng Trà Lý, đây là khu vực cảng mặt nước có độ sâu khoảng 15 – 20m, cho phép tàu có trọng tải tối đa khoảng 5.000 tấn vào cảng. Ngày 07/02/2024, TTZ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải
- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa (trừ hàng hóa nhà nước cấm)
- Vận tải hàng hóa đường sông bằng tàu, thuyền
- Sản xuất bột đá xây dựng: Sản xuatas đá mài, đá răm, đá đánh bóng và các sản phẩm đá tự nhiên, đá nhân tạo (bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp như giấy cát...)
- Sản xuất đá xây dựng
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán mô tô, xe máy
- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
- bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của Mô tô xe máy
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Bán muôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng
- Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
- sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 21 | 1 | 1,3 | 125 | — |
| 2015 | 74 | 2 | 3,8 | 250 | — |
| 2016 | 90 | 4 | 4,5 | 500 | 200 |
| 2017 | 39 | 0 | 0,2 | — | — |
| 2018 | 162 | 0 | 0,2 | — | — |
| 2019 | 11 | -3 | -4,6 | -375 | — |
| 2020 | 0 | -6 | -8,7 | -750 | — |
| 2021 | 6 | 1 | 1,1 | 125 | — |
| 2022 | 5 | -2 | -3,5 | -250 | — |
| 2023 | 4 | -1 | -1,6 | -125 | — |