Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh (TRC), ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất. Vốn hoá 2.454 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Trồng + khai thác mủ cao suVườn cây Tây Ninh; giá bán bình quân mủ tăng ở cả công ty mẹ (tr.10) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
| Dự án Campuchia + Việt LàoCông ty con Siêm Riệp PTCS (cổ tức 54,16 tỷ) + cổ tức CTCP CS Việt Lào (tr.4, tr.9) | Mở rộng quỹ đất | Cao su × Xuất khẩu |
🎯 Thị trường đầu ra
- Trong nước + quốc tế · phát triển sản phẩm phù hợp cả 2 thị trường (tr.4)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Giá bán bình quân mủ · yếu tố kéo lợi nhuận trực tiếp (tr.10)
- Giá phân bón đầu vào tăng gây áp lực chi phí (tr.6)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp. Ngày 28/12/2006 công ty chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 300 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là trồng, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm. Hiện nay Công ty đang sở hữu hơn 7.000 ha cao su, hai nhà máy chế biến mủ cốm và hai dây chuyền chế biến mủ ly tâm với máy móc và thiết bị hiện đại. Sản phẩm cao su của Công ty đã đạt chất cao theo tiêu chuẩn quốc tế. Năm 2007, 60% sản lượng tiêu thụ của Công ty được xuất sang các thị trường Indonesia, Singapore, Hàn quốc, Mỹ, Trung quốc, Thổ nhĩ kỳ. TRC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
- Trồng cây cao su
- Các mặt hàng lưu niệm
- Đóng pallet
- Dịch vụ rửa xe
- Bán buôn vật tư tổng hợp
- Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp
- Mua bán xăng, dầu, nhớt, mỡ
- Các công trình thể thao, công trình thủy lợi
- Cửa, xẻ gỗ cao su
- San lấp mặt bằng
- Tổ chức bán đấu giá tài sản
- Hệ thống thoát nước, xử lý nước thải
- Công nghiệp hóa chất, phân bón, và cao su
- Kinh doanh nhà đất
- Chế biến cao su nguyên liệu
- Chăm sóc cây cao su
- Kiểm nghiệm cao su SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN
- Thi công xây lắp công trình giao thông
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 350 | 70 | 4,8 | 2.333 | 1.500 |
| 2017 | 405 | 145 | 9,4 | 4.833 | 2.300 |
| 2018 | 354 | 120 | 7,8 | 4.000 | 2.300 |
| 2019 | 334 | 83 | 5,4 | 2.767 | 1.800 |
| 2020 | 362 | 92 | 5,9 | 3.067 | 1.900 |
| 2021 | 417 | 97 | 6,2 | 3.233 | 1.900 |
| 2022 | 523 | 75 | 4,8 | 2.500 | 1.000 |
| 2023 | 582 | 70 | 4,2 | 2.333 | 900 |
| 2024 | 744 | 221 | 11,8 | 7.367 | 2.500 |
| 2025 | 844 | 251 | 11,8 | 8.367 | — |