Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR), ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất. Vốn hoá 4.428 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Trồng · khai thác · chế biến mủ cao suHệ nông trường trồng, chăm sóc, khai thác + nhà máy chế biến mủ (tr.5, tr.6) | Mảng truyền thống | Cao su × Xuất khẩu |
| Hạ tầng khu công nghiệpĐầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư trên quỹ đất (tr.4) | Động lực giá trị đất | nội địa · ngoài chuỗi |
| Gỗ cao su + thương mạiChế biến, bán buôn gỗ cao su; bán buôn phân bón, hóa chất (tr.4) | Bổ trợ | Gỗ · ngoài chuỗi chính |
🎯 Thị trường đầu ra
- Mủ cao su: nội địa + xuất khẩu (tr.4-6); KCN: cho thuê đất công nghiệp Bình Dương
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Giá mủ cao su thế giới
- Tiến độ chuyển đổi đất cao su → KCN · nguồn lợi nhuận đột biến (tr.4)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR) có tiền thân là Đồn điền Cao su Phước Hòa được thành lập sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến mủ cao su và chế biến gỗ cao su. PHR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty là một trong những công ty có diện tích cao su lớn của ngành, nằm trong Top 5 đơn vị quản lý diện tích và sản lượng cao su lớn nhất ngành. Công ty có diện tích đất trồng cao su là 15.227 ha và 3 nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 27.000 tấn/năm. PHR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2009.
- Trồng cây cao su
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Khai thác gỗ rừng trồng
- Bán buôn phân bón, hóa chất (trừ thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế)
- Bán buôn mủ cao su
- Ban buôn gỗ cao su
- Đầu tư tài chính
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Chế biến gỗ cao su
- Bán lẻ xăng dầu
- Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa
- Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mại (theo quy định của tỉnh)
- kinh doanh bất động sản
- Xây dựng và sửa chữa công trình đường bộ
- Khai thác chế biến mủ cao su
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.179 | 223 | 9,7 | 1.652 | 1.800 |
| 2017 | 1.654 | 330 | 13,7 | 2.444 | 2.300 |
| 2018 | 1.561 | 644 | 24,0 | 4.770 | 2.000 |
| 2019 | 1.640 | 488 | 18,8 | 3.615 | 3.000 |
| 2020 | 1.635 | 1.125 | 34,0 | 8.333 | 4.500 |
| 2021 | 1.950 | 513 | 16,5 | 3.800 | 2.500 |
| 2022 | 1.712 | 926 | 26,9 | 6.859 | 5.950 |
| 2023 | 1.354 | 664 | 17,4 | 4.919 | 3.000 |
| 2024 | 1.635 | 483 | 12,3 | 3.578 | 1.350 |
| 2025 | 1.795 | 497 | 11,8 | 3.681 | — |