Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam
Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam (SFG), ngành Hóa chất chuyên dụng. Vốn hoá 504 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Phân hỗn hợp NPKSản xuất năm 2025 đạt 109.636 tấn, bằng 122% kế hoạch năm 2025 và 147% so với cùng kỳ (tr.31, tr.87). Tiêu thụ năm 2025 đạt 81.108 tấn (KH 2025: 90.000 tấn), bằng 90% kế hoạch và 121% so với cùng kỳ (tr.31); trong đó sản phẩm tiêu thụ nội địa 64.668 tấn, sản phẩm xuất khẩu 16.440 tấn (tr.79). Dòng sản phẩm gồm Lúa Xanh NPK 22-14-4+TE, Lúa Vàng NPK 17-3-20+TE (tr.10); công ty nghiên cứu thêm NPK 19.11.7+TE, NPK 18.8.22+TE hòa tan hoàn toàn trong nước (tr.73). | Dòng sản phẩm chủ lực, chiếm tỷ trọng sản lượng lớn nhất trong 3 nhóm sản phẩm chính (NPK, Supe Lân, Axit Sulfuric) | Phân bón NPK |
| Supe Lân các loạiSản xuất năm 2025 đạt 105.384 tấn, bằng 111% kế hoạch năm 2025 và 103% so với cùng kỳ (tr.31, tr.87). Tiêu thụ năm 2025 đạt 77.664 tấn (KH 2025: 88.000 tấn), bằng 88% kế hoạch và 87% so với cùng kỳ (tr.31). Sản xuất tại Nhà máy Super Phốt Phát Long Thành, Khu Công nghiệp Gò Dầu, xã Phước Thái, tỉnh Đồng Nai (tr.17). Thương hiệu Supe Lân Long Thành (tr.10). | Sản phẩm truyền thống, đồng thời một phần Supe Lân tự sản xuất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho sản xuất NPK | Supe Lân Long Thành |
| Axit SulfuricSản xuất năm 2025 đạt 101.757 tấn, bằng 106% kế hoạch năm 2025 và 112% so với cùng kỳ (tr.31, tr.87). Tiêu thụ (Axit Sulfuric H2SO4 thương phẩm) năm 2025 đạt 65.678 tấn (KH 2025: 68.000 tấn), bằng 97% kế hoạch và 114% so với cùng kỳ (tr.31). | Sản phẩm hóa chất cơ bản, vừa bán thương phẩm vừa phục vụ sản xuất Supe Lân nội bộ | Hóa chất cơ bản |
| Phân bón láSản xuất năm 2025 đạt 53 tấn, bằng 106% kế hoạch và 117% so với cùng kỳ (tr.31, tr.87). Tiêu thụ năm 2025 đạt 53 tấn, bằng 106% kế hoạch và 126% so với cùng kỳ (tr.31). Thương hiệu Phân bón lá YOGEN Yogen Beta Kali Humate (tr.10). | Sản phẩm bổ trợ, sản lượng nhỏ so với nhóm NPK/Supe Lân/Axit Sulfuric | Phân bón lá Yogen |
| Bao bìSản xuất năm 2025 đạt 8.646 nghìn cái (1.000 cái), bằng 102% kế hoạch và 123% so với cùng kỳ (tr.31, tr.87). Tiêu thụ năm 2025 đạt 8.610 nghìn cái, bằng 101% kế hoạch và 121% so với cùng kỳ (tr.31). Sản xuất tại Nhà máy sản xuất bao bì, địa chỉ 1578 đường Lê Khả Phiêu, Ấp 44, xã Tân Nhựt, TP.HCM (tr.17). | Bao bì PP/PE tự sản xuất phục vụ đóng gói sản phẩm phân bón của công ty | Bao bì PP/PE |
| Kinh doanh sản phẩm khácTiêu thụ năm 2025 đạt 66.639 tấn (KH 2025: 45.000 tấn), bằng 148% kế hoạch và 114% so với cùng kỳ (tr.31). Công ty chủ động nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm phân đơn như Urea, SA, Kali đóng bao mang thương hiệu Phân bón Miền Nam (tr.73). | Mảng thương mại phân bón nhập khẩu (Urea, SA, Kali), bổ sung danh mục sản phẩm tự sản xuất | Phân đơn nhập khẩu |
🎯 Thị trường đầu ra
- {'ten': 'Thị trường nội địa', 'chitiet': 'Hoạt động trên cả nước nhưng chủ yếu tập trung ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ, miền Trung, Tây Nguyên và một số tỉnh miền Bắc (tr.14). Năm 2026 định hướng mở rộng thêm Tây Nguyên và miền Bắc (tr.14, tr.79).'}
- {'ten': 'Thị trường xuất khẩu', 'chitiet': 'Xuất khẩu sang Hàn Quốc, Philippines, Malaysia, Campuchia, Lào, Myanmar, Ghana, NewZealand (tr.14); duy trì thêm thị trường Cuba và Châu Phi (tr.73). Năm 2025 lần đầu xuất khẩu trực tiếp 6.000 tấn NPK sang Philippines, tổng sản lượng xuất khẩu NPK 16.440 tấn (tr.73). Tổng kim ngạch xuất khẩu năm 2025 đạt 7.346 nghìn USD (1.000 USD), bằng 98% kế hoạch (7.500) và 457% so với cùng kỳ năm 2024 (1.606) (tr.31). Số lượng sản phẩm xuất khẩu năm 2025 đạt 16.440 tấn, bằng 82% kế hoạch (20.000 tấn) và 169% so với cùng kỳ (9.732 tấn) (tr.31).'}
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu thuần năm 2025 đạt 2.065.609 triệu đồng, bằng 129,09% so với năm 2024 (1.600.157 triệu đồng) (tr.51). Tổng doanh thu năm 2025 đạt 2.100.003 triệu đồng, bằng 119% kế hoạch (1.768.000 triệu đồng) và 129% so với thực hiện năm 2024 (1.632.465 triệu đồng) (tr.31).
- Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 32.040 triệu đồng, bằng 107,13% so với năm 2024 (29.908 triệu đồng); lợi nhuận trước thuế đạt 40.234 triệu đồng, bằng 107,53% so với năm 2024 (37.415 triệu đồng) và 115% so với kế hoạch (35.000 triệu đồng) (tr.31, tr.51).
- Nộp ngân sách nhà nước năm 2025 đạt 68.304 triệu đồng, bằng 332% kế hoạch (20.590 triệu đồng) và 277% so với cùng kỳ năm 2024 (24.637 triệu đồng) (tr.31).
- Tổng giá trị tài sản đến 31/12/2025 đạt 1.775.405 triệu đồng, tăng 128,00% so với năm 2024 (1.387.077 triệu đồng); tài sản ngắn hạn chiếm 87,07% (tr.51, tr.71).
- Hệ số Nợ/Tổng tài sản tăng từ 52,88% (2024) lên 62,89% (2025); Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu tăng từ 112,24% lên 169,50% (tr.51, tr.55).
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân (ROE) đạt 4,88% năm 2025, so với 4,58% năm 2024; Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (ROS) giảm từ 1,87% xuống 1,55% (tr.51, tr.55).
- Nguyên liệu đầu vào chính gồm quặng Apatit, lưu huỳnh, phân Ure (N), DAP, phân Kali (K); ngoại trừ phân Lân tự sản xuất dùng một phần làm nguyên liệu cho NPK, phần lớn nguyên liệu còn lại phải nhập khẩu từ nước ngoài (tr.25).
- Cơ cấu cổ đông: Cổ đông Nhà nước sở hữu 31.158.813 cổ phần, chiếm 65,05% vốn điều lệ; Công đoàn công ty sở hữu 0,35%; cổ đông khác 34,60% (trong đó tổ chức 1,11%, cá nhân 33,49%) (tr.57). Công ty tiền thân là doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Công Thương – Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam, thành lập theo Quyết định số 426/HC-QĐ ngày 19/4/1976 (tr.9). Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa của SFG là 0% theo công văn số 4709/UBCK-PTTT ngày 18/07/2023 của UBCKNN (tr.57).
- Vốn điều lệ 478.973.330.000 đồng, tổng số cổ phần 47.897.333 cổ phần, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần, giữ nguyên từ năm 2017 đến năm 2025 (tr.9, tr.57).
- Công ty liên kết: Công ty TNHH Hoá chất Chất Hoá dẻo VINA (Công ty TNHH Hoá chất LG VINA), liên doanh với Tập đoàn LG Chem Hàn Quốc, vốn điều lệ thực góp 1.995.000 USD, tỷ lệ sở hữu của Công ty 35% (tr.17, tr.51). Không có công ty con (tr.17).
- Công ty có 9 đơn vị trực thuộc gồm Nhà máy Phân bón Hiệp Phước, Nhà máy Super Phốt Phát Long Thành, Nhà máy Phân bón Cửu Long, Nhà máy sản xuất bao bì (tr.11, tr.16, tr.17).
- Tổng các khoản đầu tư lớn trong năm 2025 là 12.000.073.556 đồng, gồm 9 khoản mục thiết bị/máy móc tại các nhà máy; Công ty không triển khai dự án đầu tư quy mô lớn mới trong năm, ưu tiên khai thác tối đa công suất hiện hữu và dòng vốn cho vốn lưu động (tr.51, tr.71).
- Cổ tức năm 2024 tỷ lệ 5%/vốn điều lệ; cổ tức năm 2025 do Đại hội đồng cổ đông thường niên 2026 quyết định (tr.31, tr.51).
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty cổ phần phân bón Miền Nam (SFG) tiền thân là Công ty Phân bón Miền Nam, được thành lập năm 1976. Ngày 01/10/2010, SFG đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sang mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh phân bón, hợp chất ni tơ và bao bì. Hiện tại, Công ty đang vận hành 4 nhà máy sản xuất bao gồm 2 nhà máy phân bón, 1 nhà máy Super phốt phát và 1 nhà máy bao bì. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng khắp với 400 đại lý cấp 1, hơn 10.000 đại lý cấp 2 và đang thiết lập 1 số kênh phân phối tại các nước trong khu vực. Ngày 01/12/2014, SFG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Mua bán thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế và nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
- Chế tạo, lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất hóa chất
- Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
- Sản xuất bao bì PP và PE (không hoạt động tại trụ sở)
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
- Sản xuất axit Sunfuric và các sản phẩm hóa chất khác, sản xuất chất phụ gia dung cho Sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng ( trừ hóa chất có tính chất độc hại mạnh và không hoạt động tại trụ sở)
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư. Kinh doanh bất động sản. Cho thuê kho bãi (trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Kinh doanh phân bón các loại (supe lân, NPK, phân bón lá Yogen,…)
- Kinh doanh xi măng
- Kinh doanh axit Sunfuric và các sản phẩm hóa chất khác
- Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật
- Kinh doanh bao bì PP và PE ( Trừ tồn trữ hóa chất và kinh doanh hóa chất có tình độc hại tại trụ sở)
- Sản xuất phân bón các loại (supe lân, NPK, phân bón lá Yogen…) (không hoạt động tại trụ sở)
- Sản xuất xi măng ( Không hoạt động tại trụ sở)
- Kinh doanh thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản
- Kinh doanh khai thác cảng biển
- Bốc xếp hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa, dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải, dịch vụ cân xe
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Doanh nghiệp thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 2.347 | 91 | 16,0 | 1.896 | 1.200 |
| 2017 | 2.392 | 92 | 15,6 | 1.917 | 1.300 |
| 2018 | 2.265 | 67 | 11,5 | 1.396 | 1.200 |
| 2019 | 1.639 | 2 | 0,3 | 42 | — |
| 2020 | 1.432 | 3 | 0,5 | 62 | 250 |
| 2021 | 2.118 | 37 | 6,3 | 771 | 200 |
| 2022 | 2.023 | 45 | 7,3 | 938 | 400 |
| 2023 | 1.560 | 57 | 8,7 | 1.188 | 500 |
| 2024 | 1.606 | 26 | 4,0 | 542 | 500 |
| 2025 | 2.076 | 32 | 4,9 | 667 | — |