Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (PVP), ngành Vận tải biển. Vốn hoá 1.966 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Vận tải dầu thô nội địa cho NMLD Dung QuấtPacific phối hợp với PVTrans và BSR quản lý khai thác 2 tàu dầu thô PVT Mercury và PVT Hera vận chuyển thường trực trong nước, kết hợp 1 chuyến tàu thuê ngoài, nâng tổng số chuyến vận chuyển 2025 lên 67 chuyến; tổng sản lượng dầu thô nội địa vận chuyển đạt hơn 5,2 triệu tấn, tương đương khoảng 69% nhu cầu của NMLD Dung Quất (tr.36-37). | Giữ vững 100% thị phần vận chuyển dầu thô trong nước cho NMLD Dung Quất liên tục từ năm 2008 đến nay (tr.06-07). | Nội địa - Dung Quất |
| Vận tải dầu thô/dầu sản phẩm & hóa chất quốc tế (đội tàu sở hữu)Đội tàu sở hữu gồm tàu dầu thô Aframax Apollo và 2 tàu dầu/hóa chất MR (Pacific Era, Pacific Pride), tổng trọng tải hơn 206.000 DWT, khai thác quốc tế theo hình thức cho thuê định hạn (TC) và cho thuê chuyến (Spot)/Pool (Pool Hafnia, Pool Maersk Tankers) với khách hàng như Sinopec Fuel Oil, Vitol, ENEOS Asia, ENOC, S-Oil, Pertamina, Shell, Clearlake, Trafigura, PMI (tr.36, tr.38-39). | Tỷ trọng doanh thu đội tàu năm 2025: Apollo 34%, Pacific Era 19%, Pacific Pride 19% (tr.36-37). | Quốc tế - Tanker |
| Cho thuê kho nổi FSOTàu FSO Dai Hung Queen được cho PVTrans thuê tàu trần để cung cấp dịch vụ kho chứa nổi cho PVEP tại mỏ Đại Hùng, phối hợp với đơn vị vận hành PVTrans OFS duy trì tình trạng kỹ thuật, đạt 100% uptime trong năm 2025 (tr.36-37). | Đóng góp 27% doanh thu đội tàu năm 2025 (tr.36-37). | FSO - Đại Hùng |
| Dịch vụ môi giới tàu biển & thương mại vận tảiCung cấp dịch vụ môi giới tàu biển, đại lý hàng hải, thu xếp tàu thuê ngoài cho khách hàng như Sahara Energy, Ocean Energy, Pertamina (Back-to-back MR); năm 2025 tham gia thu xếp 14 chuyến tàu VLCC từ Kuwait về Nghi Sơn cho NSRP với vai trò đồng môi giới (Co-broker) (tr.37). | Ngành nghề kinh doanh đăng ký gồm dịch vụ môi giới tàu biển, đại lý hàng hải, cung ứng tàu biển và kinh doanh thương mại (tr.06-07). | Môi giới & Thương mại |
🎯 Thị trường đầu ra
- Thị trường nội địa: khu vực phía Bắc (Hà Nội, Hải Phòng), miền Trung (Thanh Hóa, Đà Nẵng, Quảng Ngãi), phía Nam (Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh) (tr.06-07).
- Thị trường quốc tế: 100% đội tàu sở hữu của Pacific hoạt động trên các tuyến quốc tế tại Châu Á, Châu Úc, Trung Đông, Trung Mỹ, Mỹ (tr.06-07).
- Khách hàng/đối tác quốc tế năm 2025: Pool Hafnia, Pool Maersk Tankers, Shell, Clearlake, Trafigura, PMI, Vitol, ENEOS Asia, ENOC, S-Oil, Pertamina, Sinopec Fuel Oil (tr.36).
- Khách hàng nội địa: BSR (NMLD Dung Quất) qua hợp đồng ủy thác quản lý tàu với PVTrans; NSRP (NMLD Nghi Sơn) với vai trò đồng môi giới VLCC (tr.36-37).
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Kế hoạch đầu tư đội tàu năm 2026 tổng mức 116 triệu USD (vốn CSH 35,19 triệu USD, vốn vay 80,81 triệu USD) gồm 1 tàu Aframax số 2 (đến 120.000 DWT), 1 tàu MR1/MR2 (đến 55.000 DWT) và 1 tàu Aframax số 3 hoặc MR bổ sung (tr.44-45).
- Triển vọng thị trường tàu dầu thô 2026 được đánh giá tích cực: tăng trưởng năng lực đội tàu dự kiến chỉ khoảng 2,8%, không chênh lệch nhiều so với nhu cầu vận chuyển DWT tăng 1-2%, cùng nhu cầu tonne-mile duy trì nhờ tuyến vận chuyển đường dài từ Đại Tây Dương sang Châu Á (tr.42-43).
- Kế hoạch SXKD năm 2026: tổng doanh thu 2.700 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 270 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng, nộp NSNN 66,4 tỷ đồng (tr.44-45).
- Định hướng chiến lược trung - dài hạn 2026-2030: mở rộng đội tàu theo hướng trẻ hóa - hiện đại hóa, phát triển thị trường vận tải biển quốc tế, chuyển đổi số và tích hợp quản trị ESG (tr.30-31).
- Thị trường dầu sản phẩm (MR/LR) năm 2026 được dự báo tiếp tục chịu áp lực do nguồn cung tàu tăng khoảng 5,9% trong khi nhu cầu vận chuyển chỉ tăng khoảng 0,5%, khiến mặt bằng cước duy trì thấp hơn năm 2025 (tr.42-43).
- Rủi ro chính theo báo cáo quản trị rủi ro: biến động giá cước vận tải/cho thuê tàu và giá nhiên liệu, rủi ro tỷ giá và lãi suất, rủi ro tín dụng và thanh khoản, rủi ro vận hành - an toàn hàng hải (cháy nổ, rò rỉ nhiên liệu/hóa chất, tuân thủ IMO/SOLAS/MARPOL) (tr.58-59).
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (PVP) được thành lập vào năm 2007 với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans), Tổng Công ty Cổ phần Tài chính Dầu khí (PVFC), Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI), Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank). PVP hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh vận tải dầu thô, và các dịch vụ hỗ trợ vận tải. Công ty hiện đang sở hữu và vận hành tàu PVT Athena với trọng tải 105.000 tấn và tàu FSO PVN Dai Hung Queen với trọng tải 105.000 tấn. PVP cung cấp dịch vụ vận chuyển dầu thô cho hầu hết các hãng đầu khí nổi tiếng toàn cầu như Exxon, BP, Shell, Chevron, Petronas. Ngày 17/01/2023, PVP niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Bốc xếp hàng hóa
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Đào tạo Trung cấp
- Sữa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.101 | 60 | 5,9 | 577 | — |
| 2017 | 960 | 72 | 6,6 | 692 | — |
| 2018 | 1.489 | 181 | 14,3 | 1.740 | 1.000 |
| 2019 | 1.602 | 151 | 11,4 | 1.452 | 1.000 |
| 2020 | 1.611 | 231 | 15,9 | 2.221 | 1.000 |
| 2021 | 1.244 | 193 | 12,5 | 1.856 | 1.000 |
| 2022 | 1.489 | 216 | 13,1 | 2.077 | 1.000 |
| 2023 | 1.661 | 184 | 10,6 | 1.769 | 800 |
| 2024 | 1.794 | 207 | 11,2 | 1.990 | 1.000 |
| 2025 | 2.405 | 198 | 10,3 | 1.904 | — |