Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ (PSP), ngành Dịch vụ vận tải. Vốn hoá 720 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 09/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Dịch vụ căn cứ cảng (khai thác cảng container)Kinh doanh và khai thác cảng biển, khai thác hàng container; năm 2014 sản lượng thông qua cảng đạt 271.872 TEUS tương đương 2,71 triệu tấn; doanh thu dịch vụ căn cứ Cảng năm 2014 đạt 237,95 tỷ VND. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi (dịch vụ chính chiếm trên 80% tổng doanh thu, năm 2014 là 98%) | Khai thác cảng container |
| Dịch vụ khác và hậu cần dầu khíDịch vụ đại lý và hậu cần dầu khí tổng hợp, kinh doanh các sản phẩm dầu khí; doanh thu dịch vụ khác năm 2014 đạt 44,61 tỷ VND; doanh thu hoạt động tài chính đạt 5,72 tỷ VND. | Mảng dịch vụ bổ trợ | Hậu cần dầu khí |
🎯 Thị trường đầu ra
- Khu Công nghiệp Đình Vũ, Phường Đông Hải II, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng (địa bàn kinh doanh)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu thuần hoạt động SXKD năm 2014 đạt 282.559 triệu VND, bằng 145,6% kế hoạch (năm 2013 là 187.476 triệu VND); tổng doanh thu năm 2014 là 289,36 tỷ VND (theo BCTN năm 2014)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2014 đạt 26.044.598.776 đồng, tăng 233,6% so với năm 2013 (11.146.405.195 đồng) (theo BCTN năm 2014)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2014 đạt 26.044.598.776 đồng, bằng 179,6% kế hoạch; lãi cơ bản trên cổ phiếu đạt 662 đồng (theo BCTN năm 2014)
- Vốn điều lệ 400 tỷ VND; cổ tức năm 2014 là 0%; tổng giá trị tài sản đến cuối 2014 đạt 658.626.357.185 đồng (theo BCTN năm 2014)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ dầu khí Đình Vũ (PSP) được thành lập năm 2007. Công ty được thành lập với mục đích đầu tư và quản lý khai thác dự án "Cầu cảng phục vụ Khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp” tại Khu công nghiệp Đình Vũ, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Tháng 07/2009 cầu cảng phục vụ khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ dầu khí tổng hợp đã chính thức đưa vào khai thác. Công ty là một trong những công ty chính cung cấp và khai thác dịch vụ vận tải tại cảng PTSC Đình Vũ với các thiết bị chuyên dụng hiện đại bao gồm kho chứa có diện tích 3.240m2, 03 cần trục 42MT, 05 xe nâng container45MT, 10 đầu kéo rơ mooc 30 MT và nhiều thiết bị khác. Hàng năm, tiếp nhận và xếp dỡ hàng hóa an toàn cho ~ 300 lượt tàu container, với lượng hàng hóa qua cảng ước đạt 300.000 teus. PSP được niêm yết trên Thị trường Upcom từ năm 2009.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
- Vận tải hành hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Đại lý làm thủ tục hải quan
- Cho thuê xe có động cơ
- Vận hành, khai thác cụm cảng container và dịch vụ căn cứ hậu cần phục vụ hoạt động dầu khí. Kinh doanh cảng biển
- Dịch vụ hỗ trợ sinh hoạt dầu khí
- Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Đồ điện gia dụng, đèn, bộ đèn điện (không bao gồm vật phẩm đã ghi hình)
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Thu gom rác thải không độc hại
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
- Thu gom rác thải độc hại
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
- Sản xuất nồi hơi ( trừ nồi hơi trung tâm)
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. Máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển. Máy móc, thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển. Cẩu, tàu lai dắt, xe nâng không kèm người điều khiển
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 155 | 5 | 1,1 | 125 | — |
| 2017 | 192 | 18 | 4,1 | 450 | 500 |
| 2018 | 267 | 25 | 5,5 | 625 | 500 |
| 2019 | 326 | 32 | 7,1 | 800 | — |
| 2020 | 302 | 30 | 6,3 | 750 | 700 |
| 2021 | 238 | 9 | 2,0 | 225 | — |
| 2022 | 194 | 0 | 0,0 | — | — |
| 2023 | 243 | 9 | 1,9 | 225 | 200 |
| 2024 | 240 | 8 | 1,8 | 200 | 300 |
| 2025 | 296 | 11 | 2,5 | 275 | — |