Công ty Cổ phần Đầu tư DNA
Công ty Cổ phần Đầu tư DNA (KSD), ngành Sản phẩm gia dụng lâu bền. Vốn hoá 70 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 09/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất mắc treo quần áo kim loại xuất khẩuSản xuất và gia công các loại mắc treo quần áo bằng kim loại (thương hiệu METAL HANGERS), tiêu thụ tại các nước Anh, Canada, Nhật, Mỹ và nội địa. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Mắc treo kim loại xuất khẩu |
| Sản xuất thiết bị, đồ dùng gia đìnhSản xuất thiết bị gia đình (nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt) và các mặt hàng điện lạnh, điện cơ, điện máy; mua bán và đại lý các hàng hóa này. | Mảng sản xuất và thương mại | Thiết bị, đồ dùng gia đình |
| Cơ khí, chế biến và dịch vụ khácSản xuất cơ khí, kim khí, sơn tĩnh điện, mạ kim loại; sản xuất chế biến gỗ; khai thác, chế biến khoáng sản; cho thuê nhà xưởng, kho bãi; vận tải hàng hóa đường bộ. | Mảng dịch vụ và bổ trợ | Cơ khí, chế biến, dịch vụ |
🎯 Thị trường đầu ra
- Thị trường xuất khẩu: Anh, Canada, Nhật, Mỹ
- Thị trường nội địa (trụ sở tại Hà Nam)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu năm 2016 đạt 92.267.965.362 đồng, bằng 107% kế hoạch năm 2016 (86.000.000.000 đồng) (theo BCTN năm 2016)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2016 đạt 5.048.555.843 đồng, đạt 100% kế hoạch (theo BCTN năm 2016)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2016 đạt 5.048.555.843 đồng, đạt 100% kế hoạch (theo BCTN năm 2016)
- Vốn điều lệ 120.000.000.000 đồng, tương đương 12.000.000 cổ phiếu niêm yết (theo BCTN năm 2016)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư DNA (KSD) tiền thân là Công ty TNHH Đông Nam Á được thành lập năm 2003. Năm 2009 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mắc treo quần áo sang thị trường Mỹ và Châu Âu. Hiện nay công ty được đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam về ngành hàng này do sự khan hiếm các công ty đang hoạt động sản xuất trong cùng ngành. Đối thủ cạnh tranh chủ yếu của công ty là các mặt hàng có xuất xứ từ Trung Quốc. Tuy nhiên công ty có rất nhiều lợi thế so với các doanh nghiệp Trung Quốc do chính sách chống bán phá giá đối với các sản phẩm xuất xứ từ Trung Quốc vào thị trường Mỹ.
- Sản xuất các mặt hàng: điện lạnh, điện cơ, điện máy và thiết bị, đồ dùng gia đình khác
- Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Nuôi trồng thủy sản biển
- Nuôi trồng thủy sản nội địa
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hành khách bằng taxi
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
- sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Trồng cây ăn quả
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Mua bán nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, điện tử, điện lạnh, điện cơ, điện máy, thiết bị, đồ dùng gia đình khác
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Khai thác quặng kim loại quý hiếm
- Sản xuất, gia công hàng dệt máy và may mặc
- Sản xuất chế biến các loại gỗ tự nhiên và công nghiệp
- Sản xuất xốp cách nhiệt, xốp bao bì
- Sản xuất sơn tĩnh điện
- Sản xuất, gia công túi nylon và bao bì xuất khẩu
- Sản xuất cơ khí, kim khí, các loại mắc treo quần áo bằng kim loại
- Sản xuất thiết bị khác
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Mua bán gỗ và chế biến, than đá, quặng phế liệu
- Mua bán vải, hàng sành sứ, vật tư ngành cơ khí
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 92 | 5 | 5,4 | 417 | — |
| 2017 | 100 | 8 | 7,9 | 667 | — |
| 2018 | 172 | 2 | 2,1 | 167 | — |
| 2019 | 105 | 5 | 4,2 | 417 | — |
| 2020 | 12 | -7 | -6,9 | -583 | — |
| 2021 | 69 | 19 | 15,9 | 1.583 | — |
| 2022 | 103 | 0 | 0,1 | — | — |
| 2023 | 53 | 0 | 0,1 | — | — |
| 2024 | 47 | -1 | -0,6 | -83 | — |
| 2025 | 33 | 1 | 0,4 | 83 | — |