Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC), ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất. Vốn hoá 85 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 01/12/2025.

| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Mủ cao su RSS + cao su tạpSản lượng tiêu thụ RSS 2025: 47 tấn (đạt 47% kế hoạch) — quy mô nhỏ (tr.6) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
| Gỗ cao su + tái canhThanh lý vườn già cỗi, trồng tái canh giống mới; thu nhập khác +76,09% từ gỗ thanh lý (tr.4, tr.6) | Thu nhập thanh lý | nội địa · ngoài chuỗi |
🎯 Thị trường đầu ra
- Nội địa · bán mủ RSS, cao su tạp và sản phẩm gỗ cao su (tr.3, tr.6)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Giá cao su thiên nhiên trên đà chịu áp lực khi cung thế giới cao + giá dầu (tr.5)
- Cầu từ công nghiệp ô tô, lốp xe (tr.5)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC) có tiền thân là Liên hiệp Nông trường Cao su, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây cao su, và khai thác chế biến, mua bán mủ cao su. IRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2018. Công ty hiện đang quản lý 11.146.541,8 m2 đất nằm trên địa bàn 02 tỉnh Đồng Nai và Bình Thuận, trong đó 9.960.574m2 thuộc tỉnh Đồng Nai và 1.185.967,8 m2 thuộc tỉnh Bình Thuận. Mủ cao su của IRC hiện nay chủ yếu được cung cấp cho các khách hàng trong nước. IRC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 01/2018.
- Trồng cây cao su: Sản xuất giống, trồng và chăm sóc cây cao su. Khai thác, sơ chế mủ tờ xông khói (RSS), cao su Crêpes
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Kinh doanh sản phẩm và gỗ cao su
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn sản phẩm (mủ) cao su
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm lien quan: Bán buôn củi cao su
- Hoạt động chuyên môn, khoa hoc và công nghệ khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tư vấn phát triển cao su dân doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu dân cư
- Chăn nuôi lợn
- Chăn nuôi gia cầm
- Chăn nuôi khác
- Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống: bán buôn nông sản (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của thủ tướng Chính phủ). Bán buôn động vật sống (trừ động vật hoang dã)
- Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Khai thác gỗ
- Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 48 | 7 | 5,9 | 389 | — |
| 2017 | 67 | 13 | 7,3 | 722 | — |
| 2018 | 24 | 9 | 5,0 | 500 | 286 |
| 2019 | 31 | 8 | 4,5 | 444 | 277 |
| 2020 | 19 | 16 | 8,2 | 889 | 655 |
| 2021 | 33 | 13 | 7,1 | 722 | 517 |
| 2022 | 16 | 9 | 4,9 | 500 | 300 |
| 2023 | 20 | 7 | 3,7 | 389 | 350 |
| 2024 | 25 | 13 | 7,0 | 722 | 667 |
| 2025 | 6 | 18 | 9,4 | 1.000 | — |