Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn (GMC), ngành Quần áo và đồ phụ kiện. Vốn hoá 132 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Hàng may mặc xuất khẩuKhách hàng: Decathlon (Pháp), Columbia (Mỹ), Cutter&Buck (Mỹ), Teijin Frontier (Nhật) (tr.6) | Mảng chủ lực | Hàng dệt, may × Xuất khẩu |
| Tủ vải công nghiệpGia công cho khách trong nước (tr.6) | Mảng phụ nội địa | nội địa · ngoài chuỗi |
🎯 Thị trường đầu ra
- Xuất khẩu: châu Âu, Mỹ, Nhật (tr.6) — khách neo lớn nhất là Decathlon (Pháp)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Đơn hàng từ các nhãn lớn · tập trung khách hàng cao (Decathlon/Columbia) — biến động đơn hàng tác động mạnh (tr.6)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần GARMEX Sài Gòn (GMC) tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. GMC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và xuất khẩu quần áo cao cấp theo market có sẵn. Hiện công ty đang vận hàng 5 nhà máy sản xuất với 70 dây chuyền sản xuất, tổng diện tích hơn 10ha. Sản phẩm chính của Công ty là Jacket, Quần áo trượt tuyết, Quần áo thể thao, Quần tây, áo phông, áo Polo, Pullover, Quần áo thể thao may bằng vải dệt kim-dệt thoi được ủy quyền sản xuất theo mẫu của các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: Nike, Nautica, Haggar, JC Penny, Quechua, Champion, Elleses, Northface, Estivo, Otto, Bon – prix, Tribord và được xuất khẩu sang Châu Âu (45%), Hoa Kỳ (35%), Nhật và các nước khác (20%). Công ty kinh doanh theo Phương thức FOB “Mua nguyên liệu – bán thành phẩm” giúp Công ty tự chủ hơn trong hoạt động kinh doanh. Ngày 12/02/2025, GMC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Kinh doanh vật tư, máy móc thiết bị ngành may
- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh nguyên phụ liệu phục vụ ngành may
- Công nghiệp may, sản phẩm chính: quần áo may sẵn các loại
- Tư vấn quản lý kinh doanh. Kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Dịch vụ giặt, tẩy
- Công nghiệp dệt vải các loại
- Dịch vụ vận tải
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- Bán lẻ trong siêu thị, bán lẻ trong cử hàng tiện lợi, bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
- Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- Sản xuất giường tủ, bàn, ghế gằng gỗ, kim loại hoặc bằng vật liệu khác
- Đại lý, môi giới các sản phẩm may mặc
- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Dịch vụ ý tế và nha khoa
- Dịch vụ y tế đa khoa
- Dịch vụ ý tế chuyên khoa
- Dịch vụ kho bãi
- Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa
- Dịch vụ thuê hoặc cho thuê máy móc, thiết bị khác không có người điều hành
- Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.619 | 61 | 21,9 | 1.848 | 3.000 |
| 2017 | 1.610 | 65 | 22,0 | 1.970 | 3.000 |
| 2018 | 2.045 | 120 | 31,6 | 3.636 | 1.500 |
| 2019 | 1.749 | 104 | 21,6 | 3.152 | — |
| 2020 | 1.475 | 46 | 7,0 | 1.394 | — |
| 2021 | 1.065 | 44 | 6,2 | 1.333 | 5.000 |
| 2022 | 292 | -85 | -18,9 | -2.576 | — |
| 2023 | 8 | -52 | -13,2 | -1.576 | — |
| 2024 | 2 | -30 | -8,2 | -909 | — |
| 2025 | 2 | -24 | -7,0 | -727 | — |