Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER), ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất. Vốn hoá 17 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 24/07/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Dụng cụ thể thaoSản xuất và mua bán các loại dụng cụ thể thao (trừ gia công cơ khí); mua bán vật tư, nguyên nhiên liệu phục vụ sản xuất dụng cụ thể thao. | Hoạt động cốt lõi của Geru Star | Dụng cụ thể thao |
| Vật tư cao su - cho thuêMua bán mủ cao su, nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất độc hại); cho thuê nhà xưởng, kho, bãi. | Nhóm thương mại vật tư và khai thác tài sản bổ trợ | Vật tư cao su - cho thuê |
🎯 Thị trường đầu ra
- Hoạt động sản xuất và kinh doanh dụng cụ thể thao
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2025 đạt 83.721.787.921 đồng (theo báo cáo)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 755.960.698 đồng (năm 2024 lỗ 3.667.636.153 đồng)
- Vốn điều lệ 22.000.000.000 đồng (2.200.000 cổ phần)
- Cổ phiếu mã GER giao dịch trên UPCoM
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER) tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất và Kinh doanh Dụng cụ thể thao được thành lập vào năm 1994, trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dụng cụ thể thao. GER chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Sản phẩm chủ yếu của công ty là các loại bóng thể thao như bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném, bóng nước. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các sản phẩm phục vụ thể thao khác như lưới, vợt tenis, vợt cầu lông. Thị trường tiêu thụ của công ty trải rộng từ Bắc vào Nam. Sản phẩm của Công ty đã được xuất sang 31 quốc gia trên thế giới như Đức, Nga, Ukraina, Braxin, Mexico, Hàn Quốc. Đối thủ cạnh tranh lớn của Công ty là Công ty Thể thao Động Lực, Công ty Delta và Công ty Kiều Minh. GER được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2010.
- Sản xuất, mua bán các loại dụng cụ thể thao (trừ gia công cơ khí)
- Mua bán các loại vật từ, nguyên liệu phục vụ sản xuất dụng cụ thể thao
- Mua bán mủ cao su, nguyên vật liệu và hóa chất (trừ hóa chất độc hại)
- Cho thuê nhà xưởng, kho bãi
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 69 | 2 | 9,2 | 1.000 | 600 |
| 2017 | 68 | 0 | 0,9 | — | — |
| 2018 | 76 | 0 | 0,1 | — | — |
| 2019 | 78 | 1 | 3,9 | 500 | 300 |
| 2020 | 70 | 0 | 1,7 | — | — |
| 2021 | 75 | 1 | 3,4 | 500 | 300 |
| 2022 | 91 | 4 | 14,0 | 2.000 | 10.896 |
| 2023 | 86 | 1 | 5,1 | 500 | 400 |
| 2024 | 82 | -4 | -17,8 | -2.000 | — |
| 2025 | 88 | 1 | 3,5 | 500 | — |