Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (DBT), ngành Dược phẩm. Vốn hoá 286 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất thuốcSản xuất, kinh doanh thuốc trị bệnh cho người với các dạng bào chế: bột đông khô, thuốc tiêm, dung dịch/hỗn dịch/siro, thuốc bột, thuốc cốm, viên nén, viên nang, viên hoàn, viên đặt, thuốc mỡ, cồn thuốc (tr.8, 12). | Mảng cốt lõi tạo sản phẩm mang thương hiệu Bepharco | Sản xuất |
| Phân phối, bán buôn - bán lẻ dược phẩmBán buôn, bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm qua 4 kênh: OTC (quầy thuốc, nhà thuốc tư nhân, chuỗi bán lẻ), ETC - thầu (bệnh viện, phòng khám, trung tâm y tế), ETC - dịch vụ (bệnh viện tư, phòng khám bác sĩ) và E-commerce (đang xây dựng) (tr.8). Kênh ETC - dịch vụ tiếp tục đóng góp tích cực vào tăng trưởng doanh thu năm 2025 (tr.19). | Mảng đóng góp doanh thu chính, tận dụng mạng lưới 09 chi nhánh | Phân phối |
| Xuất nhập khẩu dược phẩm - nguyên liệuXuất nhập khẩu thuốc thành phẩm, bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học; kinh doanh máy móc, trang thiết bị y tế (tr.8). | Đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào cho sản xuất | XNK |
| Hệ thống công ty conCTCP Dược phẩm Yên Bái - Ypharco (sản xuất, kinh doanh dược phẩm, Bepharco sở hữu 82,15%); CTCP Dược phẩm BHC Việt Nam (kinh doanh dược phẩm, hoá dược, dược liệu, sở hữu 99,99%); CTCP Ypharco Healthcare (sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, sở hữu 89,5%) (tr.11). | Mở rộng năng lực sản xuất và danh mục sản phẩm (TPBVSK, dược mỹ phẩm) | Công ty con |
| Hệ thống kho lưu trữ, logisticsTổng 12 kho đạt tiêu chuẩn, gồm 3 loại: kho lạnh 2-8°C (1.527,90 m2), kho thường 15-25°C (1.207,75 m2), kho thường 15-30°C (11.386,11 m2) (tr.8). | Hạ tầng bảo quản, phân phối trên toàn quốc | Kho vận |
🎯 Thị trường đầu ra
- Mạng lưới 09 chi nhánh trực thuộc phủ khắp toàn quốc, phục vụ hơn 35.000 khách hàng (tr.8).
- 4 kênh phân phối: OTC, ETC - thầu (bệnh viện công), ETC - dịch vụ (bệnh viện tư/phòng khám), và E-commerce đang xây dựng (tr.8).
- Hệ thống 12 kho đạt chuẩn, tổng diện tích hơn 14.000 m2 gồm kho lạnh và kho thường (tr.8).
- Định hướng vươn lên top 5 công ty phân phối dược hàng đầu Việt Nam, từng bước xuất khẩu sản phẩm ra khu vực Châu Âu, Châu Á (tr.6, 13).
- Nhập khẩu phần lớn nguyên liệu và thành phẩm tân dược từ thị trường Châu Âu, tỷ trọng thanh toán bằng EUR chiếm khoảng 70% tổng giá trị thanh toán (tr.16).
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu thuần hợp nhất năm 2025 đạt 860 tỷ đồng (99% so với 2024, đạt 83% kế hoạch); lợi nhuận sau thuế hợp nhất đạt 14,4 tỷ đồng, tăng 17,53% so với năm 2024 (tr.19, 35).
- Kênh ETC - dịch vụ tiếp tục đóng góp tích cực vào tăng trưởng doanh thu, cùng chiến lược tập trung các kênh trọng điểm OTC/ETC (tr.19).
- Rủi ro tỷ giá: nguyên liệu và thành phẩm nhập khẩu chủ yếu từ Châu Âu với tỷ trọng thanh toán bằng EUR khoảng 70%, khiến chi phí đầu vào nhạy cảm với biến động EUR/VND (tr.16).
- Cạnh tranh ngành gia tăng do số nhà máy đạt chuẩn EU-GMP hoặc tương đương tiếp tục tăng, gây áp lực về giá và đòi hỏi đầu tư R&D (tr.15-16).
- Kế hoạch năm 2026: doanh thu hợp nhất mục tiêu 1.024 tỷ đồng (tăng 19%), lợi nhuận trước thuế hợp nhất mục tiêu 38,7 tỷ đồng (tăng 61%) (tr.33).
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (DBT) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Dược Bến Tre được thành lập năm 1983 trên cơ sở hợp nhất hai doanh nghiệp là Công ty Dược phẩm tỉnh Bến Tre và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Bến Tre. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và nhập khẩu các loại thuốc. Công ty sở hữu 3 Nhà máy sản xuất đạt chuẩn GMP WHO với tổng diện tích hơn 11.000m2. Mạng lưới phân phối rộng khắp với 6 chi nhánh: Hà Nội, Đà Nẵng, Ninh Bình, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh và Cần Thơ. Riêng trong địa bàn tỉnh, công ty phân phối hàng đến 1.257 đối tượng khách hàng gồm có 16 công ty, 33 bệnh viện – trung tâm y tế, 126 trạm y tế, 111 nhà thuốc, 638 đại lý, 196 phòng khám. Ngày 28/10/2020, DBT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Bán buôn dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm. Xuất khẩu các mặt hàng: thuốc thành phẩm. Mua bán dược liệu. Bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế. Xuất nhập khẩu được liệu
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Sản xuất thuốc trị bệnh cho người
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
- Sản xuất nước uống đóng chai, thùng
- Bán buôn nước uống đóng chai, thùng
- Bán lẻ đồ uống cho các cửa hàng chuyên doanh
- Cho thuê kho bãi
- Cho thuê mặt bằng
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng: Bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học. Mua bán thực phẩm chức năng (thực phẩm dinh dưỡng)
- Cho thuê mặt bằng kinh doanh
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Dịch vụ quảng cáo
- Dịch vụ tư vấn quản lý
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 585 | 24 | 15,1 | 1.091 | 1.000 |
| 2017 | 810 | 28 | 11,3 | 1.273 | 1.500 |
| 2018 | 785 | 21 | 8,8 | 955 | 800 |
| 2019 | 794 | 26 | 10,8 | 1.182 | 1.000 |
| 2020 | 843 | 14 | 5,8 | 636 | 700 |
| 2021 | 634 | 13 | 6,4 | 591 | — |
| 2022 | 756 | 41 | 18,1 | 1.864 | — |
| 2023 | 813 | 17 | 6,8 | 773 | — |
| 2024 | 869 | 12 | 4,3 | 545 | — |
| 2025 | 914 | 14 | 5,0 | 636 | — |