Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (IMP) được thành lập từ năm 1983, với tiền thân của công ty là Xí Nghiệp Liên hiệp Dược Đồng Tháp. Năm 2001, Công ty chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm tân dược, dụng cụ y tế, nguyên phụ liệu ngành. Công ty có 2 nhà máy sản xuất chính đặt tại khu trụ sở thuộc tỉnh Đồng Tháp đạt tiêu chuẩn GMP - ASEAN, hệ thống kho đạt tiêu chuẩn GSP - ASEAN và Phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP - ASEAN. IMP được cấp visa Châu Âu cho sản phẩm thuốc Cephalexin 500mg và việc được cấp giấy chứng nhận WHO-GMP cho nhà máy sản xuất Thực phẩm bảo vệ sức khỏe. Sản phẩm sản xuất tập trung các nhóm hạ sốt giảm đau, kháng sinh, vitamin, thực phẩm chức năng. Về mạng lưới thị trường, Công ty hiện có 18 chi nhánh phụ trách bán hàng trên toàn quốc. Công ty còn hợp tác với các công ty dược phẩm khác để trở thành đại lý độc quyền phân phối. IMP chính thức niêm yết trên sàn HOSE từ ngày 04/12/2006.
- Sản xuất, gia công dược phẩm
- Chế biến dược liệu
- Bán buôn mỹ phẩm
- Bán buôn thực phẩm, thực phẩm chức năng, các loại nước uống, nước uống có cồn, có gas
- Sản xuất sữa
- Sản xuất, gia công thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng
- Cung cấp các dịch vụ hệ thống kho bảo quản các loại thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- Kinh doanh bất động sản
- Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị y tế và dụng cụ y tế, hóa chất và nguyên liệu, hóa chất cho sản xuất thực phẩm chức năng, các chất diệt khuẩn, khử trùng cho người
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.059 | 101 | 10,8 | 656 | 800 |
| 2017 | 1.212 | 117 | 8,4 | 760 | 500 |
| 2018 | 1.235 | 139 | 9,2 | 903 | 2.000 |
| 2019 | 1.428 | 162 | 10,4 | 1.052 | 1.000 |
| 2020 | 1.421 | 210 | 12,1 | 1.364 | 1.500 |
| 2021 | 1.301 | 189 | 10,5 | 1.227 | 1.500 |
| 2022 | 1.676 | 224 | 11,8 | 1.455 | 1.000 |
| 2023 | 2.114 | 300 | 14,4 | 1.948 | 1.000 |
| 2024 | 2.513 | 321 | 14,7 | 2.084 | 500 |
| 2025 | 2.914 | 349 | 15,1 | 2.266 | — |