Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI (APL), ngành Máy công nghiệp. Vốn hoá 12 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 24/06/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Doanh thu sản xuất (cơ khí, thiết bị áp lực, phụ kiện hầm lò)Doanh thu sản xuất năm 2025 (đơn vị: Triệu đồng): kế hoạch 175.000, thực hiện 270.118 (đạt 154,35%), gồm: Sửa chữa thiết bị KH 30.000 / TH 45.370 (151,23%); Cơ khí thiết bị áp lực KH 12.000 / TH 26.367 (219,73%); Cơ khí khác KH 17.000 / TH 45.303 (266,49%); Sản xuất lưới thép KH 35.000 / TH 49.446 (141,28%); Sản xuất gông lò, thanh giằng, tấm chèn KH 76.000 / TH 97.340 (128,08%); Sản xuất cầu máng cào KH 5.000 / TH 6.290 (125,81%) (tr.4). | Mảng sản xuất cơ khí lõi phục vụ ngành than TKV; dòng lớn nhất là gông lò/thanh giằng/tấm chèn (tr.4) | Sản xuất cơ khí |
| Kinh doanh tổng hợp (vật tư hàng hóa)Kinh doanh tổng hợp (kinh doanh vật tư hàng hóa) năm 2025 (đơn vị: Triệu đồng): kế hoạch 160.000, thực hiện 468.452 (đạt 292,78%) (tr.4). Đây là mảng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng doanh thu năm 2025. | Mảng kinh doanh vật tư hàng hóa, thực hiện vượt kế hoạch mạnh (292,78%), đóng góp lớn nhất vào tổng doanh thu (tr.4) | Kinh doanh vật tư |
🎯 Thị trường đầu ra
- Mỏ than tỉnh Quảng Ninh — địa bàn kinh doanh chủ yếu (tr.2)
- Mỏ than tỉnh Thái Nguyên — địa bàn kinh doanh chủ yếu (tr.2)
- Các đơn vị trong Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) — nhu cầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phục vụ sản xuất kinh doanh của các đơn vị trong Tập đoàn (tr.4)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Kết quả SXKD năm 2025 (đơn vị: Triệu đồng, tr.4): Tổng doanh thu KH 335.000 / TH 738.570 (đạt 220,47%); trong đó doanh thu sản xuất TH 270.118, kinh doanh tổng hợp TH 468.452; Lợi nhuận KH 2.500 / TH 4.179 (đạt 167,18%) — cột tỷ lệ % in sẵn trong bảng (=5/4)
- Lao động và tiền lương năm 2025 (tr.4): Lao động bình quân KH 117 người / TH 113 người (96,58%); Tiền lương bình quân KH 10,72 / TH 13,05 triệu đồng/người/tháng (121,68%)
- Cơ hội ngành: dự báo sản lượng khai thác và tiêu thụ than sẽ tiếp tục giảm do Chính phủ đẩy mạnh Quy hoạch tổng thể về năng lượng quốc gia 2021-2030 (tăng nhập khẩu than, giảm khai thác trong nước); tuy nhiên ngành cơ khí trong TKV giữ vai trò quan trọng trong sản xuất than, là cơ hội cho chế tạo thiết bị áp lực, phụ kiện hầm lò và sửa chữa thiết bị cơ giới mỏ (tr.3)
- Rủi ro tự nhận: trong năm 2025 và các năm tiếp theo Công ty đang thiếu hụt lao động công nghệ trong lĩnh vực Sửa chữa và Cơ khí chế tạo do công tác tuyển dụng gặp nhiều khó khăn (tr.3)
- Áp lực cạnh tranh: công tác bán hàng và cung ứng dịch vụ, sản phẩm, hàng hóa cho khách hàng luôn phải cạnh tranh quyết liệt với các đơn vị khác trong và ngoài TKV (tr.4)
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn: tiếp tục đầu tư mở rộng xưởng sản xuất, nâng cao năng lực thiết bị, đẩy mạnh nghiên cứu sản phẩm mới, mở rộng thị trường ra ngoài ngành, bám theo Chiến lược phát triển ngành cơ khí Việt Nam giai đoạn 2025 tầm nhìn năm 2035 (tr.3)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực – VVMI (APL), tiền thân là Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng, được thành lập từ năm 1974. Trải qua quá trình 40 năm hình thành và phát triển, Công ty hiện là thành viên của Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP, tập trung tham gia vào 3 lĩnh vực chính là chế tạo sản phẩm cơ khí, sửa chữa các thiết bị máy móc ngành than và kinh doanh thiết bị vật tư phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng. Bằng việc đầu tư hệ thống máy móc, thiết bị chuyên dụng, Công ty hiện đang là nhà sản xuất và sửa chữa các sản phẩm nồi hơi, các máy móc thiết bị phục vụ ngành than cho các đơn vị trong và ngoài Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam cũng như các đối tác truyền thống trong nước. Bên cạnh đó, Công ty được giao sửa chữa hằng năm các thiết bị mỏ của nhiều thương hiệu như CATERPILLER, Kraz, HOWO…, đồng thời là nhà phân phối của các nhà sản xuất nước ngoài. APL chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ năm 2006.
- Mua bán các sản phẩm cơ khí
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Chế tạo, lắp đặt băng tải, nhà thép tiền chế và hàng kết cấu phi tiêu chuẩn
- Chế tạo thiết bị áp lực
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Sửa chữa thiết bị thủy lực, thiết bị khai thác, thiết bị vận tải
- Sửa chữa và lắp đặt thiết bị áp lực
- Kinh doanh vật tư, thiết bị phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 348 | 2 | 17,8 | 2.000 | 1.200 |
| 2017 | 356 | 2 | 16,4 | 2.000 | 1.200 |
| 2018 | 370 | 2 | 11,9 | 2.000 | 1.200 |
| 2019 | 504 | 2 | 13,9 | 2.000 | 1.200 |
| 2020 | 399 | 2 | 14,7 | 2.000 | 1.200 |
| 2021 | 423 | 2 | 13,6 | 2.000 | 1.200 |
| 2022 | 530 | 2 | 12,3 | 2.000 | 1.200 |
| 2023 | 446 | 3 | 15,1 | 3.000 | 1.200 |
| 2024 | 492 | 2 | 12,1 | 2.000 | 1.200 |
| 2025 | 739 | 3 | 18,2 | 3.000 | — |