AG1

Công ty Cổ phần 28.1

Công ty Cổ phần 28.1 (AG1), ngành Quần áo và đồ phụ kiện. Vốn hoá 58 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Quần áo và đồ phụ kiện
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Công ty Cổ phần 28.1AGTEX28 — may veston OEM xuất khẩu, tiền thân xí nghiệp quốc phòng đã cổ phần hóa
Thị trường chính: Xuất khẩu hàng may mặc (veston, blazer, quần âu) theo phương thức OEM sang Mỹ, EU, Nhật Bản, Canada, Úc; song song thị trường nội địa Việt Nam (tr.2)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Doanh thu xuất khẩu327.415 triệu đồng, tỷ trọng 84,38% tổng doanh thu năm 2025 (năm 2024: 278.372 triệu đồng, tỷ trọng 81,36%); thực hiện 2025 bằng 117,66% so với 2024 (tr.7)Chủ lực doanh thuVeston OEM xuất khẩu
Doanh thu nội địa53.850 triệu đồng, tỷ trọng 13,88% tổng doanh thu năm 2025 (năm 2024: 57.053 triệu đồng, tỷ trọng 16,68%); thực hiện 2025 bằng 94,39% so với 2024 (tr.7)Thị trường trong nướcMay mặc nội địa
Doanh thu dịch vụ khác6.765 triệu đồng, tỷ trọng 1,74% tổng doanh thu năm 2025 (năm 2024: 6.702 triệu đồng, tỷ trọng 1,96%); thực hiện 2025 bằng 100,94% so với 2024 (tr.7)Phụ trợGia công & kho bãi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Việt Nam
  • Mỹ
  • EU
  • Nhật Bản
  • Canada
  • Úc

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tổng doanh thu 2025 đạt 388.030 triệu đồng, bằng 107,79% kế hoạch (360.000 triệu đồng) và bằng 113,42% thực hiện 2024 (342.127 triệu đồng) (tr.8)
  • Lợi nhuận trước thuế 2025: 14.178 triệu đồng, bằng 118,15% kế hoạch (12.000 triệu đồng) và bằng 128,55% so với 2024 (11.029 triệu đồng); lợi nhuận sau thuế 11.160 triệu đồng, bằng 116,25% kế hoạch và bằng 129,31% so với 2024 (8.631 triệu đồng) (tr.8)
  • MÂU THUẪN TÀI LIỆU: kế hoạch lợi nhuận sau thuế 2025 ghi 9.570 triệu đồng ở bảng tr.8, nhưng ghi 9.600 triệu đồng ở bảng tr.18 — giữ cả hai, không chọn phe (tr.8, tr.18)
  • Cổ tức: năm 2024 thực hiện 12,5%; năm 2025 kế hoạch 15%, thực hiện 15%, bằng 100% kế hoạch và bằng 120% so với 2024 (tr.18)
  • Tổng giá trị tài sản 31/12/2025: 160.264 triệu đồng. MÂU THUẪN TÀI LIỆU: giá trị 2024 để so sánh ghi 151.540 triệu đồng (%tăng giảm 105,76%) ở bảng tr.14, nhưng ghi 151.539 triệu đồng (TH/TH2024 105,7%) ở bảng tr.19 — giữ cả hai, không chọn phe (tr.14, tr.19)
  • Cơ cấu tài sản 31/12/2025 (tr.19): tài sản ngắn hạn 145.047 triệu đồng, chiếm 90,5% tổng tài sản, gồm tiền và tương đương tiền 17.229 triệu đồng (10,75%), phải thu ngắn hạn 48.161 triệu đồng (30,06%, tăng 325,16% so với 2024), hàng tồn kho 77.057 triệu đồng (48,09%), tài sản ngắn hạn khác 2.600 triệu đồng (1,60%); tài sản dài hạn 15.216 triệu đồng chiếm 9,5% (tài sản cố định 12.374 triệu đồng)
  • Nợ phải trả 31/12/2025: 101.901 triệu đồng, toàn bộ là nợ ngắn hạn (không có nợ dài hạn), bằng 107,7% so với 2024 (94.607 triệu đồng); phải trả người bán khoảng 64 tỷ đồng, tương đương 63% tổng nợ ngắn hạn, chủ yếu là nợ hàng cấn trừ; đến 31/12/2025 công ty không có khoản nợ vay (tr.20)
  • Chỉ tiêu tài chính 2025 so với 2024 (tr.14, tr.15): hệ số thanh toán ngắn hạn 1,42 lần (1,44); hệ số thanh toán nhanh 0,66 lần (0,6); Nợ phải thu/Tổng tài sản 30% (9,78%); Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu 1,67 (1,63); vòng quay hàng tồn kho 5,27 vòng (5,25); vòng quay tổng tài sản 2,8 vòng (2,23); ROS 2,9% (2,5%); ROE 19,49% (15,57%); ROA 6,96% (5,7%)
  • Cơ cấu cổ đông tại 14/05/2025 (tr.15): cổ đông Nhà nước 3.161.201 cổ phần (65%); cổ đông trong nước 1.702.185 cổ phần (35%) gồm cá nhân 1.672.185 cổ phần (34,38%) và tổ chức 30.000 cổ phần (0,62%); cổ đông nước ngoài không có; tổng cộng 4.863.386 cổ phần = 48.633.860.000 đồng vốn điều lệ, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần; tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa 49%
  • Cổ đông lớn duy nhất (tr.16): Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng Công ty 28 nắm 3.161.201 cổ phần, tỷ lệ 65,00%/vốn điều lệ
  • Ban điều hành tính tại 31/12/2025 (tr.8): Trần Doãn Thoan — Chủ tịch HĐQT, đại diện sở hữu 17.386.605 cổ phần (35,75%); Nguyễn Thiện — Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc, đại diện sở hữu 14.225.404 cổ phần (29,25%); Nguyễn Văn Học — Thành viên HĐQT kiêm Phó Giám đốc, 0 cổ phần; Tăng Hùng — Kế toán trưởng, 0 cổ phần. LƯU Ý MÂU THUẪN: số cổ phần đại diện in ở bảng này (17.386.605 và 14.225.404) LỚN HƠN tổng số cổ phần đang lưu hành toàn công ty (4.863.386 cổ phần, tr.15) — nhiều khả năng lỗi in ấn của tài liệu gốc; tuy vậy tỷ lệ % in kèm (35,75% + 29,25% = 65%) lại khớp đúng tỷ lệ sở hữu Nhà nước 65% (tr.15) và tỷ lệ của cổ đông lớn Tổng Công ty 28 (tr.16) — chép nguyên số liệu như in, không tự sửa
  • Công ty không có công ty con, công ty liên kết (tr.4, tr.14)
  • Nhân sự: tổng 443 người tại 31/12/2025 (2024: 444 người, 2023: 457 người, 2022: 452 người); thu nhập bình quân 13.922.857 đồng/người/tháng năm 2025 (2024: 12.496.352; 2023: 10.626.366; 2022: 11.131.257) (tr.13)
  • Cơ cấu lao động (tr.12): theo trình độ — đại học/cao đẳng 49 người (11,06%), trung cấp 6 (1,35%), công nhân kỹ thuật 376 (84,88%), lao động phổ thông 12 (2,71%); theo hợp đồng — có xác định thời hạn 39 (8,80%), không xác định thời hạn 404 (91,2%)
  • Đầu tư 2025 (tr.13): kế hoạch đầu tư máy móc thiết bị và cải tạo sửa chữa 10,6 tỷ đồng do Chủ tịch Tổng Công ty 28 phê duyệt; đến cuối 2025 mới thực hiện được 2 tỷ đồng, phần còn lại chuyển sang năm 2026
  • Tỷ trọng hàng FOB chiếm 96% hàng hóa sản xuất trong xưởng năm 2025, hàng CM (gia công thuần) chiếm tỷ trọng rất nhỏ (tr.19)
  • Công ty dùng chung hệ thống hơi ủi và hệ thống xử lý nước thải hiện đại của Tổng Công ty 28 (tr.18, tr.20)
  • Lịch sử: tiền thân là Xí nghiệp 1 - Công ty May 28 (Bộ Quốc phòng); chuyển thành Công ty TNHH MTV 28.1 năm 2006; cổ phần hóa và tổ chức ĐHĐCĐ lần 1 ngày 24/09/2016, chính thức hoạt động công ty cổ phần từ 30/09/2016, vốn điều lệ ban đầu 48.633.860.000 đồng; giao dịch trên hệ thống UPCoM (tr.1-2, tr.8)
  • MÂU THUẪN TÀI LIỆU VỀ ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ: bìa báo cáo (trang 1 PDF) ghi trụ sở 'Số 3 Nguyễn Oanh - Phường Gò Vấp - TP.Hồ Chí Minh', nhưng trang ký xác nhận cuối cùng (tr.31, có chữ ký Giám đốc Nguyễn Thiện và con dấu Công ty Cổ phần 28.1) lại ghi 'Trụ sở chính: Tầng 11 Tòa nhà Sông Đà, Số 165 đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội' kèm website 'www.vae.com' (khác hẳn website thật agtex281.com được nhắc cùng đoạn) — nghi là lỗi copy template từ báo cáo của công ty khác, giữ nguyên như in, không tự sửa (tr.1, tr.31)
  • GIỚI HẠN TÀI LIỆU: file PDF chỉ có 22 trang, nội dung gồm bìa + trang in 1–20 rồi nhảy thẳng sang trang in 31 (trang ký xác nhận); các trang in 21–30 (kế hoạch phát triển chi tiết 2026, đánh giá của HĐQT/Ban kiểm soát, Báo cáo tài chính kiểm toán đính kèm gồm Bảng cân đối kế toán đầy đủ) KHÔNG có trong file — không thể trích xuất các mục đó từ tài liệu này
Nguồn: BCTN 2025
Giá (nghìn đ)11,6
Vốn hoá (tỷ)58
P/E5,3
P/B1,0
ROE (%)19,1
EPS2.200
BVPS11.600
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần 28.1 (AG1) có tiền thân là Cơ sở 1 - Xí Nghiệp May X 28, được thành lập vào năm 1991. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất khẩu các sản phẩm may mặc. AG1 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 xưởng may với 8 dây chuyền sản xuất có công suất 1,5 triệu bộ veston/năm, 600.000 sản phẩm quần tây/năm và 50.000 - 70.000 sản phầm jile/năm. AG1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

  • Sản xuất hàng may mặc (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan)

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
2016480816,51.600
2017463816,91.6001.300
2018388814,81.6001.400
2019347712,71.4001.200
2020145-9-22,8-1.800
2021140-13-47,0-2.600
20222631331,62.600
20232691121,22.200230
2024338915,21.8001.250
20253851119,12.200

Cổ đông lớn

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty 2865,0%
Huỳnh Thanh Điền3,2%
Đỗ Tuấn Anh2,1%
Nguyễn Trường Sơn0,7%
Trần Thị Mỹ0,6%
Lữ Công Thinh0,4%
Lữ Công Thinh0,4%

Câu hỏi thường gặp

P/E của AG1 là bao nhiêu?
P/E của AG1 là 5,3 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của AG1 là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của AG1 là 19,1%.
Vốn hoá của AG1 là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của AG1 khoảng 58 tỷ đồng.