Công ty Cổ phần DAMSAN
Công ty Cổ phần DAMSAN (ADS), ngành Quần áo và đồ phụ kiện. Vốn hoá 611 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sợi OE, CD (16.560 tấn/năm)Kinh doanh sợi OE, CD + đầu tư Sợi EIFFEL nâng tổng công suất 16.560 tấn sợi/năm (tr.8) | Mảng chủ lực | Xơ, sợi × Xuất khẩu |
| Khăn bông xuất khẩuGia công, sản xuất và xuất khẩu khăn bông (tr.8) | Mảng thứ hai | Hàng dệt, may × Xuất khẩu |
| Kinh doanh bông nguyên liệuThương mại bông đầu vào cho ngành sợi (tr.8) | Thương mại | Bông × Nhập khẩu |
🎯 Thị trường đầu ra
- Sợi: tiêu thụ nội địa Việt Nam + xuất khẩu sang Hàn Quốc (tr.10)
- Đối tác thương mại: khách Hàn Quốc, Itochu (Nhật Bản) (tr.15)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Giá bông nguyên liệu · đầu vào chính của sợi (tr.8)
- Rào cản tại thị trường lớn · Mỹ và EU đặt rào cản với dệt may; Hoa Kỳ vẫn là thị trường lớn nhất của ngành (tr.24)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Damsan (ADS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, sản xuất các sản phẩm sợi và khăn bông. ADS trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. Công ty là một trong các doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về quy mô sản xuất sợi với số lượng cọc sợi đứng thứ 5 cả nước. Hiện ADS đang quản lý vận hành 03 nhà máy dệt sợi với tổng công suất 16.560 tấn sợi/năm và 2.040 tấn khăn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở và hạ tầng khu công nghiệp với các dự án Tòa Nhà Dam San - Quang Trung tại Phường Quang Trung - Thành phố Thái Bình, Khu đô thị Phú Xuân - Damsan tại Thành phố Thái Bình và Cụm công nghiệp An Ninh tại xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. ADS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2016.
- Sản xuất hàng dệt sẵn
- Sản xuất thảm, chăn, đệm
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng công trình giao thông( cầu, đường, bộ)
- Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp
- Xây dựng công trình cấp thoát nước
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng công trình thủy lợi
- xây dựng các công trình văn hóa xã hội và các loại công trình công ích khác
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp
- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, hạ tấng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
- Bán buôn vải, hàng may sẵn
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- Thiết kế kiến trúc công trình: Thiết kế công trình dân dụng-công nghiệp.Thiết kế công trình cấp thoát nước. Thiết kế cơ-điện công trình. Thiết kế xây dựng công trình giao thông, công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thiết kế công trình kỹ thuật
- Thẩm tra
- Giám sát thi công xây dựng công trình: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, Khảo sát xây dựng, khảo sát địa hình. Tư vấn quản lý các dự án công trình giao thông, lập dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thấy
- tư vấn lựa chọn nhà thầu
- Sản xuất hàng may sẵn
- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.103 | 35 | 13,8 | 461 | 2.000 |
| 2017 | 1.503 | 63 | 14,6 | 829 | 2.000 |
| 2018 | 1.839 | 56 | 12,5 | 737 | 2.000 |
| 2019 | 1.705 | 8 | 2,1 | 105 | — |
| 2020 | 1.339 | 24 | 5,8 | 316 | 1.000 |
| 2021 | 1.513 | 100 | 17,2 | 1.316 | — |
| 2022 | 1.693 | 75 | 11,4 | 987 | — |
| 2023 | 1.613 | 77 | 8,3 | 1.013 | 1.000 |
| 2024 | 1.629 | 55 | 5,8 | 724 | 500 |
| 2025 | 1.870 | 106 | 10,4 | 1.395 | — |