TD6

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV (TD6), ngành Khai thác than. Vốn hoá 372 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Khai thác than
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKVDoanh nghiệp khai thác than lộ thiên thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV), hình thành từ việc hợp nhất Than Đèo Nai và Than Cọc Sáu năm 2024, trụ sở tại Cẩm Phả, Quảng Ninh (mã TD6, HNX)
Thị trường chính: HNX
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Khai thác, chế biến và kinh doanh thanKhai thác và thu gom than cứng, than non; chế biến và kinh doanh than là lĩnh vực hoạt động chính. Trong kỳ, Công ty chủ yếu thực hiện hợp đồng khai thác, sàng tuyển và chế biến than với Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, tạo phần lớn doanh thu.Hoạt động sản xuất cốt lõiKhai thác, chế biến than
Xây dựng công trình và chuẩn bị mặt bằngXây dựng nhà các loại, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác và chuẩn bị mặt bằng là các ngành nghề kinh doanh được ghi nhận trong thuyết minh Báo cáo tài chính.Hoạt động xây dựng bổ trợXây dựng, chuẩn bị mặt bằng
Vận tải, sửa chữa và sản xuất phụ trợVận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sắt; bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ và máy móc thiết bị; sản xuất, đắp và tái chế lốp cao su phục vụ hoạt động khai thác than.Hoạt động dịch vụ phụ trợVận tải, sửa chữa, sản xuất phụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Khai trường than lộ thiên tại Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; tiêu thụ than chủ yếu qua Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ kỳ 01/01/2026-30/06/2026 đạt 3.264.768.654.087 đồng, xấp xỉ 3.271.522.222.173 đồng cùng kỳ năm trước (theo Báo cáo tài chính giữa niên độ năm 2026)
  • Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp kỳ này đạt 11.638.950.018 đồng, tương đương 11.839.112.378 đồng cùng kỳ năm trước (theo Báo cáo tài chính giữa niên độ năm 2026)
  • Tổng cộng tài sản tại ngày 30/06/2026 đạt 2.438.096.409.779 đồng, giảm so với 2.746.777.374.160 đồng đầu kỳ (theo Báo cáo tài chính giữa niên độ năm 2026)
  • Vốn điều lệ (vốn góp của chủ sở hữu) 619.352.020.000 đồng, vốn chủ sở hữu 693.351.465.123 đồng tại ngày 30/06/2026 (theo Báo cáo tài chính giữa niên độ năm 2026)
Nguồn: Báo cáo tài chính giữa niên độ năm 2026 - Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Giá (nghìn đ)6,0
Vốn hoá (tỷ)372
P/E6,4
P/B0,5
ROE (%)7,7
EPS935
BVPS12.194
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai- Cọc Sáu- TKV (TD6), tiền thân là Công ty Cổ phần Than Đèo nai- Vinacomin hợp nhất với Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu- Vinacomin, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác than. TD6 hiện là đơn vị quản lý, khai thác tại 2 mỏ than Đèo Nai và Cọc Sáu vởi tổng trữ lượng được phép khai thác là hơn 73,5 triệu tấn. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm than nguyên khai và các sản phẩm than thu hồi từ quá trình sàng tuyển, chế biến than nguyên khai như các loại than cục, than cám,… Ngày 16/06/2025, TD6 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

  • Khai thác và thu gom than cứng
  • Khai thác và thu gom than non
  • Khai thác quặng sắt
  • Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  • Khai thác và thu gom than bùn
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
  • Nuôi trồng thủy sản biển
  • Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  • Sản xuất săm, lốp cao su
  • đắp và tái chế lốp cao su
  • Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  • Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  • Sản xuất các cấu kiện kim loại
  • Rèn, dập, ép và cán kim loại
  • luyện bột kim loại
  • Gia công cơ khí
  • xử lý và tráng phủ kim loại
  • Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
  • Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  • Sửa chữa máy móc, thiết bị
  • Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  • Sửa chữa thiết bị điện
  • Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  • Sửa chữa thiết bị khác

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
20242.894638,61.016300
20255.264587,7935

Cổ đông lớn

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65,0%

Câu hỏi thường gặp

P/E của TD6 là bao nhiêu?
P/E của TD6 là 6,4 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của TD6 là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của TD6 là 7,7%.
Vốn hoá của TD6 là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của TD6 khoảng 372 tỷ đồng.