TVN

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần (TVN), ngành Thép. Vốn hoá 6.238 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Thép
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phầnBáo cáo thường niên 2023 · Tổng công ty ngành thép
Thị trường chính: hệ công ty thành viên phủ cả chuỗi thép
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất sắt, thép, gangHoạt động chính: khai thác quặng sắt, than mỡ; sản xuất gang, thép và kim loại (tr.4, tr.5)Mảng cốt lõiSắt thép × Xuất khẩu
Tái chế + bán buôn phế liệuTái chế phế liệu; bán buôn phế liệu kim loại (tr.5)Chuỗi nguyên liệuPhế liệu × Nhập (đầu vào)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa qua hệ thành viên (TISCO, Kim khí...) — BCTN không khai tỷ trọng xuất khẩu riêng

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá quặng + than mỡ + phế liệu · đầu vào cả hệ (tr.4, tr.5)
  • Cầu thép nội địa
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá (nghìn đ)9,2
Vốn hoá (tỷ)6.238
P/E10,8
P/B0,6
ROE (%)5,6
EPS853
BVPS15.233
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng công ty Thép Việt Nam (TVN) được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng công ty Kim khí và Tổng công ty Thép. Hiện VNSTEEL đang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với 6 đơn vị trực thuộc, 13 công ty con và 18 công ty liên kết trực tiếp. Sản phẩm chính của Công ty gồm phôi thép, thép xây dựng, thép cán dẹt. Hiện tại các doanh nghiệp trong hệ thống VNSTEEL cung cấp trên 50% nhu cầu thép xây dựng và khoảng 30% nhu cầu thép cán nguội trong nước.

  • Khai thác quặng sắt, than mỡ, nguyên liệu trợ dung
  • Sản xuất gang, thép và các kim loại, sản phẩm thép
  • Xuất nhập khẩu thép, vật tư thiết bị và trang thiết bị luyện kim, chuyển giao công nghệ và hỗ trợ kỹ thuật
  • Thiết kế, chế tạo, thi công xây lắp trang thiết bị công trình luyện kim và xây dựng dân dụng

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
201618.08583511,01.232
201720.1047789,31.147
201824.9525666,5835
201934.4094184,3617
202031.6555465,4805
202140.8578597,91.267
202238.703-760-7,7-1.121300
202331.323-465-5,1-686
202436.4803103,3457
202544.7675785,6853

Cổ đông lớn

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH93,9%
Đinh Quốc Thái0,2%
Nguyễn Thị Nguyên0,1%

Câu hỏi thường gặp

P/E của TVN là bao nhiêu?
P/E của TVN là 10,8 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của TVN là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của TVN là 5,6%.
Vốn hoá của TVN là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của TVN khoảng 6.238 tỷ đồng.