Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện
Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện (POT), ngành Công nghệ phần cứng. Vốn hoá 416 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 04/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất thiết bị bưu chính - viễn thôngSản xuất pin và ắc quy, dây cáp và sợi cáp quang học, thiết bị điện chiếu sáng, dây và cáp điện, thiết bị dây dẫn điện; với 04 nhà máy, 95% máy móc là các máy CNC; nghiên cứu phát triển sản phẩm sợi thủy tinh cho thông tin quang, Antena 4G đa băng tần, công nghệ ắc quy Lithium. | Hoạt động sản xuất cốt lõi | Thiết bị viễn thông |
| Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư thiết bị và xây lắpBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học; cung cấp dịch vụ xây lắp, tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực bưu chính viễn thông. | Mảng hoạt động cốt lõi | Kinh doanh thiết bị |
🎯 Thị trường đầu ra
- Hà Nội (trụ sở chính số 61 Trần Phú, Ba Đình), Bắc Ninh (miền Bắc)
- Đà Nẵng (miền Trung)
- TP. Hồ Chí Minh (miền Nam); Hà Nội và TP.HCM chiếm trên 90% tổng doanh thu
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu năm 2016 thực hiện 1.277.267.807.345 đồng, đạt 111,1% kế hoạch năm (kế hoạch 1.150.000.000.000 đồng) (theo BCTN năm 2016)
- Lợi nhuận trước thuế (bao gồm cả công ty con) năm 2016 thực hiện 31.951.919.860 đồng, đạt 106,51% kế hoạch năm (theo BCTN năm 2016)
- Doanh thu thuần năm 2016 là 1.270.915.045.505 đồng (giảm 21,81% so với năm 2015); lợi nhuận sau thuế 25.333.839.619 đồng (giảm 9,05%) (theo BCTN năm 2016)
- Vốn điều lệ 194.400.000.000 VND; lao động bình quân 462 người, thu nhập bình quân 9.591.032 đồng/người/tháng; cổ tức 9% (theo BCTN năm 2016)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện (POT), tiền thân là Cơ xưởng Bưu điện Trung Ương, được thành lập năm 1954. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyền về xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị, lắp đặt máy móc chuyên ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học. Công ty có thị trường tiêu thụ ổn định với 90% tổng giá trị sản phẩm được tiêu thụ bởi các công ty trong tập đoàn VNPT. Ngoài ra, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang thị trường Lào, Hàn Quốc, Campuchia, Châu Phi và Achentina. Với 3 chi nhánh và 5 nhà máy đặt cả ba miền Bắc, Trung, Nam và 3 công to con, sản phẩm của công ty được tiêu thụ trên địa bàn toàn quốc. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh chiếm trên 90% tổng doanh thu của công ty. Ngày 20/12/2006, POT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Sản xuất pin và ắc quy
- Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện v à thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường
- Sửa chữa thiết bị điện
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Cung cấp dịch vụ: xây lắp, tư vấn, kỹ thuật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học
- Kinh doanh dịch vụ, xây lắp bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin và các dịch vụ giá trị gia tăng khác
- Xây lắp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa thiết bị bưu chính viễn thông, điện, điện tử, tin học
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị chuyên ngành bưu chính viễn thông, điện, điện tử, tin học
- Kinh doanh trong các lĩnh vực: bưu chính, viễn thông, công nghiệp
- Kinh doanh vật tư, thiết bị chuyên ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- Sản xuất đồ điện dân dụng
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Lắp đặt hệ thống điện
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng)
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.271 | 25 | 8,0 | 1.316 | 900 |
| 2017 | 1.727 | 32 | 9,7 | 1.684 | 1.000 |
| 2018 | 1.646 | 33 | 10,0 | 1.737 | 500 |
| 2019 | 1.192 | 18 | 5,5 | 947 | 500 |
| 2020 | 1.079 | 18 | 5,5 | 947 | 500 |
| 2021 | 1.127 | 13 | 4,0 | 684 | 526 |
| 2022 | 1.481 | 15 | 4,6 | 789 | 615 |
| 2023 | 1.158 | 3 | 0,8 | 158 | — |
| 2024 | 1.618 | 3 | 1,1 | 158 | 235 |
| 2025 | 1.758 | 11 | 3,6 | 579 | — |