Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần (MVB), ngành Khai thác than. Vốn hoá 1.470 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 10/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Khai thác và sản xuất thanKhai thác than tại các mỏ Khánh Hòa, Na Dương và Núi Hồng, cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn, Na Dương và các nhà máy xi măng trong Tổng công ty. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Khai thác và sản xuất than |
| Sản xuất xi măng và vật liệu xây dựngSản xuất xi măng và vật liệu xây dựng qua các công ty con như Xi măng La Hiên, Xi măng Tân Quang, Xi măng Quán Triều; sản xuất vỏ bao xi măng, vỏ bao alumin, khai thác đá và đất sét. | Mảng xi măng và vật liệu xây dựng | Sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng |
| Cơ khí và kinh doanh tổng hợpChế tạo, gia công cơ khí và sửa chữa thiết bị cung ứng phụ tùng cho sản xuất than, khoáng sản, điện, xi măng; xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng, kinh doanh tổng hợp. | Mảng cơ khí và kinh doanh tổng hợp | Cơ khí và kinh doanh tổng hợp |
🎯 Thị trường đầu ra
- Hà Nội, Hà Nam, Thanh Hóa
- Các tỉnh phía Bắc: Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Cao Bằng, Bắc Cạn, Lào Cai, Hà Giang
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu năm 2020 đạt 2.330.087 triệu đồng, bằng 130,81% kế hoạch 1.800.622 triệu đồng (theo BCTN năm 2020)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2020 đạt 319.580 triệu đồng, bằng 313,06% kế hoạch 102.082 triệu đồng (theo BCTN năm 2020)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2020 (công ty mẹ) đạt 243.213.309.937 đồng, giảm 7,9% so với năm 2019 (theo BCTN năm 2020)
- Than tiêu thụ năm 2020 đạt 1.591.256 tấn, bằng 104,61% kế hoạch 1.521.000 tấn (theo BCTN năm 2020)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Tổng công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB) có tiền thân là Công ty Than III, được thành lập vào ngày 01/07/1980. MVB hoạt động trong lĩnh vực khai thác chế biến than, sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng, sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp. Tổng Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. MVB hiện đang quản lý và khai thác Mỏ than Núi Hồng, Khánh Hòa và Na Dương, chiếm 2/3 tổng trữ lượng của thềm than nội địa Việt Nam. Sản lượng tiêu thụ: Mỏ than Núi Hồng: 400.000 tấn/năm; Mỏ than Na Dương: 600.000 tấn/năm. MVB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2020.
- Công nghiệp than: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, sang tuyển, chế biến, kinh doanh các sản phẩm than
- Công nghiệp khoáng sản: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, làm giầu quặng, sản xuất và kinh doanh khoáng sản
- Công nghiệp vật liệu xây dựng: Đầu tư, xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, vật liệu xây dựng, vỏ bao xi măng và các sản phẩm bao bì khác
- Cơ khí: Sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm cơ khí, xe vận tải, xe chuyên dụng, phương tiện vận tải đường sông, thiết bị mỏ thủy lực, thiết bị khai thác mỏ, thiết bị điện
- Chế tạo, lắp đặt băng tải, nhà thép tiền chế và hàng kết cấu phi tiêu chuẩn
- Sản xuất và kinh doanh lưới thép, ray, thép chống lò, máng cào và các phụ kiện hầm lò
- Chế tạo và lắp đặt thiết bị áp lực. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp, cầu trục, cổng trục, tời các loại
- Lắp đặt máy móc và tải, thiết bị công nghiệp khác
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 4.316 | 93 | 7,5 | 886 | 100 |
| 2017 | 4.139 | 122 | 9,0 | 1.162 | 200 |
| 2018 | 4.653 | 224 | 14,7 | 2.133 | 1.200 |
| 2019 | 4.960 | 321 | 19,3 | 3.057 | 1.000 |
| 2020 | 4.861 | 323 | 17,5 | 3.076 | 1.200 |
| 2021 | 4.927 | 339 | 17,0 | 3.229 | 1.600 |
| 2022 | 4.927 | 339 | 17,0 | 3.229 | 1.000 |
| 2023 | 4.888 | 308 | 14,9 | 2.933 | 1.300 |
| 2024 | 5.273 | 267 | 12,9 | 2.543 | 1.000 |
| 2025 | 5.510 | 277 | 12,9 | 2.638 | — |