Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin
Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin (MDC), ngành Khai thác than. Vốn hoá 172 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Khai thác và thu gom than cứngNgành nghề kinh doanh chính (mã 0510); khai thác mỏ hầm lò với công nghệ cơ giới hóa, định hướng trở thành công ty khai thác mỏ hầm lò hàng đầu của Vinacomin | Ngành nghề kinh doanh chính | Khai thác than |
| Chế biến và tiêu thụ thanSản xuất và tiêu thụ than quy sạch, than nguyên khai giao cho nhà máy tuyển và giao khu vực; bán buôn nhiên liệu rắn và các sản phẩm liên quan | Hoạt động kinh doanh chính | Tiêu thụ than |
| Cơ khí, sửa chữa và dịch vụGia công cơ khí, sản xuất các cấu kiện kim loại, sửa chữa máy móc thiết bị, lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp phục vụ khai thác than | Hoạt động hỗ trợ sản xuất | Cơ khí sửa chữa |
🎯 Thị trường đầu ra
- Phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Sản lượng than quy sạch tiêu thụ đạt 1.346.750 tấn, đạt 102,1% kế hoạch; doanh thu sản xuất than đạt 2.684,9 tỷ đồng (theo BCTN năm 2023)
- Lợi nhuận trước thuế đạt 67,4 tỷ đồng, đạt 104,6% kế hoạch năm (theo BCTN năm 2023)
- Than sản xuất đạt 1.565.000 tấn, đạt 100,9% kế hoạch năm (theo BCTN năm 2023)
- Nộp ngân sách nhà nước 710 tỷ đồng, cao hơn cùng kỳ năm trước 210 tỷ đồng (theo BCTN năm 2023)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin (MDC) tiền thân là Mỏ than Mông Dương - Khe Chàm thành lập năm 1982. Năm 2008, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Mông Dương - TKV. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản khác; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Sản phẩm của công ty được khai thác trên công nghệ hiện đại áp dụng bằng giá thuỷ lực di động XDY công suất lò chợ đạt 200.000 - 250.000 tấn/năm/lò chợ, khi có cơ giới hoá sẽ đạt hơn 300.000 tấn/năm/lò chợ. Năng suất khai thác hiện tại của Công ty đạt 2 triệu tấn. Trữ lượng than còn lại (Dưới mức -100) còn 10,243 triệu tấn; Tổng trữ lượng đang thăm dò bổ sung, hoàn chỉnh để thiết kế bổ sung đưa vào khai thác (từ -100m đến -550m) được 84,437 triệu tấn. Ngày 23/07/2009, MDC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Khai thác và thu gom than cứng
- Hoạt động dịch vụ khai khác mỏ và quặng khác
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sửa chữa thiêt bị điện tử và quang học
- Sửa chữa thiết bị điện
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
- Sửa chữa thiết bị khác
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Khai thác và thu gom than bùn
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- Xây dựng nhà các loại
- Xây dựng công trình công ích
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.591 | 22 | 9,0 | 1.048 | 600 |
| 2017 | 1.444 | 11 | 4,8 | 524 | 400 |
| 2018 | 1.957 | 22 | 9,1 | 1.048 | 600 |
| 2019 | 2.077 | 25 | 10,4 | 1.190 | 600 |
| 2020 | 2.485 | 28 | 11,4 | 1.333 | 600 |
| 2021 | 2.318 | 30 | 11,6 | 1.429 | 650 |
| 2022 | 2.802 | 90 | 28,5 | 4.286 | 700 |
| 2023 | 2.636 | 53 | 15,6 | 2.524 | 700 |
| 2024 | 2.612 | 53 | 15,8 | 2.524 | 700 |
| 2025 | 2.653 | 32 | 10,1 | 1.524 | — |