Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM), ngành Khai khoáng chung. Vốn hoá 136 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Cọc bê tông ly tâm dự ứng lựcSản phẩm chính từ khi thành lập năm 2007, tiền thân là Công ty TNHH cọc bê tông dự ứng lực FECON (tr.1). | Cốt lõi doanh thu — mục tiêu 'trở thành công ty hàng đầu về cọc Bê tông ly tâm trên thị trường cọc miền Bắc' (tr.4) | Sản phẩm chính |
| Vật liệu xây dựng & cấu kiện bê tông đúc sẵnHoạt động chính của Nhóm Công ty gồm sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông đúc sẵn, bên cạnh cọc ly tâm dự ứng lực (FS-tr.1, mục Thông tin chung). | Mảng bổ trợ, đa dạng hoá danh mục sản phẩm bê tông | Bổ trợ |
| Khai khoáng nguyên liệu đầu vàoNgành nghề đăng ký gồm khai thác quặng sắt, quặng kim loại khác không chứa sắt, quặng kim loại quý hiếm; khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (tr.3). | Tự chủ một phần nguyên liệu đầu vào cho sản xuất bê tông | Nguyên liệu |
| Thi công nền móng & công trình ngầmThi công xây dựng nền móng, công trình ngầm phục vụ nhà cao tầng, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng khu công nghiệp/đô thị, thí nghiệm cọc công nghệ cao (tr.3). | Dịch vụ thi công đi kèm bán sản phẩm cọc | Dịch vụ |
🎯 Thị trường đầu ra
- Miền Bắc là thị trường trọng tâm — nhu cầu cọc 'bùng nổ' nhờ các dự án BĐS lớn của Vin Group/Sun Group/Sunshine… và thị trường công nghiệp phát triển ổn định (tr.6).
- Địa bàn kinh doanh trải dài các tỉnh từ miền Trung tới miền Bắc (tr.3).
- Xuất khẩu tập trung chủ yếu ở các nước khu vực Đông Nam Á (tr.3); định hướng nâng chất lượng để tiến tới thị trường Nhật Bản, Hàn Quốc (tr.17).
- Kế hoạch mở rộng thị trường phía Nam và xuất khẩu thông qua nhà máy Bê tông Thái Hà (công ty con, sở hữu 99,9%) — vị trí trung tâm vùng nguyên liệu, tiện vận chuyển đường thủy (tr.17).
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Đầu tư công vào hạ tầng giao thông chiến lược và các dự án BĐS lớn (Vin Group, Sun Group, Sunshine…) thúc đẩy nhu cầu cọc bê tông tại miền Bắc (tr.6).
- Lợi nhuận 2025 tăng vọt: LNTT đạt 23,5 tỷ đồng (+754% so với 2024, bằng 112,03% kế hoạch); LNST đạt 18,7 tỷ đồng (+1767%, bằng 111,7% kế hoạch), dù doanh thu thuần giảm nhẹ 1,5% còn 462 tỷ đồng (tr.14).
- Rủi ro biến động giá nguyên vật liệu đầu vào — giá sắt biến động nhanh, giá xăng dầu và xi măng tăng không ổn định; chất lượng cát/đá rời không đồng đều gây khó khăn kiểm soát chất lượng cọc (tr.5).
- Cơ cấu tài chính an toàn: hệ số nợ/tổng tài sản chỉ 0,14 và hệ số thanh toán hiện hành 6,30 lần trong năm 2025 (tr.11).
- Kế hoạch 2026 thận trọng hơn — doanh thu hợp nhất 430 tỷ đồng, LNST 17,2 tỷ đồng (tr.16) — song song dự án nhà máy mới tại Bắc Lý, Ninh Bình qua công ty con Bê tông Thái Hà (tr.10, tr.17).
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM) có tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON được thành lập năm 2007. Năm 2010 công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất cọc bê tông ly tâm dự ứng lực mang thương hiệu FECON Pile có đường kính lớn nhất miền Bắc từ 300mm đến 1.200mm với 2 dây chuyền sản xuất đạt 4.000m dài/ngày. Sản phẩm FECON Pile hiện đang chiếm khoảng 30% thị phần cung cấp cọc của toàn thị trường miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được ứng dụng ở nhiều công trình lớn cấp quốc gia như Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy Khí điện đạm Cà Mau, nhà máy khi điện Nhơn Trạch 1, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, hệ thống siêu thị Metro trên toàn quốc và các cảng Cái Lân, Hải Phòng, Tiên Sa, Sài Gòn.
- Sản xuất bê tông, và các các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Khai thác quặng sắt
- Khai thác quăng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
- Khai thác quặng kim loại quý hiếm
- Cho thuê xe có động cơ
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Bốc xếp hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Thi công xây dựng: nền móng và công trình ngầm phục vụ xây dựng nhà cao tầng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và đô thị
- Thí nghiệm cọc công nghệ cao
- Khảo sát địa chât công trình, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất thủy văn công trình
- Thực hiện các thí nghiệm địa kỹ thuật phục vụ khảo sát thiết kế, quản lý chất lượng và quan trắc trong thi công nền móng và công trình ngầm (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
- Sản xuất và buôn bán các loại cấu kiện bê trông cốt thép, thép, phục vụ xây dựng nền móng và công trình ngầm
- Sản xuất và buôn bán vật liệu xây dựng
- Ứng dụng và chuyển giao công nghệ xây dựng nền móng và công trình ngầm mới vào thực tế xây dựng tại Việt Nam
- Buôn bán: vật tư, vật liệu, thiết bị công nghệ thuộc hai lĩnh vực xây dựng và công nghiệp
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 693 | 41 | 7,3 | 891 | 500 |
| 2017 | 779 | 30 | 5,3 | 652 | 500 |
| 2018 | 886 | 37 | 6,7 | 804 | 500 |
| 2019 | 751 | 47 | 8,3 | 1.022 | 500 |
| 2020 | 572 | 28 | 4,9 | 609 | 250 |
| 2021 | 600 | 13 | 2,4 | 283 | 250 |
| 2022 | 591 | 21 | 3,7 | 457 | — |
| 2023 | 464 | 16 | 2,7 | 348 | — |
| 2024 | 469 | 1 | 0,2 | 22 | — |
| 2025 | 462 | 19 | 3,4 | 413 | 150 |