Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP), ngành Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản. Vốn hoá 628 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Giấy đế & giấy vàng mãSản phẩm truyền thống, sản xuất/gia công xuất khẩu tại nhiều nhà máy trực thuộc: NM giấy Yên Hợp, NM giấy Văn Chấn, NM giấy Minh Quán, NM giấy Yên Bình, NM gia công giấy XK Phú Thịnh, NM gia công giấy XK Nguyễn Phúc (tr.2-3). Nguyên liệu chính là tre, bương — nguồn cung ngày càng thu hẹp, chưa có vùng nguyên liệu tập trung (tr.4). Niên độ 2024-2025 chỉ tiêu giấy đế hoàn thành 100% kế hoạch (tr.9). | Cốt lõi doanh thu — sản phẩm truyền thống, chủ lực xuất khẩu | cốt lõi |
| Tinh bột sắn & bã sắn khôSản xuất tại Nhà máy sắn Văn Yên (tr.3). Niên độ 2024-2025 dùng 109.200 tấn sắn củ tươi làm nguyên liệu chính (tr.8); nguyên liệu sắn củ tươi cạnh tranh thu mua gay gắt với nhiều đơn vị chế biến trong khu vực (tr.4). Chỉ tiêu tinh bột sắn đạt 101% kế hoạch, bã sắn đạt 100% kế hoạch niên độ (tr.9). | Sản phẩm chủ lực thứ hai, vượt kế hoạch niên độ | cốt lõi |
| Tinh dầu quếChế biến tại Nhà máy chế biến tinh dầu quế Văn Chấn (tr.3). Trong bảng nguyên vật liệu chính niên độ 2024-2025, khối lượng cành lá quế sử dụng được ghi nhận là 0 tấn (tr.8). | Phụ trợ — quy mô nguyên liệu ghi nhận bằng 0 trong niên độ báo cáo | phụ trợ |
| Dịch vụ & thương mại tổng hợpNgành nghề đăng ký kinh doanh gồm kinh doanh XNK phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hóa tổng hợp; dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp, khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng (tr.2). Báo cáo không nêu số liệu doanh thu tách riêng cho mảng này. | Ngành nghề đăng ký bổ sung, chưa có số liệu tách riêng | phụ trợ |
🎯 Thị trường đầu ra
- Trung Quốc: thị trường tiêu thụ chủ yếu, cùng với Đài Loan khiến sản phẩm chịu sức ép cạnh tranh cao (tr.4).
- Đài Loan: thị trường xuất khẩu chính thứ hai được nêu trong báo cáo, cùng nhóm cạnh tranh gay gắt với Trung Quốc (tr.4).
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Nguyên liệu tre, bương thu hẹp: nguồn nguyên liệu đầu vào cho sản xuất giấy đế ngày càng thu hẹp, Công ty chưa có vùng nguyên liệu tập trung (tr.4).
- Cạnh tranh thu mua sắn củ tươi: nguyên liệu sắn củ tươi cạnh tranh gay gắt với nhiều đơn vị chế biến khác trong khu vực (tr.4).
- Máy móc thiết bị chưa đổi mới: chủ yếu mang tính thủ công, sử dụng nhiều lao động, khó có khả năng tăng năng suất lao động (tr.4).
- Kết quả kinh doanh vượt kế hoạch niên độ 2024-2025: doanh thu đạt 656 tỷ đồng (106% kế hoạch, 111% so với niên độ trước); lợi nhuận sau thuế đạt 50,4 tỷ đồng (126% kế hoạch, 163% so với niên độ trước) (tr.4-5).
- Mục tiêu chiến lược trung-dài hạn: doanh thu trên 1.000 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế trên 150 tỷ đồng, vốn điều lệ trên 200 tỷ đồng (tr.4).
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP) tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm giấy đế, vàng mã và tinh bột sắn mang nhãn hiệu Yfaco. Trong đó doanh thu từ giấy đế chiếm tỷ trọng cao nhất trong các năm qua, tiếp đến là tinh bột sắn và vàng mã. Công ty hiện có 10 dây chuyền sản xuất giấy đế do Đài Loan sản xuất, tổng công suất 15.000 Tấn /năm; 01 dây chuyền chế biến tinh bột sắn do Hà Lan sản xuất, công suất: 10.000 tấn/năm; 01 Nhà máy gia công giấy vàng mã xuất khẩu sang thị trường Đài Loan, công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn chất lượng EU và được tiêu thụ trên toàn quốc và đã xuất khẩu sang Đài Loan và Trung Quốc. Ngày 09/01/2008, CAP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Chế biến, gia công, kinh doanh lâm sản
- Chế biến, gia công, kinh doanh nông sản thực phẩm
- Kinh doanh xuất nhập khẩu phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hoá tổng hợp
- Kinh doanh dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 323 | 19 | 27,8 | 1.267 | 3.400 |
| 2017 | 273 | 15 | 22,3 | 1.000 | 2.700 |
| 2018 | 389 | 35 | 45,0 | 2.333 | 6.000 |
| 2019 | 107 | 7 | 10,8 | 467 | 3.500 |
| 2020 | 377 | 30 | 35,1 | 2.000 | 4.000 |
| 2021 | 519 | 57 | 47,9 | 3.800 | 5.000 |
| 2022 | 657 | 106 | 54,6 | 7.067 | 4.200 |
| 2023 | 612 | 114 | 43,2 | 7.600 | 8.300 |
| 2024 | 592 | 31 | 12,9 | 2.067 | — |
| 2025 | 658 | 50 | 21,1 | 3.333 | — |