Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE (VGS), ngành Thép. Vốn hoá 1.042 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất các loại ống thép, ống inoxSản xuất, cung ứng các sản phẩm Ống thép hàn đen, Ống mạ kẽm nhúng nóng, Ống Tôn mạ kẽm, Ống thép cỡ lớn; doanh thu và lợi nhuận có sự đóng góp gần 100% từ các mặt hàng thép; nằm trong top 4 đơn vị sản xuất thép lớn nhất Việt Nam. | Ngành kinh doanh cốt lõi | Ống thép |
| Sản xuất tôn cán nguội và tôn mạ kẽmSản xuất Tôn cán nguội mặt đen và Tôn mạ kẽm; sở hữu 36 dây chuyền sản xuất Ống thép, Tôn cán nguội, Tôn mạ kẽm và xẻ băng với công suất 600.000 tấn/năm. | Mảng sản phẩm thép cán, mạ | Tôn mạ kẽm |
| Đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sảnXây dựng công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, dân dụng; kinh doanh bất động sản; triển khai dự án Việt Đức Legend City giai đoạn một diện tích 25ha và Trung tâm thương mại, cho thuê văn phòng tại xã Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội. | Mảng đầu tư bất động sản mở rộng | Bất động sản |
🎯 Thị trường đầu ra
- Trong nước trên mọi miền tổ quốc (thị phần trong nước 8-12%)
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2017 đạt 6.012 tỷ đồng (theo BCTN năm 2017)
- Doanh thu thuần đạt 5.980 tỷ đồng, tăng trưởng 31,4% (theo BCTN năm 2017)
- Lợi nhuận sau thuế đạt 71 tỷ đồng, giảm (12)% so với năm 2016 (theo BCTN năm 2017)
- Cổ phiếu mã VGS niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE (VGS), tiền thân là Nhà máy Ống thép Việt Đức được thành lập năm 2002. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ống thép Việt Đức là doanh nghiệp hàng đầu trong công nghiệp sản xuất ống thép tại Việt Nam. Năm 2025, Ống thép Việt Đức nằm trong top 4 nhà máy sản xuất và tiêu thụ ông thép (chiếm 7,77% thị phần) và top 3 nhà sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại Việt nam (chiếm 5% thị phần). Thương hiệu Sản phẩm thép của Ống thép Việt Đức đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: cầu Thanh Trì, cầu Vĩnh Tuy, cầu Pháp Vân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, The Manor, Keangnam, The Landmark, Xi măng Thăng Long, Xi măng Hoàng Thạch, Nhiệt điện Phả Lại, Nhiệt điện Uông Bí, đường cao tốc Sài Gòn – Trung Lương. Hiện nay sản phẩm thép của công ty đã xuất khẩu sang Mỹ, Canada, EU, Indonesia, Lào, Myanmar (chiếm 30% tổng sản lượng). VGS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/12/2008.
- Sản xuất các loại ống thép, ống inox
- Sản xuất các sản phẩm từ thép
- Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt
- Sản xuất các cấu kiện cho thép xây dựng
- Sản xuất khung bằng thép (khung nhà, kho…)
- Kéo dây sắt, thép
- Dệt lưới thép, kim loại
- Sản xuất thép không gỉ, inox
- Dựng, lắp kết cấu thép và bê tông đúc sẵn
- Luyện gang, thép
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng, vận chành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội
- Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình xây ựng
- Xây dựng công tình chế biến, chế tạo
- Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa
- Bán buôn sắt, thép. Bán buôn kim loại khác
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 4.579 | 82 | 14,0 | 1.323 | 1.500 |
| 2017 | 6.012 | 71 | 12,1 | 1.145 | — |
| 2018 | 6.947 | 44 | 7,1 | 710 | — |
| 2019 | 6.855 | 75 | 10,8 | 1.210 | 700 |
| 2020 | 6.695 | 103 | 13,6 | 1.661 | 1.000 |
| 2021 | 6.694 | 129 | 15,5 | 2.081 | — |
| 2022 | 8.491 | 100 | 10,8 | 1.613 | — |
| 2023 | 7.568 | 58 | 5,9 | 935 | — |
| 2024 | 7.352 | 110 | 10,1 | 1.774 | — |
| 2025 | 7.380 | 217 | 16,8 | 3.500 | — |