Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk (UDL), tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập năm 1999, theo quyết định số 732/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk. Năm 2019, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 66.2 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng các công trình công cộng, đô thị; Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông (cầu, đường); Thu gom, xử lý rác thải...Một số công trình xây dựng công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Hệ thống thoát nước Phường Tân Tiến, Đường vào Viện Khoa học Công nghệ nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Công trình Công viên Tân Thành, Nâng cấp đường Giải Phóng...Ngày 09/01/2020, UDL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Xây dựng công trình điện
- Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống điện
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Trồng hoa hàng năm
- Trồng cỏ, chăm sóc cỏ
- Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
- Trồng cây lâu năm khác
- Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
- Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Hoạt động khai thác yến ở hang, xây nhà gọi yến
- Trồng rừng, chăm sóc rừng cây thân gỗ
- trồng rừng và chăm sóc rừng khác
- Ươm giống cây lâm nghiệp
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 121 | 6 | 0,9 | 857 | — |
| 2018 | 134 | 7 | 0,7 | 1.000 | — |
| 2019 | 59 | 3 | 0,4 | 429 | — |
| 2020 | 143 | 9 | 1,0 | 1.286 | — |
| 2021 | 141 | 8 | 1,0 | 1.143 | — |
| 2022 | 168 | 11 | 2,4 | 1.571 | 1.350 |
| 2023 | 171 | 12 | 2,9 | 1.714 | — |
| 2024 | 212 | 24 | 12,4 | 3.429 | — |
| 2025 | 220 | 31 | 23,7 | 4.429 | 3.100 |