Tổng Công ty Việt Thắng - Công ty Cổ phần (TVT), tiền thân là Việt Mỹ Kỹ nghệ Dệt Sợi Công ty (VIMYTEX), được thành lập vào năm 1962. Năm 2007, TVT chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh sản phẩm vải, sợi vải, bông và sản phẩm may mặc. Ở thị trường nội địa công ty chủ yếu kinh doanh sản phẩm vải và sợi, còn sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là hàng may mặc. TVT đang quản lý vận hành Nhà máy Sợi 1 với 65.000 cọc sợi có công suất 8.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Sợi 2 với 28.800 cọc sợi với công suất 4.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Dệt 1 với công suất 25 triệu mét vải/năm và Nhà máy Dệt 2 với công suất 22 triệu mét vải/năm. Ngày 17/07/2017, TVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Sản xuất vải
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Sản xuất bông, xơ, sợi
- Sản xuất sản phẩm may mặc
- Kinh doanh bất động sản
- Mua bán vải, sản phẩm may mặc
- Mua bán sản phẩm bông, xơ, sợi. Mua bán hóa chất ngành công nghiệp, ngành xây dựng (trừ hóa chất độc hại mạnh)
- Mua bán nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng
- Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, ngành xây dựng
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Thu gom rác thải không độc hại
- Hoạt động của các căng tin
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Khám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (trừ lưu trú bệnh nhân)
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 2.494 | 119 | 19,0 | 5.667 | — |
| 2017 | 2.534 | 90 | 12,9 | 4.286 | 2.500 |
| 2018 | 2.335 | 102 | 13,9 | 4.857 | 10.000 |
| 2019 | 2.159 | 90 | 15,3 | 4.286 | 2.500 |
| 2020 | 1.862 | 76 | 12,7 | 3.619 | 1.700 |
| 2021 | 1.478 | 88 | 14,0 | 4.190 | 2.500 |
| 2022 | 1.960 | 55 | 8,9 | 2.619 | 2.500 |
| 2023 | 1.684 | 12 | 2,1 | 571 | 1.000 |
| 2024 | 1.708 | 22 | 3,9 | 1.048 | 1.600 |
| 2025 | 1.604 | 36 | 6,3 | 1.714 | 500 |