Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Khai thác và thu gom than cứng
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Cho thuê máy móc, thiết bị và dồ dùng hữu hình khác
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: khách sạn, nhà nghỉ, kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Khai thác và thu gom than bùn
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- Sửa chữa thiết bị khác
- Lắp đặt hệt hống điện
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Cho thuê xe có động cơ
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Dịch vụ ăn uống khác
- Sửa chữa thiết bị điện
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 2.771 | 30 | 6,1 | 667 | 300 |
| 2017 | 2.916 | 30 | 6,1 | 667 | 400 |
| 2018 | 4.267 | 62 | 12,2 | 1.378 | 700 |
| 2019 | 4.546 | 61 | 11,9 | 1.356 | 800 |
| 2020 | 4.494 | 66 | 12,8 | 1.467 | 700 |
| 2021 | 5.340 | 102 | 18,4 | 2.267 | 800 |
| 2022 | 6.754 | 176 | 26,5 | 3.911 | 900 |
| 2023 | 6.397 | 132 | 18,8 | 2.933 | 900 |
| 2024 | 6.473 | 95 | 14,1 | 2.111 | 800 |
| 2025 | 6.669 | 77 | 11,7 | 1.711 | — |