Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (TV3), ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh. Vốn hoá 150 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 09/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Tư vấn thiết kế công trình điệnLập quy hoạch phát triển điện lực, báo cáo đầu tư, thiết kế và lập tổng dự toán công trình nhà máy điện (thủy điện, nhiệt điện, điện hạt nhân, năng lượng tái tạo), đường dây tải điện và trạm biến áp. | Hoạt động kinh doanh cốt lõi | Tư vấn thiết kế công trình điện |
| Khảo sát và giám sát thi côngKhảo sát địa chất, địa hình, thủy văn; giám sát thi công xây dựng và thẩm định các công trình nhà máy điện, đường dây, trạm biến áp, công trình dân dụng và công nghiệp. | Mảng khảo sát, giám sát bổ trợ | Khảo sát, giám sát thi công |
| Thí nghiệm, kiểm định và đầu tưThí nghiệm đất, đá, bê tông, thép; kiểm định chất lượng công trình; thi công khoan phụt xử lý nền móng; đầu tư xây dựng kinh doanh công trình nguồn điện và bất động sản. | Mảng dịch vụ kỹ thuật và đầu tư bổ trợ | Thí nghiệm, kiểm định, đầu tư |
🎯 Thị trường đầu ra
- Toàn lãnh thổ Việt Nam qua chi nhánh miền Trung (Nha Trang) và văn phòng đại diện Hà Nội
- Một số nước trong khu vực Đông Nam Á
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Tổng doanh thu năm 2014 đạt 215.583 triệu đồng, bằng 116,09% kế hoạch (185.703 triệu đồng) (theo BCTN năm 2014)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2014 đạt 12.770 triệu đồng, tăng 116,73% so với năm 2013 (10.940 triệu đồng) và bằng 102,33% kế hoạch (theo BCTN năm 2014)
- Tổng giá trị tài sản năm 2014 đạt 227.466 triệu đồng, tăng 115,17% so với năm 2013 (197.507 triệu đồng) (theo BCTN năm 2014)
- Vốn điều lệ 33.810.000.000 đồng với 3.381.000 cổ phần, vốn Nhà nước (EVN) 16.491,57 triệu đồng; cổ phiếu TV3 niêm yết HNX từ 01/12/2009 (theo BCTN năm 2014)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (TV3), tiền thân của Công ty là Phòng Thiết kế điện được thành lập năm 1975. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty tham gia vào việc cung cấp các dịch vụ kỹ thuật dân dụng cho ngành điện. TV3 liên quan đến việc cung cấp dịch vụ đấu thầu, đánh giá môi trường, khảo sát địa chất, lập kế hoạch và quản lý các dự án năng lượng tái tạo và các dự án xây dựng của các nhà máy điện, hệ thống dây điện và trạm biến áp. Ngoài ra, Công ty cũng tham gia vào việc cung cấp dịch vụ tư vấn, thẩm định, thiết kế và giám sát cho các cấu trúc điện và cấu trúc thủy lợi. TV3 đã cung cấp dịch vụ tư vấn cho một số dự án tiêu biểu như dự án Nghi Sơn 2, nhà máy nhiệt điện Long Phú 2, nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, nhà máy nhiệt điện Duyên 2, nhà máy điện Nghi Sơn 1, nhà máy điện Lee & Man, Đồng Nai 5 nhà máy thủy điện, nhà máy thủy điện Sông Bung 2, nhà máy thủy điện Xekaman 1. Ngày 01/12/2009, TV3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Chuẩn bị mặt bằng
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Sản xuất điện
- Xây dựng công trình điện
- Truyền tải và phân phối điện
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Lắp đặt hệ thống điện
- Lập trình máy vi tính
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
- Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 308 | 13 | 14,8 | 1.300 | 500 |
| 2017 | 401 | 14 | 14,3 | 1.400 | 1.000 |
| 2018 | 381 | 14 | 14,2 | 1.400 | 1.000 |
| 2019 | 389 | 17 | 15,6 | 1.700 | 1.200 |
| 2020 | 409 | 20 | 17,0 | 2.000 | 1.000 |
| 2021 | 316 | 20 | 16,1 | 2.000 | — |
| 2022 | 251 | 20 | 14,0 | 2.000 | 500 |
| 2023 | 201 | 15 | 9,8 | 1.500 | 500 |
| 2024 | 185 | 12 | 7,6 | 1.200 | 500 |
| 2025 | 315 | 17 | 10,2 | 1.700 | — |